Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Xây dựng mới Nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch; Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3409 QĐ-UBND ngày 21 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153110-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Xây dựng mới Nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch; Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3409 QĐ-UBND ngày 21 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201152836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Nhơn Trạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 08:30:00 đến ngày 2020-11-29 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,377,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối nhà làm việc UBMTTQ Việt Nam và đoàn thể chính trị - xã hội
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 2,53 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,825 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,523 100m3
4 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 17,159 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 51,011 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,376 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,546 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 14,021 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 18,76 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 37,59 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 78,243 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 7,359 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 7,704 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,453 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,368 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,519 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 2,87 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,9 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V 7,213 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,643 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,11 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 1,65 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,701 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,666 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,109 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,323 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,074 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 4,832 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,943 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,763 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 2,171 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 9,514 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,287 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,142 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,535 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,319 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,377 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,149 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,149 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 81,36 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm Theo chương V 2,66 100m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,358 100m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 24,642 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,233 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 90,059 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 66,246 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,211 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,074 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,453 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,589 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,785 m3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 499,46 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 1.292,732 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 336,93 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 336,5 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 663,175 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 111 m2
58 Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo chương V 30,825 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo chương V 285,66 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo chương V 44,14 m2
61 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Theo chương V 56,325 m2
62 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm Theo chương V 658,9 m2
63 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V 17,752 m2
64 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V 66,046 m2
65 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V 7,56 m2
66 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600mm Theo chương V 58,125 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 1.447,605 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.557,641 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 644,99 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.360,256 m2
71 Kẻ joan chìm trang trí tường Theo chương V 1 t.bộ
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 38,62 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 99,55 m2
74 Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 10mm + Phụ kiện Theo chương V 7,32 m2
75 Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 8mm + phụ kiện Theo chương V 61,26 m2
76 Cung cấp cửa đi kết hợp vách khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 8mm + phụ kiện Theo chương V 44,52 m2
77 Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 8mm + phụ kiện Theo chương V 135,93 m2
78 Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 6mm + phụ kiện Theo chương V 4,32 m2
79 Cung cấp vách kính khung nhôm định hình hệ 55, kính an toàn 8mm + phụ kiện Theo chương V 3,965 m2
80 Cung cấp vách kính khung nhôm định hình hệ 55, kính an toàn 10mm + phụ kiện Theo chương V 69,2 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 253,35 m2
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 73,165 m2
83 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) Theo chương V 79,38 m2
84 CCLD lam nhôm Theo chương V 12,24 m2
85 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V 30,762 m2
86 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 30,762 m2
87 GCLD khung bàn lavabo bằng thép Theo chương V 6 bộ
88 CCLD khung nhôm che cục nóng máy lạnh Theo chương V 6 bộ
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (HSVL:1;HSVLP:1) Theo chương V 8,857 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,33 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,38 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 0,32 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 33 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo chương V 14 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo chương V 33 cái
104 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V 28 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
109 Van phao điện D42mm Theo chương V 1 cái
110 Van phao cơ D42mm Theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 15 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 15 cái
113 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 15 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng xả tự động Theo chương V 6 bộ
115 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả Theo chương V 6 bộ
116 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V 6 bộ
117 Lắp đặt gương soi Theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,06 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,53 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,22 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,65 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 20 cái
128 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 14 cái
130 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 26 cái
133 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V 18 cái
134 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt phễu thu 90mm Theo chương V 24 cái
138 Lắp đặt thông tắc 90mm Theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt thông tắc 114mm Theo chương V 4 cái
140 Ty treo ống Theo chương V 28 Cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 1,17 100m
142 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V 36 cái
143 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo chương V 9 cái
144 Cùm omega D114 neo ống Theo chương V 56 cái
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,203 100m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,7 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,924 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,924 m3
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,678 m3
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,027 100m2
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,075 tấn
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,077 tấn
153 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,411 m3
154 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 56,958 m2
155 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,12 m2
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt các loại đèn led mâm 400x400 -28W Theo chương V 41 bộ
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V 36 bộ
159 Lắp đặt đèn downling gắn âm trần led gương D114 -11W Theo chương V 30 bộ
160 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 18 cái
161 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V 52 cái
162 Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA Theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA Theo chương V 5 cái
164 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V 35 cái
166 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V 32 cái
167 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 24 cái
170 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V 83 hộp
172 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V 20 hộp
173 Tủ điện tổng KT 800x600x250mm Theo chương V 1 tủ
174 Lắp đặt tủ điện âm tường 18PL Theo chương V 2 tủ
175 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Theo chương V 16 tủ
176 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Theo chương V 1 tủ
177 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V 1.650 m
178 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V 1.900 m
179 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V 1.140 m
180 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Theo chương V 30 m
181 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Theo chương V 20 m
182 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 Theo chương V 20 m
183 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V 760 m
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V 550 m
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V 25 m
186 Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 110m3/h 220V -D300x300 Theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 110m3/h 220V -D300x300 Theo chương V 18 cái
188 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm Theo chương V 1,5 100m
189 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm Theo chương V 1,5 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V 1,7 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,65 100m
192 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm Theo chương V 1,7 100m
193 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm Theo chương V 0,65 100m
194 Ống gió 250x200 dày 0,6mm Theo chương V 27,778 m
195 Ống gió mềm Φ200mm Theo chương V 10 m
196 Lắp đặt bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại Theo chương V 6 cái
197 Lắp đặt lover gió thải KT 250x250 + lưới chắn côn trùng Theo chương V 3 cái
198 Thép L35x35x3mm Theo chương V 12 m
199 Ty thép D8mm Theo chương V 15 m
200 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V 850 m
202 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V 2.050 m
203 Lắp đặt ống nhựa loại mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 1.050 m
204 Lắp đặt cáp điện thoại 20 PAIS, loại bọc dầu Theo chương V 75 m
205 Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair Theo chương V 400 m
206 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Theo chương V 350 m
207 Phiến đấu dây jack 20 đôi Theo chương V 1 bộ
208 Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORE Theo chương V 1 tủ
209 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chương V 16 cái
210 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V 17 cái
211 Lắp đặt cáp quang 16 core-16FO Theo chương V 75 m
212 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA Theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Theo chương V 10 m
214 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 350 m
215 Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3KVA Theo chương V 1 bộ
216 Model phát wifi + ổ cắm Theo chương V 3 bộ
217 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA Theo chương V 1 cái
218 Switch 8 port data Theo chương V 2 bộ
219 Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m Theo chương V 1 cọc
220 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 Theo chương V 40 m
221 Đầu cos tiếp địa M25 Theo chương V 1 cái
222 Khoan giếng tiếp địa Theo chương V 20 m
223 Kẹp cọc nối đất cọc fi16 Theo chương V 1 cái
224 Mối hành hóa nhiệt Theo chương V 1 cái
B Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc huyện ủy
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 1.760,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 837,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V 32,56 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 17,094 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,278 m3
6 Phá dỡ nền gạch Theo chương V 69,52 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 5,76 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 8,364 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) Theo chương V 8,364 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,461 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 14,325 m2
12 Vệ sinh đánh bóng nền gạch Theo chương V 1.543,688 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo chương V 3,56 m2
14 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm Theo chương V 69,52 m2
15 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên Theo chương V 0,3 m2
16 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V 69,52 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 906,84 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.772,125 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.678,965 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,094 m2
21 Phun PU tay vịn cầu thang Theo chương V 32,56 m2
22 Cung cấp cửa đi khung gỗ tự nhiên pano gỗ + kính mờ 5ly + phụ kiện Theo chương V 6,6 m2
23 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V 11,8 m cấu kiện
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 6,6 m2 cấu kiện
25 Lắp đặt các loại đèn led mâm D400 -28W Theo chương V 22 bộ
26 Lắp đặt đèn led panel 300x1200-48W gắn âm trần Theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt đèn led panel 600x600-36W gắn âm trần Theo chương V 26 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V 121 bộ
29 Lắp đặt đèn led downling gắn âm trần D155 -16W Theo chương V 41 bộ
30 Lắp đặt đèn led dây 8W/m dài Theo chương V 24 m
31 Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê trang trí Theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt dimer chỉnh dòng cho đèn chùm Theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt hộp box 50x100mm Theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V 350 m
35 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V 750 m
36 Lắp đặt ống nhựa loại mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 550 m
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Theo chương V 1 tủ
40 Lắp đặt MCB 2P-63A-6KA Theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm Theo chương V 2,05 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm Theo chương V 2,05 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V 2,05 100m
45 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mm Theo chương V 2,05 100m
C Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,152 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 + tôn nền Theo chương V 0,152 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,756 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,674 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,473 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 2,073 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,78 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,789 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,435 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,108 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,048 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,069 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,23 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,156 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,222 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,054 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m Theo chương V 0,034 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,056 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,054 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,259 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,036 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,158 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,061 tấn
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,493 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,901 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,102 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 39,88 m2
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 20,16 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,4 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,66 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,36 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,894 m3
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo chương V 150 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V 23,84 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo chương V 2,8 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 18,42 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 18,42 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 39,88 m2
39 Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình kính an toàn 8mm + phụ kiện Theo chương V 14,72 m2
40 Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình kính an toàn 6mm + phụ kiện Theo chương V 2,4 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 17,12 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,176 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 8,176 m2
44 Thi công trần thạch cao khun nổi 600x600 Theo chương V 23,68 m2
45 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,119 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,119 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,236 100m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 8,4 m2
49 Vách ngăn tiểu Theo chương V 1,08 m2
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 3 bộ
51 Lắp đặt gương soi Theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V 0,05 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,17 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 25mm Theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm Theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm Theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm Theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm Theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 25mm Theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 20mm Theo chương V 16 cái
63 Dây cấp nước inox 60 Theo chương V 11 cái
64 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo chương V 0,03 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,14 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,18 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo chương V 9 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V 9 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 8 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 3 bộ
87 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V 1 cái
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,203 100m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,7 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,924 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,924 m3
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,678 m3
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,027 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,075 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,077 tấn
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,411 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 56,958 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,12 m2
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt các loại đèn led 1x18w - 1,2m, máng mỏng Theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn led 1x10w - 0,6m, máng mỏng Theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo chương V 8 hộp
103 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V 250 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 125 m
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
D Nhà xe 2 bánh
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,1 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,011 100m2
3 Gia công cột bằng thép hình stk Theo chương V 1,219 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 1,219 tấn
5 Gia công xà gồ thép STK Theo chương V 0,864 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,864 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,106 100m2
8 CCLD bulong đường kính M20 - L700 Theo chương V 40 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 151,602 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,18 100m
11 CCLD máng xối tôn Theo chương V 20 md
12 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120 Theo chương V 2 cái
14 Cùm omega D114 neo ống Theo chương V 10 cái
E Nhà xe 4 bánh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,341 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,341 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,248 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 4,332 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,928 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 7,56 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,187 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,093 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,05 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,031 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,095 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,229 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình STK Theo chương V 0,647 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,647 tấn
16 Gia công xà gồ thép STK Theo chương V 0,389 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,389 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,685 100m2
19 CCLD bulong đường kính M20 - L700 Theo chương V 24 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 71,29 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 7,56 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,824 m3
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 14,4 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,18 100m
25 CCLD máng xối tôn Theo chương V 12 md
26 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120 Theo chương V 2 cái
28 Cùm omega D90 neo ống Theo chương V 6 cái
F Tháo dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V 4 bộ
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 8,076 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,71 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 24 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,141 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 0,56 m2
8 Tháo dỡ trần Theo chương V 19,95 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V 19,95 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,448 m3
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo chương V 0,642 tấn
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 64,48 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 16,633 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) Theo chương V 16,633 m3
G Hệ thống cấp thoát nước tổng thể + Bể nước ngầm
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm Theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt rắc co D40 Theo chương V 2 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 1,881 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,209 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,626 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,005 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,017 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 2 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,711 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,52 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,5 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,292 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 5,712 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,235 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,405 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 1,359 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,091 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 20,167 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 58,023 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,362 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,42 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,871 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,784 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo chương V 2,026 tấn
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 57,112 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 263,12 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 184,08 m2
36 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo chương V 49,2 m
37 CCLD thang thăm bể bằng inox Theo chương V 2 cái
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,831 m3
39 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo chương V 29,8 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,275 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,061 100m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 3,12 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 8,658 m3
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,217 100m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,404 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,177 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 39 cái
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 Theo chương V 9,6 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V 9 mối nối
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo chương V 20 cái
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,194 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,164 100m3
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,47 100m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,96 m3
55 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 4,8 m2
56 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,316 100m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 6,154 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,254 100m3
59 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo chương V 4,8 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,96 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,059 100m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 1,552 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,558 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 2,221 m3
65 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,233 100m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,232 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,011 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,023 tấn
69 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V 0,04 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 4 cái
H Hệ thống điện tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V 70 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V 75 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 Theo chương V 72 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo chương V 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/60mm, đoạn ống dài 5m Theo chương V 0,7 100m
6 Lắp đặt tủ điện 500x400x200x1,5mm Theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt MCCB-3P-100A-16KA Theo chương V 1 cái
8 Cắt mặt đường bê tông Theo chương V 2,7 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,75 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,322 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 10,68 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,215 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 6,75 m3
14 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Theo chương V 3 cọc
15 Kẹp cọc nối đất Theo chương V 6 bộ
16 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Theo chương V 40 m
17 Đầu cos tiếp địa Theo chương V 3 cái
18 Mối hàn Cadwell Theo chương V 6 mối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->