Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI QUÂN BẢO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:55:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,401,341,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| B | THÁO DỠ KHO NGUYÊN LIỆU HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ khung kệ thép đến vị trí tập kết của chủ đầu tư | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 326,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 23,012 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 178,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 25,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hộp bằng Alu che cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9916 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần và đèn chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế | 326,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế liệu đi đổ bằng xe 5T | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | xe |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,7 | m2 |
| C | THÁO DỠ PHÒNG LAF | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị phòng LAF | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thông gió | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,318 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần bằng Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 25,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa PassBox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế liệu đi đổ bằng xe 5T | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | xe |
| D | THÁO DỠ KHU KHO LẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng Alu | Theo bản vẽ thiết kế | 11,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 94,823 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 23,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 23,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hộp che cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế liệu đi đổ bằng xe 5T | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | xe |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8536 | m3 |
| E | CẢI TẠO KHO NGUYÊN LIỆU THÀNH KHO VACCIN NHIỆT ĐỘ 2-8 ĐỘ C ĐẠT CHUẨN GSP | |||
| F | Phần Xử lý thô | |||
| 1 | Gia cố dầm BTCT tại vị trí phá dỡ tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10,03 | m |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,136 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,05 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| G | Kết cấu kho | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 31,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Giảm D90-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn , cút, bít D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,592 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng nền bằng tấm Panel cách nhiệt PU dày 100 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 236,115 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn bằng tấm Panel cách nhiệt PU dày 100 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 421,356 | m2 |
| 9 | Gia công kết cấu thép gia cường để lắp trần Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3374 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép gia cường để lắp trần Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3374 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cáp thép treo trần Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 245,6025 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng trần bằng tấm Panel cách nhiệt PU dày 100 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 289,248 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 35,0205 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm Nhám, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,057 | m2 |
| 15 | Ốp thép V70x4.8 Bo cạnh sơn vạch màu | Theo bản vẽ thiết kế | 47,32 | m |
| 16 | Ốp nhôm V Bo cạnh góc trong vách, nền và trần Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 320,28 | m |
| 17 | Ốp nhôm V Bo cạnh góc ngoài vách, nền và trần Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | m |
| 18 | Ốp nhôm V Bo cạnh cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 22,4 | m |
| H | Cửa kho | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng Cửa đi 1 cánh cách nhiệt kiểu bản lề 900W x 2000H x 100mmT: ( Cánh cửa cách nhiệt bằng PU tỷ trọng 40kg/m3, hai mặt bọc inox SUS 304-0.5mmT, Kích thước lọt lòng 900W x 2000H x 100mmT.Khung cửa bằng thanh nhôm .,Bản lề , khóa Inox. Joint lạnh, chống nhốt.. | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp dựng Cửa đi 2 cánh cách nhiệt kiểu bản lề 1450W x 2200H x 50mmT: ( Cánh cửa cách nhiệt bằng PU ,Kích thước lọt lòng 1450W x 2200H x 50mmT.,Bản lề , khóa Inox. Joint lạnh, chống nhốt..) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp dựng Cửa PassBox cánh cách nhiệt kiểu bản lề 750W x 750H x 100mmT: ( Cánh cửa cách nhiệt bằng PU tỷ trọng 40kg/m3, hai mặt bọc inox SUS 304-0.5mmT, Kích thước lọt lòng 750W x 750H x 100mmT.Khung cửa bằng thanh nhôm .,Bản lề , khóa Inox. Joint lạnh, chống nhốt.. | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Gia công cửa Cửa khung nhôm kính cường lực 8 ly dàn decan mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,95 | m2 |
| 6 | Thi công vách ngăn bằng màn nhựa PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 31,825 | m2 |
| I | Phòng LAF hiện hữu thành cơ điện và phòng thay đồ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 94,08 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 94,08 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Gia công cửa Khung nhôm kính cường lực 8 ly dán mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| J | CẢI TẠO KHO LẺ THÀNH KHO NGUYÊN LIỆU ĐẠT CHUẨN GSP, CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TRƯỞNG PHÒNG (KINH DOANH, KHO VẬN) | |||
| K | Di dời tủ, bàn ghế | |||
| 1 | Di dời bàn, ghế làm việc theo yêu cầu chủ đầu tư | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Di dời tủ hồ sơ bằng gổ loại dài <= 2m cao <= 3m theo yêu cầu chủ đầu tư | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Di dời tủ hồ sơ bằng gổ loại dài > 2m cao >3m theo yêu cầu chủ đầu tư | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| L | Cải tạo kho lẻ và phòng trưởng phòng ( Kinh doanh, Kho vận) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép làm khung vách Alu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép làm khung vách Alu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 3 | Thi công vách ngăn bằng tấm Alu trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 36,16 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,292 | m3 |
| 6 | Gia cố cạnh cửa đã trổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 170,22 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 179,17 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 332,59 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 13 | Gia công cửa khung nhôm kính cường lực 8 ly dàn decan mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly dàn mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng rèm che cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 22,99 | m2 |
| M | DI DỜI PHÒNG LAF ĐẾN VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,06 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn bằng Tấm Panel Pu dày 50 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 89,465 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng nền bằng Tấm Panel Pu dày 100 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trần bằng Tấm Panel Pu dày 50 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 5 | Ốp nhôm V Bo cạnh góc trong vách, nền và trần Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 133,5 | m |
| 6 | Ốp nhôm V Bo cạnh góc ngoài vách, nền và trần Panel | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8 | m |
| 7 | Ốp nhôm V Bo cạnh cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 31,2 | m |
| 8 | Gia công Cửa khung nhôm kính cường lực 8 ly dàn decan mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | LẮP LẠI PHÒNG THIẾT BỊ LAF | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị LAF cân nguyên liệu & cân chỉnh thông số kỹ thuật. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Passbox liên động đấu nổi hoàn chỉnh. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Nhân công lắp lại đèn chiếu sáng, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| O | THÔNG GIÓ PHÒNG LAF | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tole dày 0.75mm | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Cách nhiệt ống gió dày 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Cách nhiệt ống gió dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Điện trở tách ẩm 2x3kW | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ khởi động điện trở 10A/1P | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bộ bảo vệ quá nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Di dời và lắp đặt tủ điện, thiết bị điều khiển hiển thị nhiệt độ, độ ẩm cho FCU phòng LAB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Bộ lọc H13 915x610x149mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ lọc H13 305x305x149mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp box FB bằng tole tráng kẽm kèm phụ kiện lắp ráp 975x670x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp box FB bằng tole tráng kẽm kèm phụ kiện lắp ráp 365x365x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Miệng gió hồi bằng Inox 304 loại soi lổ kèm lọc G4 600x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Miệng gió hồi bằng Inox 304 loại soi lổ kèm lọc G4 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt VCD các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ chênh áp 0 - 60Pa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| P | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN KHO VACCIN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 112~160A 25KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Shuntrip | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Relay bảo vệ mất pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ volt kèm chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đồng hồ amper kèm chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCT 160/5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P 20A 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 16A 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Busbar, cáp đấu nối, phụ kiện (đầu cose, co nhiệt, dây đk, gối đỡ, mica, máng đi dây.. ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tủ DB 1, DB2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHO VACCIN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led kho lạnh 30W | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bắt, đuổi côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đế, mặt nạ ổ cấm công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG DÂY, MÁNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cable Cu/XLPE/PVC 1C - 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 2 | Lắp đặt Cable Cu/XLPE/PVC 1C - 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 1C - 25mm2 ( E ) | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 1C - 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.250 | m |
| 5 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 1C - 4mm2 ( E ) | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 1C – 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 820 | m |
| 7 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 1C – 2.5mm2 ( E ) | Theo bản vẽ thiết kế | 392 | m |
| 8 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 1C - 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 9 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 1C - 1.5mm2 ( E ) | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt Cable Cu/PVC 2C - 2x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt Cable DVVm/Sc 4Cx0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 412 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống điện Ø 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống điện Ø 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt Cable Tray 200 x 75 x 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt Co 90 200 x 75 x 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Giá dỡ máng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| S | HỆ THỐNG LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 20 mm), đường kính ống d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 20 mm), đường kính ống d=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt máy làm lạnh kho | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ dàn nóng, dàn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 22 | Tủ điện, thiết bị điều khiển hiển thị nhiệt độ, độ ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Màn chắn kho lạnh 1600L x 2200H | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Màn chắn kho lạnh 1000L x 1800H | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Màn chắn kho lạnh 800L x 800H | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van tiết lưu D12.7 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van điện từ D12.7 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van chặn D12.7 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van chặn D22.2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Sản xuất các kết cấu phụ kiện lắp đặt: thép bát đỡ, ty treo, cùm ống đường ống dẫn ga … | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu phụ kiện lắp đặt: thép bát đỡ, ty treo, cùm ống đường ống dẫn ga … | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | tấn |
| 32 | Gia công các kết cấu thép bát đỡ dàn nóng máy lạnh treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép bát đỡ dàn nóng máy lạnh treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| T | HỆ THỐNG BMS | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 2 | Dây cáp mạng chống nhiễu 4x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 3 | Dây cáp mạng chống nhiễu CAT5 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 5 | Lắp tủ điện điều khiển kèm phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | TỦ |
| U | PHẦN DI DỜI HỆ THỐNG BMS CỦA KHO LẠNH 1,3,4,5,6,7 TỪ VĂN PHÒNG KHO SANG PHÒNG CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời các thiết bị điều khiển và máy tính trung tâm (Tháo dỡ, di dời và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Dây cáp mạng chống nhiễu 4x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Dây cáp mạng chống nhiễu CAT5 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| V | HỆ THỐNG LẠNH KHO NGUYÊN LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 20mm, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 9 | Gia công các kết cấu thép Phụ kiện lắp đặt hệ ống gió (Băng keo trong, băng keo bạc, silicone, ke, kẹp…) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. bát đỡ dàn nóng máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. bát đỡ dàn nóng máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| W | PHÒNG TRƯỜNG PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| X | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Dây tín hiệu 5C -RG6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.000 | m |
| 2 | Ống bảo vệ dây tín hiệu phi 20 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế | 2.500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 4 | Di dời camera : khối văn phòng, hội trường, bãi xe, và xung quanh về kho mới | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ LẠNH + CHỈNH PHÒNG LAF | |||
| 1 | Cụm máy nén dàn ngưng dạng nguyên cụm - Nhiệt độ phòng dương vaccin (2-8oC) - 6HP - Cụm máy nén dàn ngưng dạng nguyên cụm - Thiết bị bảo vệ cao/thấp áp - Van điện từ sử dụng cho chu trình pumpdown | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh dạng nguyên cụm, dàn lạnh tách ẩm - Nhiệt độ phòng dương vaccin (2-8oC) - 6HP | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường inverter - 2HP | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Quạt chắn gió L=1.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Quạt chắn gió L=0.9m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Điện trở tách ẩm 2x3kW | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ khởi động điện trở 10A/1P | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ bảo vệ quá nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp gas bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Chai |
| 10 | Lập trình cân chỉnh các thông số của phòng LAF | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| Z | Thiết bị BMS Kho lạnh | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm DDC, 12UI/4DO hỗ trợ chuẩn truyền thông BACnet MSTP, bộ vi xử lý 300 MHz, 128 MByte SDRAM (DDR3), 512 MByte NAND Flash: Chức năng: Điều khiển, kiểm soát nhiệt độ & độ ẩm cho kho lạnh vaccin 1&2, kiểm soát nhiệt độ kho xuất nhập hàng, cảnh báo tại chổ bằng chuông báo và tại trung tâm. Xuất báo cáo các thông số, xuất cảnh báo qua tin nhắn SMS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Module 8UI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Module 8DO | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình cảm ứng 7" tích hợp Web server | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bộ gọi điện, gửi tin nhắn SMS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Cảm biến nhiệt độ lắp coil lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Còi đèn cảnh báo | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chuông cảnh báo, báo động tại phòng bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt DCOM3G | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ nguồn 12VDC output | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Chi phí lập trình, cấu hình, cài đặt hệ thống điều khiển trung tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 13 | Kết nối, lập trình vận hành hệ thống BMS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| AA | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Đầu ghi 16 kênh HD 1080 5MP | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Lắp mới Camera thân dài HD 1080- 2MP | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Ổ ghi hình dữ liệu 8T camera - Lưu 30 ngày | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Màn hình LED 40 inch | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi