Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201152246-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201110876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 16:06:00 đến ngày 2020-11-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,155,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần móng nhà làm việc 3 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5071 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,138 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5244 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0342 m3
6 Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5988 m3
7 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0558 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8268 100m2
9 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1234 100m2
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5073 tấn
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4196 tấn
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5582 tấn
13 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0314 m3
14 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4671 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9842 m3
16 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,077 m3
17 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7497 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4492 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0764 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4351 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5574 tấn
23 Xây đá hộc, xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1664 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6923 m3
25 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), rãnh thoát nước, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8827 m3
26 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Hố van, hố ga, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6074 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4469 100m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4942 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0734 100m3
30 Đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4851 m3
31 Bê tông nền, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9786 m3
32 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,174 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,1423 m2
34 Bê tông tấm đan nắp rãnh, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8828 m3
35 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 100m2
36 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 1tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3219 m3
41 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3224 m3
42 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1696 m3
43 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 tấn
44 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 100m2
45 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7545 m3
46 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6291 m3
47 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,185 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,185 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2758 m2
50 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,185 m2
51 Thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1tấn
52 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
53 Bê tông tấm đan nắp bể XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7258 m3
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C Hạng mục 3: Phần thân + hoàn thiện nhà làm việc 3 tầng
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2981 m3
2 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1 m2,cao <= 16 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5962 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,221 100m2
4 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3644 tấn
5 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4171 tấn
6 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0947 tấn
7 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4358 tấn
8 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8448 tấn
9 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6799 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7092 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1241 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9915 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0882 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0103 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3342 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9667 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1367 m3
19 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8761 100m2
20 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5792 tấn
21 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1476 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3326 m3
24 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9617 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1302 100m2
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 tấn
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8114 tấn
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5723 m3
33 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8099 100m2
34 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
35 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
36 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 tấn
37 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4342 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7569 m3
39 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4316 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung(6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,8214 m3
41 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7228 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1088 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3483 m3
45 Bê tông xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0821 m3
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3868 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3868 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,36 m2
49 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1569 100m2
50 Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,57 m
51 Nắp tôn đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m
53 Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,92 m
54 Trụ cái thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,01 m2
56 Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,28 m2
57 Vách kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,52 m2
58 Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.091,5486 kg
59 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,96 m2
60 Khoá cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,158 m2
62 Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,158 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,444 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0839 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7625 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2976 m2
67 Mặt bàn đá chậu rửa ( bao gồm cả công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,9371 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1272 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.031,9527 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.136,51 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2828 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,6 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,02 m2
75 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,76 m
77 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,989 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.583,413 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,881 m2
80 Vách ngăn nhôm kính ( WC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
81 Giá treo chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Chi tiết mặt hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Chi tiết mặt hoa văn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1088 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2222 100m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m3
88 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8212 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3607 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0861 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 100m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9725 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 tấn
102 Bu lông M20L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
103 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 tấn
104 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 tấn
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7211 m2
106 SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 tấn
107 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 tấn
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,416 m2
109 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cáI
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cáI
119 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cáI
120 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cáI
121 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
123 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
125 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
129 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
130 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 48/48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
132 Tê nhựa PVC D110/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Tê nhựa PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
134 Tê nhựa PVC D48/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Y nhựa PVC D110/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Y nhựa PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Măng sông PPR ren ngoài d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
146 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
147 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
150 Măng sông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đăt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
156 Lắp đăt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
160 Cút nhiệt ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
161 Van khoá PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Van khoá PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Rắc co PP-R d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Măng sông nhiệt ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
166 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Rắc co PP-R d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Rắc co PP-R d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Cút nhiệt ren trong PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Tê kẽm ĐK 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Kép kẽm ĐK 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
174 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
175 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
176 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
177 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
178 lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
179 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
180 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
181 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
182 Bu lông đk 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
183 Thép ĐK12; L= 300; 190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
184 Thép bản dày 5m, KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6752 kg
185 Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
186 Bật thép ĐK 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
187 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
188 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
189 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
190 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
193 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
194 Ống nhựa vặn xoắn HDPE bảo vệ cáp nguồn D 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
195 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
196 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
197 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
198 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
199 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
200 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
201 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
202 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
203 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
204 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
205 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
206 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
207 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
208 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
209 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
210 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
211 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
212 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
213 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
215 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
216 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
217 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
218 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
219 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
220 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
221 Mặt 1 ổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
222 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
223 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
224 Mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
226 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
227 Tủ điện tổng tầng 1 KT 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 500x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
231 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
233 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
234 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
235 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
236 Cầu nối tủ bằng thép 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
237 Dây tiép địa đất CU/PVC 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
238 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
239 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
240 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
241 Bộ dụng cụ phá vỡ chuyên dụng (nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
242 Rọ chắn rác DK150 bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
243 ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
244 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
245 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
246 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
247 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
248 Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
249 Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
250 Dây cáp mạng 4 sợi có đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
251 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
252 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
253 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
254 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
255 Hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
256 Hạt điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
257 Modem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 Bộ giải mã swith 36 lan port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
259 Tủ tổng rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
260 Máy phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
261 Đầu RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
262 Đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
263 Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
265 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
266 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
D Hạng mục 4: Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2735 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4977 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4964 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,757 m3
5 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,794 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,688 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4245 100m3
8 Sỏi cuội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
9 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m
E Hạng mục 5: Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,988 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,976 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6044 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7568 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8206 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8206 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2015 m3
F Hạng mục 6: Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4053 m3
6 Láng chống thấm chân trụ cổng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4108 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2338 m2
9 Đắp chi tiết trang trí cột (Giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2338 m2
11 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
13 Bánh xe sắt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
14 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5899 m2
16 Vét chỉ lõm 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,716 m
G Hạng mục 7: Biển hiệu
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
6 Ốp, lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m2
9 Bộ chữ tên trụ sởbằng aluminum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
H Hạng mục 8: Tường rào hoa sắt
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8475 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,404 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0492 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7683 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8672 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6434 m3
11 Trát trang trí trụ cổng (Tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Trụ
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1688 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,8684 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,0372 m2
15 Vét chỉ lõm 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,944 m
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6601 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m2
18 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9556 m2
I Hạng mục 9: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4333 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
12 Bu lông ĐK 16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Thép đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8154 m2
J Hạng mục 10: Nhà trực bảo vệ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4288 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3833 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2743 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5627 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9061 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1831 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 100m2
29 Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2412 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,33 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,826 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0132 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1968 m2
35 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4784 m2
38 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,751 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0592 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,269 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,013 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,443 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,839 m2
44 Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
45 Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
46 Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
47 Khoá cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,945 kg
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
50 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8609 100m2
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
58 Đế âm at tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Mặt 2 lỗ + 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Mặt át tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 ống lồng PVC ĐK76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
66 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K Hạng mục 11: Cống xây
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3435 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9488 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
8 Trát vữa xi măng dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100m2
L Hạng mục 12: San nền
1 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5913 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,894 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,894 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,894 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5913 100m3
M Hạng mục 13: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4312 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,0847 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3813 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 tấn
5 Phá cấu kiện bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 100m3
6 Phá cấu kiện gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7021 100m3
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,28 m2
8 Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,05 chuyến
N Hạng mục 14: Bể nước chữa cháy, sinh hoạt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5343 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,169 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,268 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0058 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5947 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4448 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100m3
15 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,48 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,48 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,48 m2
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6321 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9261 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 100m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,848 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1384 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6064 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,272 m2
35 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,848 m2
36 Cửa khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
37 Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
38 Khoá cửa Việt Tiệp khoá thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
40 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
41 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
46 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van khoá đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt van khoá đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Y Kiểm tra D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Rọ chắn rắc D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Hộp chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cuộn vòi 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Hộp điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->