Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138322-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201114707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn tự có của HTX và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 14:40:00 đến ngày 2020-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà chính
1 Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,175 1m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,091 100m
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,063 100m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,267 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 tấn
10 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,961 m3
11 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
12 Lắp dựng cốt cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
14 Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m3
16 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
19 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,366 m3
20 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m3
21 vật liệu đắp nền móng bằng đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6 m3
22 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
23 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,544 m3
24 Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
25 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
26 Lắp dựng cốt thép bể phốt ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
27 Bê tông móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
28 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
36 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
42 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 m3
43 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,094 m3
50 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,268 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,154 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,803 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,702 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
66 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
67 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
68 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
69 Bê tông giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 m3
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,69 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 100m2
74 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 md
75 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
76 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 1m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,336 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,528 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,242 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,622 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,082 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,222 m2
86 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,879 m2
88 Ốp tường 30x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,703 m2
89 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,534 m2
90 Lát nền, sàn gạch 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,651 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
92 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,8 m
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,763 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,45 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 100m2
97 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 m2
98 Phu kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
99 Phu kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
101 Phu kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,69 m2
103 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m2
104 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m2
105 Thép hộp 40x60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,78 kg
106 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m2
111 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
112 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
113 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,241 m2
114 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
117 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
118 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
119 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,554 m2
120 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,191 m2
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,674 m2
123 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,895 m2
124 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m
125 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1m2
127 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,721 m2
128 Trụ chân thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 md
130 Bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
131 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 m3
132 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m2
133 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
134 Đào móng bồn hoa sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 1m3
135 Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
136 Ván khuôn móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
137 Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
138 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,044 m2
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 m2
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 m3
B Phụ trợ - San lấp
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,611 100m3
2 San lấp bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,591 m3
C Phụ trợ - Kè đá
1 Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 100m
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,925 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
11 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m3
12 Vận chuyển 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m3/1km
D Phụ trợ - Sân bê tông
1 Ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
2 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
E Phụ trợ - Rãnh thoát nước
1 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,271 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,968 m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1cấu kiện
13 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m3
15 Vận chuyển phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
16 Vận chuyển 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3/1km
F Phụ trợ - Nhà để xe
1 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,582 1m2
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
15 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
17 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m3
18 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,89 m2
G Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn led đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bình cứu hoả bình bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
22 Bình cứu hoả bình khí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
23 Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
24 Tủ đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
36 ống nhựa PPR ĐK 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
37 ống nhựa PPR ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
38 ống nhựa PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
39 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê PPR ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 cút nhựa ren đồng ĐK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
48 tê ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 cút ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt cút, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 tê, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 cái
57 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
59 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
62 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
64 Chân bật D12 cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->