Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Xây dựng mới Nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch; Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3409 QĐ-UBND ngày 21 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Xây dựng mới Nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch; Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3409 QĐ-UBND ngày 21 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Nhơn Trạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 08:30:00 đến ngày 2020-11-29 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,377,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà làm việc UBMTTQ Việt Nam và đoàn thể chính trị - xã hội | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,825 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 17,159 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 51,011 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,546 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,021 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 18,76 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 37,59 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 78,243 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 7,359 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 7,704 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,87 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,9 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 7,213 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 1,65 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,701 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,666 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,109 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,323 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,074 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 4,832 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,943 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,763 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,171 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 9,514 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,287 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,535 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,319 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,377 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,149 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,149 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 81,36 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm | Theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 24,642 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,233 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 90,059 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 66,246 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,211 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,074 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,453 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,589 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,785 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 499,46 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.292,732 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 336,93 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 336,5 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 663,175 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 111 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V | 30,825 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 285,66 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo chương V | 44,14 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 56,325 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo chương V | 658,9 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V | 17,752 | m2 |
| 64 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V | 66,046 | m2 |
| 65 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V | 7,56 | m2 |
| 66 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo chương V | 58,125 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.447,605 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.557,641 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 644,99 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.360,256 | m2 |
| 71 | Kẻ joan chìm trang trí tường | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,62 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 99,55 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 10mm + Phụ kiện | Theo chương V | 7,32 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 8mm + phụ kiện | Theo chương V | 61,26 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi kết hợp vách khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 8mm + phụ kiện | Theo chương V | 44,52 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 8mm + phụ kiện | Theo chương V | 135,93 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 6mm + phụ kiện | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 79 | Cung cấp vách kính khung nhôm định hình hệ 55, kính an toàn 8mm + phụ kiện | Theo chương V | 3,965 | m2 |
| 80 | Cung cấp vách kính khung nhôm định hình hệ 55, kính an toàn 10mm + phụ kiện | Theo chương V | 69,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 253,35 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 73,165 | m2 |
| 83 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) | Theo chương V | 79,38 | m2 |
| 84 | CCLD lam nhôm | Theo chương V | 12,24 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 30,762 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 30,762 | m2 |
| 87 | GCLD khung bàn lavabo bằng thép | Theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | CCLD khung nhôm che cục nóng máy lạnh | Theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (HSVL:1;HSVLP:1) | Theo chương V | 8,857 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,33 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 104 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Van phao điện D42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng xả tự động | Theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Ty treo ống | Theo chương V | 28 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,17 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Cùm omega D114 neo ống | Theo chương V | 56 | cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,678 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,411 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,958 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,12 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn led mâm 400x400 -28W | Theo chương V | 41 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V | 36 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn downling gắn âm trần led gương D114 -11W | Theo chương V | 30 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V | 52 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V | 35 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V | 83 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V | 20 | hộp |
| 173 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18PL | Theo chương V | 2 | tủ |
| 175 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo chương V | 16 | tủ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V | 1 | tủ |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 1.650 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.900 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V | 1.140 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V | 760 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V | 550 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V | 25 | m |
| 186 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 110m3/h 220V -D300x300 | Theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt hút gió thải gắn trần 110m3/h 220V -D300x300 | Theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 189 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 1,7 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 192 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm | Theo chương V | 1,7 | 100m |
| 193 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 194 | Ống gió 250x200 dày 0,6mm | Theo chương V | 27,778 | m |
| 195 | Ống gió mềm Φ200mm | Theo chương V | 10 | m |
| 196 | Lắp đặt bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại | Theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt lover gió thải KT 250x250 + lưới chắn côn trùng | Theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Thép L35x35x3mm | Theo chương V | 12 | m |
| 199 | Ty thép D8mm | Theo chương V | 15 | m |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 850 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V | 2.050 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa loại mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 1.050 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 PAIS, loại bọc dầu | Theo chương V | 75 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair | Theo chương V | 400 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Theo chương V | 350 | m |
| 207 | Phiến đấu dây jack 20 đôi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORE | Theo chương V | 1 | tủ |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt cáp quang 16 core-16FO | Theo chương V | 75 | m |
| 212 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 350 | m |
| 215 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Model phát wifi + ổ cắm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Switch 8 port data | Theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 220 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 | Theo chương V | 40 | m |
| 221 | Đầu cos tiếp địa M25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V | 20 | m |
| 223 | Kẹp cọc nối đất cọc fi16 | Theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Mối hành hóa nhiệt | Theo chương V | 1 | cái |
| B | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc huyện ủy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.760,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 837,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 32,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 17,094 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,278 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V | 69,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V | 8,364 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) | Theo chương V | 8,364 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,461 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,325 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng nền gạch | Theo chương V | 1.543,688 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo chương V | 3,56 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo chương V | 69,52 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V | 0,3 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 69,52 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 906,84 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.772,125 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.678,965 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,094 | m2 |
| 21 | Phun PU tay vịn cầu thang | Theo chương V | 32,56 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung gỗ tự nhiên pano gỗ + kính mờ 5ly + phụ kiện | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V | 11,8 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 6,6 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led mâm D400 -28W | Theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200-48W gắn âm trần | Theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-36W gắn âm trần | Theo chương V | 26 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V | 121 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led downling gắn âm trần D155 -16W | Theo chương V | 41 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led dây 8W/m dài | Theo chương V | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê trang trí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dimer chỉnh dòng cho đèn chùm | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V | 750 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa loại mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 550 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm | Theo chương V | 2,05 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm | Theo chương V | 2,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 2,05 | 100m |
| 45 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 2,05 | 100m |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 + tôn nền | Theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,674 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,473 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,073 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,789 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,435 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,108 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,158 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,493 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,901 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,102 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,88 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,16 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,4 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,66 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,894 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo chương V | 150 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo chương V | 23,84 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 18,42 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,42 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 39,88 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình kính an toàn 8mm + phụ kiện | Theo chương V | 14,72 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình kính an toàn 6mm + phụ kiện | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 17,12 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,176 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 8,176 | m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao khun nổi 600x600 | Theo chương V | 23,68 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,119 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,119 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 49 | Vách ngăn tiểu | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Dây cấp nước inox 60 | Theo chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,678 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,411 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,958 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,12 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn led 1x18w - 1,2m, máng mỏng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn led 1x10w - 0,6m, máng mỏng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo chương V | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 125 | m |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| D | Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình stk | Theo chương V | 1,219 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 1,219 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V | 0,864 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,864 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 8 | CCLD bulong đường kính M20 - L700 | Theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 151,602 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | CCLD máng xối tôn | Theo chương V | 20 | md |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cùm omega D114 neo ống | Theo chương V | 10 | cái |
| E | Nhà xe 4 bánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,928 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 7,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,229 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo chương V | 0,647 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,647 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V | 0,389 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,389 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| 19 | CCLD bulong đường kính M20 - L700 | Theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 71,29 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 7,56 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,824 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | CCLD máng xối tôn | Theo chương V | 12 | md |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cùm omega D90 neo ống | Theo chương V | 6 | cái |
| F | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 8,076 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 0,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 19,95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 19,95 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,448 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V | 0,642 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 64,48 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 16,633 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) | Theo chương V | 16,633 | m3 |
| G | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể + Bể nước ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 1,881 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,209 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,626 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,711 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,52 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,5 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 5,712 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,405 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,359 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 20,167 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 58,023 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,362 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,784 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 2,026 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,112 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 263,12 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 184,08 | m2 |
| 36 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 49,2 | m |
| 37 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,831 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo chương V | 29,8 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 3,12 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 8,658 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,404 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,177 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 39 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo chương V | 9,6 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 9 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,47 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 6,154 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,552 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,558 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,221 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,232 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 4 | cái |
| H | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | Theo chương V | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/60mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200x1,5mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V | 2,7 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,75 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 10,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 6,75 | m3 |
| 14 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 15 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 17 | Đầu cos tiếp địa | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Theo chương V | 6 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi