Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:06:00 đến ngày 2020-11-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,155,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần móng nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,138 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5244 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0342 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5988 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1234 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5073 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4196 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5582 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | m3 |
| 14 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4671 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9842 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,077 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7497 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4492 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0764 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5574 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1664 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6923 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), rãnh thoát nước, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8827 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Hố van, hố ga, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4469 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4942 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0734 | 100m3 |
| 30 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4851 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | m3 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1423 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8828 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | 1tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3219 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3224 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | m3 |
| 43 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7545 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6291 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2758 | m2 |
| 50 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m2 |
| 51 | Thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1tấn |
| 52 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan nắp bể XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7258 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần thân + hoàn thiện nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2981 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1 m2,cao <= 16 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5962 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3644 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0947 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6799 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1241 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9915 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0882 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0103 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3342 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1367 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8761 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5792 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1476 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9617 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1302 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8114 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5723 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8099 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7569 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4316 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung(6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8214 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7228 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1088 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3483 | m3 |
| 45 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0821 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3868 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3868 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,36 | m2 |
| 49 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1569 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,57 | m |
| 51 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 53 | Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m |
| 54 | Trụ cái thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,01 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 57 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,5486 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 60 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,158 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,158 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,444 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0839 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7625 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2976 | m2 |
| 67 | Mặt bàn đá chậu rửa ( bao gồm cả công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,9371 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1272 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,9527 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136,51 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2828 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,6 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,02 | m2 |
| 75 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,76 | m |
| 77 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,989 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.583,413 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,881 | m2 |
| 80 | Vách ngăn nhôm kính ( WC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 81 | Giá treo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Chi tiết mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Chi tiết mặt hoa văn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1088 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8212 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3607 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0861 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9725 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 102 | Bu lông M20L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 103 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | tấn |
| 104 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7211 | m2 |
| 106 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 107 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | m2 |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 121 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 125 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 129 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 130 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 48/48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 132 | Tê nhựa PVC D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Tê nhựa PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Y nhựa PVC D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Y nhựa PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Măng sông PPR ren ngoài d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 146 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 150 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đăt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đăt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Cút nhiệt ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 161 | Van khoá PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Van khoá PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Rắc co PP-R d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Măng sông nhiệt ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Rắc co PP-R d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Rắc co PP-R d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Cút nhiệt ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Tê kẽm ĐK 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Kép kẽm ĐK 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 177 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 178 | lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 181 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 182 | Bu lông đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 183 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 184 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6752 | kg |
| 185 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 186 | Bật thép ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 187 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 188 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 189 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 190 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 193 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 194 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE bảo vệ cáp nguồn D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 196 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 197 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 198 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 199 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 200 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 207 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 212 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 213 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 217 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 218 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 219 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 220 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 221 | Mặt 1 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 222 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 223 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 226 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Tủ điện tổng tầng 1 KT 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 233 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 234 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 235 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 236 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 237 | Dây tiép địa đất CU/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 238 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 239 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 240 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 241 | Bộ dụng cụ phá vỡ chuyên dụng (nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Rọ chắn rác DK150 bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 243 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 245 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 246 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 247 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 248 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 249 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 250 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 252 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 253 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 254 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 255 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 256 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 257 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 259 | Tủ tổng rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Máy phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 262 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 263 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 266 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| D | Hạng mục 4: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2735 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4977 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4964 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,757 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,794 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,688 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 8 | Sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 9 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,988 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,976 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6044 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7568 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8206 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8206 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2015 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | m3 |
| 6 | Láng chống thấm chân trụ cổng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2338 | m2 |
| 9 | Đắp chi tiết trang trí cột (Giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2338 | m2 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 13 | Bánh xe sắt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5899 | m2 |
| 16 | Vét chỉ lõm 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,716 | m |
| G | Hạng mục 7: Biển hiệu | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 6 | Ốp, lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | m2 |
| 9 | Bộ chữ tên trụ sởbằng aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| H | Hạng mục 8: Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8475 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,404 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7683 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8672 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6434 | m3 |
| 11 | Trát trang trí trụ cổng (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Trụ |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1688 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8684 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,0372 | m2 |
| 15 | Vét chỉ lõm 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,944 | m |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6601 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9556 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Bu lông ĐK 16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Thép đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8154 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3833 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2743 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5627 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9061 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m2 |
| 29 | Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2412 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,33 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,826 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0132 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1968 | m2 |
| 35 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4784 | m2 |
| 38 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,751 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0592 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,269 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,013 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,443 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,839 | m2 |
| 44 | Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 45 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,945 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8609 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 58 | Đế âm at tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Mặt 2 lỗ + 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Mặt át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | ống lồng PVC ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 66 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | Hạng mục 11: Cống xây | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3435 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| L | Hạng mục 12: San nền | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5913 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5913 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,0847 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3813 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | tấn |
| 5 | Phá cấu kiện bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | 100m3 |
| 6 | Phá cấu kiện gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7021 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 8 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | chuyến |
| N | Hạng mục 14: Bể nước chữa cháy, sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5343 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,169 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,268 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0058 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5947 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4448 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,48 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,48 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6321 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9261 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,848 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1384 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6064 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,272 | m2 |
| 35 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,848 | m2 |
| 36 | Cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 38 | Khoá cửa Việt Tiệp khoá thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khoá đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khoá đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Y Kiểm tra D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Rọ chắn rắc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cuộn vòi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi