Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 14:14:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HT THOÁT NƯỚC | |||
| B | 1. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,897 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,897 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,272 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,101 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,089 | 100 m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,019 | 100 m3 |
| 9 | Kè vỉa đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,162 | 100 m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,659 | 100 m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | 100 m3 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,059 | 100 m2 |
| C | 2. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100 m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| D | 3. HỆ THỐNG CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,83 | m2 |
| 13 | Trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,168 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| E | 4.HỆ THỐNG MƯƠNG ĐAN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| F | 5. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo, trụ biển báo tam giác, biễn chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo, trụ biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi