Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:53:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,444,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,859 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,912 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,409 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,068 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,353 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,231 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,971 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,068 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,409 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,413 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,746 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,263 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,873 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,188 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,643 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,421 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,357 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,592 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,895 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,129 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| B | THÁO DỠ VÀ ĐẬP BỎ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 72,711 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,816 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 7,786 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 217,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 220,95 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,281 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,281 | 100m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 478,34 | m2 |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,173 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,402 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,431 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 685,815 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 892,453 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,564 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,684 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,002 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,764 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 346,594 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,65 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,664 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm WC | Theo hồ sơ thiết kế | 34,072 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,223 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 WC | Theo hồ sơ thiết kế | 35,872 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 23,88 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá tự nhiên sẻ mặt sần xám | Theo hồ sơ thiết kế | 28,42 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 869,009 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 783,838 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 694,044 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 869,009 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.477,882 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,26 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 41,26 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,215 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,779 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 496,02 | md |
| 32 | Cung cấp thép V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | md |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,46 | m3 |
| 34 | CCLD lan can cầu thang inox + tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 35 | CCLD khung bảo vệ cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế | 53,48 | m2 |
| 36 | CCLD vách ngăn+ cửa bằng tấm Laminate chống ẩm dày 12mm (phụ kiện chân inox 304, bản lề lá, khoá, tay nắm, móc áo, khung nhôm định hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở, khung cánh thép hộp sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung bao, khung cánh thép hộp sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 13,176 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh lùa, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ cánh lật, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 43 | CCLD Vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,815 | m2 |
| 44 | CCLD Vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,15 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | 100m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung, terrazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,544 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,26 | m |
| 48 | CCLD bộ khung sắt đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,904 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,254 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,135 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,181 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 12 | Co 90 PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Co 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Co 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Co 90 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | T giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | T giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Nối giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co uPVC 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Ống nhựa uPVC PN8 D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC PN8 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC 45º D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC 45º D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC 45º D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC 45º D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC 45º D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC 45º D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y thu uPVC 45º D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu uPVC 45º D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu uPVC 45º D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thu uPVC 45º D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt T uPVC 90 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt T uPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Cầu thu nước mái DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tổng đài nội bộ 4 trung kế 16 nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11, gồm cả mặt và hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp 2P - 0,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 6 | Ống UPVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 7 | Rounter 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0,5DAIF 1.2m 2 đầu RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| 10 | Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 11 | Bộ phát sóng wireless | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt và mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Ống UPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| G | HỆ PHỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn Led panel 600x600, 50W-240V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 320mm, 1x24W-220V, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 100mm, 1x11W-220V, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuyp led 1200mm, 1x18W-220V, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W - 230V + bộ điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chứa aptomat mỗi phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 15 | Cục nóng máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L 2.4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | CXV 4x16 + E 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 19 | CXV 3x11 + E 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 20 | CV 2x6 + E 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 21 | CV 2x4 + E 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 22 | CV 2x2,5 + E 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 23 | CV 2x1,5 + E 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 25 | MCCB 3P-100A-36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | MCB 3P-50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | RCBO 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | RCBO 2P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1HP (tương đương Daikin FTC25NV1V/RC25NV1V, 1 chiều lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh treo tường 2HP (tương đương Daikin 1 chiều lạnh FTC50NV1V/RC50NV1V) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi