Gói thầu: Đường Bắc kênh Trung Tâm và các cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151874-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Đường Bắc kênh Trung Tâm và các cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201137869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:37:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,719,698,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mục II Chương V 1.188,6 m3
2 Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đào Mục II Chương V 39,62 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 13,075 100m3
4 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I Mục II Chương V 29,159 100m3
5 Đắp lề, taluy nền đường, đường tạm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền) Mục II Chương V 20,151 100m3
6 Đắp đất nền đường, bãi tránh xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào khuôn, đào nền) Mục II Chương V 4,461 100m3
7 Lu lèn lại khuôn đường 30cm trên cùng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mục II Chương V 11,008 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5mm Mục II Chương V 20,982 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25mm Mục II Chương V 20,982 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục II Chương V 139,883 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mục II Chương V 139,883 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mục II Chương V 2 cái
13 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, tên cầu 0,3x0,5m Mục II Chương V 7 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm Mục II Chương V 7 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m Mục II Chương V 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m Mục II Chương V 7 cái
17 Bê tông móng trụ biển báo, mác 200 Mục II Chương V 1,13 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo Mục II Chương V 0,18 100m2
19 Lắp đặt tôn lượn sóng Mục II Chương V 44 m
20 Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3, dày 3mm Mục II Chương V 13 Tấm
21 Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: Loại sóng đầu, dày 3mm Mục II Chương V 10 Tấm
22 Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm Mục II Chương V 13 Trụ
23 Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mm Mục II Chương V 5 Trụ
24 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Mục II Chương V 144 Cái
25 Bu lông liên kết D18x380 L=380mm Mục II Chương V 18 Cái
26 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Mục II Chương V 18 Cái
27 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Mục II Chương V 18 Cái
28 Bê tông móng trụ tôn sóng, mác 150 Mục II Chương V 1,4 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tôn sóng Mục II Chương V 0,156 100m2
30 Đào móng trụ tôn sóng Mục II Chương V 2,61 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mục II Chương V 1,21 m3
B CẦU KÊNH 21
1 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 15 Dầm
2 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II Chương V 2,198 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm Mục II Chương V 0,279 tấn
5 Sản xuất khe co giãn, đế lam can. Mục II Chương V 0,142 tấn
6 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,142 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 20,517 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,371 100m2
9 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,549 100m
10 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,039 100m
11 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,294 100m
12 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,652 tấn
13 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 24,384 m2
14 Cốt thép mố cầu D<=10mm Mục II Chương V 0,459 tấn
15 Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm Mục II Chương V 0,275 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 150 Mục II Chương V 1,078 m3
17 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6 -8 ) Mục II Chương V 5,808 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Mục II Chương V 0,325 100m2
19 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,122 100m3
20 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,047 100m3
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
22 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) Mục II Chương V 0,17 100m
23 Chi phí chờ thử động cọc mố Mục II Chương V 6 ca
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mục II Chương V 2,094 100m
25 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 2,106 m3
26 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 4,68 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván bản quá độ Mục II Chương V 0,056 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,154 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục II Chương V 0,333 tấn
30 Làm lớp móng cấp phối đá dăm trên bản quá độ, K98 Mục II Chương V 0,032 100m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 46,28 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mục II Chương V 2,718 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mục II Chương V 7,452 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,034 tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 3,152 100m2
36 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mục II Chương V 1,952 tấn
37 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mục II Chương V 28 mối nối
38 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mục II Chương V 1,095 m3
39 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,952 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Mục II Chương V 0,375 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Mục II Chương V 1,019 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 13,134 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,641 100m2
44 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- ngập đất Mục II Chương V 0,195 100m
45 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- không ngập đất Mục II Chương V 0,027 100m
46 Chi phí chờ thử động cọc trụ Mục II Chương V 6 ca
47 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần ngập đất) Mục II Chương V 2,928 100m
48 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần không ngập) Mục II Chương V 0,412 100m
49 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mục II Chương V 1,69 100m2
50 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mục II Chương V 0,254 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 16,9 m3
52 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <10 m, đất cấp I Mục II Chương V 0,66 100m
53 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
54 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
55 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
56 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,22 100m
57 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 149,203 Kg
58 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 2,736 tấn
59 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 2,021 tấn
60 Lắp dựng kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
61 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 713,505 Kg
62 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 5,36 m3
63 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mục II Chương V 4 rọ
64 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 4,757 tấn
65 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m Mục II Chương V 5,36 m3
66 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,22 100m
67 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 7,415 100m3
68 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 10,4 m3
69 Nhổ cọc trụ cầu cũ Mục II Chương V 1,2 100m cọc
C CẦU KÊNH DỞ DANG
1 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 15 Dầm
2 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II Chương V 2,198 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm Mục II Chương V 0,279 tấn
5 Sản xuất khe co giãn, đế lam can. Mục II Chương V 0,142 tấn
6 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,142 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 20,517 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,371 100m2
9 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,549 100m
10 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,039 100m
11 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,294 100m
12 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,652 tấn
13 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 24,384 m2
14 Cốt thép mố cầu D<=10mm Mục II Chương V 0,459 tấn
15 Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm Mục II Chương V 0,275 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 150 Mục II Chương V 1,078 m3
17 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6 -8 ) Mục II Chương V 5,808 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Mục II Chương V 0,325 100m2
19 Đào đất hố móng bằng máy Mục II Chương V 0,107 100m3
20 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,038 100m3
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
22 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) Mục II Chương V 0,17 100m
23 Chi phí chờ thử động cọc mố Mục II Chương V 6 ca
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mục II Chương V 2,094 100m
25 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 2,106 m3
26 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 4,68 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván bản quá độ Mục II Chương V 0,056 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,154 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục II Chương V 0,333 tấn
30 Làm lớp móng cấp phối đá dăm trên bản quá độ, K98 Mục II Chương V 0,032 100m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 46,28 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mục II Chương V 2,718 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mục II Chương V 7,452 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,034 tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 3,152 100m2
36 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mục II Chương V 1,952 tấn
37 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mục II Chương V 28 mối nối
38 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mục II Chương V 1,095 m3
39 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,952 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Mục II Chương V 0,375 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Mục II Chương V 1,019 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 13,134 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,641 100m2
44 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- ngập đất Mục II Chương V 0,195 100m
45 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- không ngập đất Mục II Chương V 0,027 100m
46 Chi phí chờ thử động cọc trụ Mục II Chương V 6 ca
47 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần ngập đất) Mục II Chương V 2,928 100m
48 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần không ngập) Mục II Chương V 0,412 100m
49 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mục II Chương V 1,69 100m2
50 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mục II Chương V 0,254 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 16,9 m3
52 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <10 m, đất cấp I Mục II Chương V 0,66 100m
53 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
54 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
55 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
56 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,22 100m
57 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 149,203 Kg
58 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 2,736 tấn
59 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 2,021 tấn
60 Lắp dựng kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
61 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 713,505 Kg
62 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 5,36 m3
63 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mục II Chương V 4 rọ
64 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 4,757 tấn
65 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m Mục II Chương V 5,36 m3
66 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,22 100m
67 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 7,178 100m3
68 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 10,4 m3
69 Nhổ cọc trụ cầu cũ Mục II Chương V 1,2 100m cọc
D CẦU KÊNH XÁNG CHÌM
1 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 10 Dầm
2 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 12m: dầm nông thôn H8 Mục II Chương V 5 Dầm
3 Lắp dầm cầu Mục II Chương V 15 cái
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II Chương V 2,427 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm Mục II Chương V 0,279 tấn
6 Sản xuất khe co giãn, đế lam can. Mục II Chương V 0,16 tấn
7 Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm Mục II Chương V 0,16 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 22,512 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu Mục II Chương V 1,521 100m2
10 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm Mục II Chương V 0,609 100m
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm Mục II Chương V 1,157 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Mục II Chương V 0,378 100m
13 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Mục II Chương V 0,755 tấn
14 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu Mục II Chương V 26,784 m2
15 Cốt thép mố cầu D<=10mm Mục II Chương V 0,459 tấn
16 Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm Mục II Chương V 0,275 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 150 Mục II Chương V 1,078 m3
18 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mục II Chương V 5,808 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Mục II Chương V 0,325 100m2
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,018 100m3
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,4 m2
22 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) Mục II Chương V 0,17 100m
23 Chi phí chờ thử động cọc mố Mục II Chương V 6 ca
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mục II Chương V 2,094 100m
25 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 2,106 m3
26 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 4,68 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván bản quá độ Mục II Chương V 0,056 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,154 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục II Chương V 0,333 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 46,28 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mục II Chương V 2,718 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mục II Chương V 7,452 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mục II Chương V 0,034 tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mục II Chương V 3,152 100m2
35 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mục II Chương V 1,952 tấn
36 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mục II Chương V 28 mối nối
37 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mục II Chương V 1,095 m3
38 Sản xuất hộp nối cọc Mục II Chương V 1,952 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Mục II Chương V 0,375 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Mục II Chương V 1,019 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 13,134 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II Chương V 0,641 100m2
43 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- ngập đất Mục II Chương V 0,195 100m
44 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- không ngập đất Mục II Chương V 0,027 100m
45 Chi phí chờ thử động cọc trụ Mục II Chương V 6 ca
46 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần ngập đất) Mục II Chương V 2,928 100m
47 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần không ngập) Mục II Chương V 0,412 100m
48 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mục II Chương V 1,69 100m2
49 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mục II Chương V 0,254 100m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V 16,9 m3
51 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <10 m, đất cấp I Mục II Chương V 0,66 100m
52 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Mục II Chương V 0,66 100m
53 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 1,889 tấn
54 Khấu hao thép hình Mục II Chương V 0,358 Tấn
55 Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m Mục II Chương V 0,22 100m
56 Khấu hao cọc thép hình trụ cầu Mục II Chương V 149,203 Kg
57 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Mục II Chương V 2,736 tấn
58 Gia công thép hình các loại Mục II Chương V 2,021 tấn
59 Lắp dựng kết cấu thép hình Mục II Chương V 2,021 tấn
60 Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp Mục II Chương V 713,505 Kg
61 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu Mục II Chương V 5,36 m3
62 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mục II Chương V 4 rọ
63 Tháo dỡ kết cấu thép hình Mục II Chương V 4,757 tấn
64 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m Mục II Chương V 5,36 m3
65 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II Chương V 0,22 100m
66 Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m Mục II Chương V 0,075 100m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 10,4 m3
68 Nhổ cọc trụ cầu cũ Mục II Chương V 1,2 100m cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->