Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155012-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201048374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:53:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,444,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,248 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 13,859 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 19,912 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 10,409 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 15,068 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,353 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,231 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,971 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,068 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,277 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,409 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,458 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,413 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,746 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,263 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,873 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,188 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,58 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,643 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,52 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 3,421 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 37,357 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,592 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,895 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,129 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,9 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,271 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,433 tấn
B THÁO DỠ VÀ ĐẬP BỎ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 72,711 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 3,816 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 7,786 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,545 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 49,2 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 217,08 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo hồ sơ thiết kế 220,95 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,281 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,281 100m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 478,34 m2
C KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 132,173 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,402 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,431 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 685,815 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 892,453 m2
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,564 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,684 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 234,002 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,764 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 346,594 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Theo hồ sơ thiết kế 18,65 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 134,664 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm WC Theo hồ sơ thiết kế 34,072 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 244,223 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 WC Theo hồ sơ thiết kế 35,872 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,704 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m2
19 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 23,88 m2
20 Công tác ốp đá tự nhiên sẻ mặt sần xám Theo hồ sơ thiết kế 28,42 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 869,009 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 783,838 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 694,044 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 869,009 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.477,882 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 41,26 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 41,26 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 2,215 100m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,779 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
31 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 496,02 md
32 Cung cấp thép V50x5 Theo hồ sơ thiết kế 30 md
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 20,46 m3
34 CCLD lan can cầu thang inox + tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 13,2 m2
35 CCLD khung bảo vệ cửa inox Theo hồ sơ thiết kế 53,48 m2
36 CCLD vách ngăn+ cửa bằng tấm Laminate chống ẩm dày 12mm (phụ kiện chân inox 304, bản lề lá, khoá, tay nắm, móc áo, khung nhôm định hình) Theo hồ sơ thiết kế 40,32 m2
37 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 10,64 m2
38 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 7,04 m2
39 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở, khung cánh thép hộp sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu màu xanh Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
40 Cung cấp, lắp dựng cửa khung bao, khung cánh thép hộp sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu màu xanh Theo hồ sơ thiết kế 13,176 m2
41 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh lùa, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 40,4 m2
42 Lắp dựng cửa sổ cánh lật, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
43 CCLD Vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 31,815 m2
44 CCLD Vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 15,15 m2
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,75 100m2
46 Lát gạch đất nung, terrazo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 109,544 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,26 m
48 CCLD bộ khung sắt đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2,904 m2
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,346 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,528 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,678 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,234 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 14,254 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,135 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,621 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 63,6 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,72 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,181 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,363 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bát Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D50 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
8 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D40 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m
9 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
10 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
11 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
12 Co 90 PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Co 90 PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Co 90 PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Co 90 PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Co 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Co 90 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
18 T giảm PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 T giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Nối giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Nối giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
27 Lắp đặt co uPVC 90 D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt tê uPVC 90 D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Ống nhựa uPVC PN8 D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
30 Ống nhựa uPVC PN8 D140 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
31 Ống nhựa uPVC PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
32 Ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,48 100m
33 Ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
34 Ống nhựa uPVC PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
35 Lắp đặt Y uPVC 45º D140 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt Y uPVC 45º D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
37 Lắp đặt Y uPVC 45º D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt co uPVC 45º D140 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
39 Lắp đặt co uPVC 45º D114 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
40 Lắp đặt co uPVC 45º D90 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
41 Lắp đặt co uPVC 45º D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp đặt co uPVC 45º D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
43 Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt nối giảm uPVC 45º D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
47 Lắp đặt co uPVC 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt Y thu uPVC 45º D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt Y thu uPVC 45º D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt Y thu uPVC 45º D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt Y thu uPVC 45º D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Lắp đặt T uPVC 90 D140 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt T uPVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Cầu thu nước mái DN80 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Tổng đài nội bộ 4 trung kế 16 nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11, gồm cả mặt và hạt Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Lắp đặt cáp 2P - 0,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
6 Ống UPVC D16 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
7 Rounter 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0,5DAIF 1.2m 2 đầu RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m
10 Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
11 Bộ phát sóng wireless Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt và mặt Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
13 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
14 Ống UPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
G HỆ PHỐNG ĐIỆN
1 Bộ đèn Led panel 600x600, 50W-240V Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần 320mm, 1x24W-220V, ánh sáng trắng. Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 100mm, 1x11W-220V, ánh sáng trắng. Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt đèn tuyp led 1200mm, 1x18W-220V, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W - 230V + bộ điều khiển từ xa Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 chiều đơn Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 chiều đôi Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
11 Lắp đặt hộp chứa aptomat mỗi phòng Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
12 Lắp đặt tủ điện phân phối Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
13 Lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
14 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP Theo hồ sơ thiết kế 6 máy
15 Cục nóng máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
16 Lắp đặt tủ thông tin liên lạc Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
17 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L 2.4m + kẹp Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
18 CXV 4x16 + E 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
19 CXV 3x11 + E 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
20 CV 2x6 + E 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 22 m
21 CV 2x4 + E 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
22 CV 2x2,5 + E 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 175 m
23 CV 2x1,5 + E 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
24 Kéo rải dây đồng trần M22 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
25 MCCB 3P-100A-36kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 MCB 3P-50A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 MCB 1P-50A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 MCB 1P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 MCB 1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 RCBO 2P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
32 RCBO 2P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy lạnh treo tường 1HP (tương đương Daikin FTC25NV1V/RC25NV1V, 1 chiều lạnh) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Máy lạnh treo tường 2HP (tương đương Daikin 1 chiều lạnh FTC50NV1V/RC50NV1V) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->