Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Chi Chỉ, thôn Dịch Đồng, thôn Vật Cách, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Chi Chỉ, thôn Dịch Đồng, thôn Vật Cách, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 08:14:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,977,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 6 | Dải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 581,13 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6807 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 128,418 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41,79 | m3 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 11 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7983 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,161 | m3 |
| 13 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4545 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5031 | 100m3 |
| 15 | Mua đất K95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 285,6016 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,444 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9844 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6441 | 100m3 |
| 19 | Dải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 733,71 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6806 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 160,271 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 23 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,132 | m3 |
| 24 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4619 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5319 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,533 | m3 |
| 28 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 165,34 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3284 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,092 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,8008 | 100m3 |
| 32 | Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 541,67 | m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,6369 | 100m2 |
| 34 | Mua BTN C19 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0526 | 100 tấn |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2202 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,4167 | 100m2 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,246 | 100m |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 42 | Dải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 44 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6556 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 47 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,089 | m3 |
| 48 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 49 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2974 | m3 |
| 50 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,7862 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4197 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,6845 | m3 |
| 53 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 168,31 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,908 | m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 57 | Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 516,75 | m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,1675 | 100m2 |
| 59 | Mua BTN C19 bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2118 | 100tấn |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0418 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,1675 | 100m2 |
| 62 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,17 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 64 | Dải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 71,17 | m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 67 | Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 458,79 | m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,6301 | 100m2 |
| 69 | Mua BTN C19 bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0343 | 100tấn |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0422 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,5879 | 100m2 |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4333 | 100m |
| 73 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 76 | Đào khuôn, đất cấp II bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 77 | Dải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 78 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 79 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 80 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8955 | 100m |
| 81 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4057 | 100m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 84 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 85 | Dải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 86 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 87 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 88 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4004 | 100m |
| 89 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 92 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,182 | m3 |
| 93 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2864 | 100m3 |
| 94 | Đào khuôn, đất cấp II bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 96 | Dải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 97 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,53 | m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4288 | 100m3 |
| 99 | Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 660,78 | m2 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,8535 | 100m2 |
| 101 | Mua BTN C19 bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3223 | 100tấn |
| 102 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,451 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,6078 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,988 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5029 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0226 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,9484 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3934 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,9484 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,5078 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7867 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4775 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 175,4602 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,4853 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0648 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,844 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 196 | 1cấu kiện |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,91 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,11 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5177 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,3046 | m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2975 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,6897 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4312 | 100m2 |
| 30 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,6897 | m3 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,5821 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8623 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ rãnh bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,4855 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 195,762 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,3833 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1444 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,9675 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 215 | 1cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| 43 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,8024 | m3 |
| 44 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7022 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7802 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,7635 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 48 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,7635 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35,0372 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mũ rãnh bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,2824 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 191,7618 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,3838 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9751 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,0075 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 165 | 1cấu kiện |
| 57 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,332 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,59 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3157 | 100m3 |
| 62 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,4147 | m3 |
| 63 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6674 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7415 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,0493 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 67 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,0493 | m3 |
| 68 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,4445 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ mũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6919 | 100m2 |
| 70 | Bê tông mũ M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,6111 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 172,98 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,457 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9705 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,5765 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 173 | 1cấu kiện |
| 76 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,478 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 81 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 82 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,7316 | m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2732 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5501 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 87 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5501 | m3 |
| 88 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,5022 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ mũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6342 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mũ bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,9766 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 115,8128 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,8603 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8663 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,614 | m3 |
| 95 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 158 | 1cấu kiện |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 99 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 100 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 101 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,1452 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ mũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 103 | Bê tông mũ bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,556 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80,46 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,9775 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8359 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,4445 | m3 |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 149 | 1cấu kiện |
| 109 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 111 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,435 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,2365 | m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,7502 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4779 | 100m3 |
| 116 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,7926 | m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8851 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,2456 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4448 | 100m2 |
| 121 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,2456 | m3 |
| 122 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,836 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ mũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9716 | 100m2 |
| 124 | Bê tông mũ bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 224,8054 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,7681 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4425 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,6715 | m3 |
| 129 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 263 | 1cấu kiện |
| 130 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 131 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 132 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,025 | m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,448 | m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,27 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5607 | 100m3 |
| 137 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,8692 | m3 |
| 138 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9783 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,087 | 100m3 |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,0531 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5209 | 100m2 |
| 142 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,0531 | m3 |
| 143 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,3011 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ mũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0417 | 100m2 |
| 145 | Bê tông mũ bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,4589 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 288,073 | m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,1055 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3806 | 100m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,03 | m3 |
| 150 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 260 | 1cấu kiện |
| 151 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 152 | Mua BTN C19 bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100tấn |
| 153 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 154 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,935 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,6325 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2489 | 100m3 |
| 159 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,3888 | m3 |
| 160 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4389 | 100m3 |
| 162 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,5184 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 164 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,5184 | m3 |
| 165 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,9401 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ mũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 167 | Bê tông mũ bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,582 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 134,191 | m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7912 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,2095 | m3 |
| 172 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 149 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,082 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,6892 | m3 |
| 9 | Mua đất K95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,361 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,16 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 13 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | chi phí dự phòng được xác định ≥ (A+B+C)* 6,41% | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi