Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153742-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967
Số hiệu KHLCNT 20201148566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 18:54:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,250,571,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,1021 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 38,13 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,69 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,69 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,5 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,5 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51,25 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 65,0217 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,4349 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (43-4) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,4349 100tấn
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80,2 m2
B
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,8385 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,2442 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,7892 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,7892 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,94 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,94 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,9383 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,03 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,3932 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (48-4) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,3932 100tấn
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 77,56 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,938 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,25 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,9836 100m3
15 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,3794 tấn
16 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,1674 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,94 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 37,75 m3
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 78,87 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,0351 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,0413 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 46,3958 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 482 cái
C
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80,4567 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 92,455 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,443 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (56-4) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,443 100tấn
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 96,9 m2
D
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công. Tính 120 ngày thi công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 240 Công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 Cái
3 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 Cái
4 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 Cái
5 Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->