Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Tuyến mương tiêu thoát nước khu Hạ Khê và khu Đình Cả đi Sậu 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144160-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Tuyến mương tiêu thoát nước khu Hạ Khê và khu Đình Cả đi Sậu 2
Số hiệu KHLCNT 20201143991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 09:25:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,403,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 01
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7215 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4971 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,619 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2476 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9443 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2168 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,187 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4315 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4315 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4315 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,0841 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,4244 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.616,8244 m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,406 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1569 tấn
17 Ván khuôn gỗ ván khuôn giằng kênh (luân chuyển 50% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3525 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3265 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2307 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,078 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
29 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
30 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,445 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4947 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2306 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1263 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,335 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 1 đoạn ống
41 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m3
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN SỐ 02
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7695 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3362 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5425 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4631 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3539 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4209 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,454 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9224 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5882 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,7682 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,743 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2048 m3
16 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1415 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0144 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0144 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2735 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0384 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,776 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9331 m3
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 đoạn
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9696 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9696 m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 m3
37 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường đầu, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8796 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1124 m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2176 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN SỐ 03
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2362 100m3
3 Đào bùn thủ công (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
4 Đào bùn bằng máy, đất cấp I (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4682 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7414 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4762 100m3
7 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3(10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,291 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5661 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5661 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5661 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2083 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1364 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5016 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,4942 m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,285 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
17 Ván khuôn giằng kênh (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3713 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
D HẠNG MỤC 4: TUYẾN SỐ 04
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8245 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2267 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,816 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,085 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3281 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,911 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,678 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7275 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7275 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7275 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9205 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt kênh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6031 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1905 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,8163 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4063 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái kênh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4616 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,4446 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.106,0498 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,631 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2335 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng (tính luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5177 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4808 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2658 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,078 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0956 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
34 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
35 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2354 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
46 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1263 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,674 m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2567 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2431 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1069 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,233 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->