Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109126-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201031483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 08:50:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 991,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên100 m2 rừng: 0 cây Mục 2, chương V 10,672 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II Mục 2, chương V 2,056 100m3
3 Lu nguyên thổ nền đường Mục 2, chương V 21,344 100m2
4 Đắp đất nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 11,285 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Mục 2, chương V 1.466,538 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m,đất cấp II Mục 2, chương V 2,056 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, chương V 1,666 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục 2, chương V 16,169 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25 cm đá 1x2 vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 299,833 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục 2, chương V 1,921 100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mục 2, chương V 0,017 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mục 2, chương V 7 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mục 2, chương V 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mục 2, chương V 7 cái
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0x12x1x025m Mục 2, chương V 30 cái
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, chương V 1,65 m3
C CỐNG 80X80 DÀI 5M (2 CÁI)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <=6 m, máy đào 0,8 m3, đất cấp II Mục 2, chương V 0,233 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,07 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < 250 cm,, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, chương V 1,523 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, chương V 2,947 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, chương V 0,162 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 3,25 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mục 2, chương V 0,36 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục 2, chương V 1,473 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,151 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m Mục 2, chương V 0,15 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,06 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục 2, chương V 1,5 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, chương V 0,454 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V 10 cấu kiện
15 Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mục 2, chương V 1,42 m3
D CỐNG BẢN 1M DÀI 5M (1 CÁI)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục 2, chương V 0,202 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục 2, chương V 0,061 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < 250 cm,, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, chương V 2,577 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, chương V 2,915 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, chương V 0,166 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 2,125 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mục 2, chương V 0,22 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 0,776 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,081 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép<=10 mm, chiều cao <=6 m Mục 2, chương V 0,089 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,04 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 1,08 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, chương V 0,208 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V 5 cấu kiện
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, chương V 1,591 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mục 2, chương V 0,127 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->