Gói thầu: Đường Bắc kênh Trung Tâm và các cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Đường Bắc kênh Trung Tâm và các cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:37:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,719,698,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mục II Chương V | 1.188,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nước sinh hoạt hiện hữu vào hố đào | Mục II Chương V | 39,62 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 13,075 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Mục II Chương V | 29,159 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề, taluy nền đường, đường tạm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 20,151 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, bãi tránh xe bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 4,461 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại khuôn đường 30cm trên cùng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 11,008 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5mm | Mục II Chương V | 20,982 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25mm | Mục II Chương V | 20,982 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục II Chương V | 139,883 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 139,883 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, tên cầu 0,3x0,5m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 17 | Bê tông móng trụ biển báo, mác 200 | Mục II Chương V | 1,13 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo | Mục II Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mục II Chương V | 44 | m |
| 20 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3, dày 3mm | Mục II Chương V | 13 | Tấm |
| 21 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: Loại sóng đầu, dày 3mm | Mục II Chương V | 10 | Tấm |
| 22 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm | Mục II Chương V | 13 | Trụ |
| 23 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mm | Mục II Chương V | 5 | Trụ |
| 24 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Mục II Chương V | 144 | Cái |
| 25 | Bu lông liên kết D18x380 L=380mm | Mục II Chương V | 18 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Mục II Chương V | 18 | Cái |
| 27 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Mục II Chương V | 18 | Cái |
| 28 | Bê tông móng trụ tôn sóng, mác 150 | Mục II Chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tôn sóng | Mục II Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Đào móng trụ tôn sóng | Mục II Chương V | 2,61 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V | 1,21 | m3 |
| B | CẦU KÊNH 21 | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 15 | Dầm |
| 2 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 2,198 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 5 | Sản xuất khe co giãn, đế lam can. | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 20,517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,371 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,549 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,039 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,294 | 100m |
| 12 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,652 | tấn |
| 13 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 24,384 | m2 |
| 14 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Mục II Chương V | 0,459 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm | Mục II Chương V | 0,275 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 1,078 | m3 |
| 17 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6 -8 ) | Mục II Chương V | 5,808 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 19 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 22 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 2,094 | 100m |
| 25 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 2,106 | m3 |
| 26 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 4,68 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván bản quá độ | Mục II Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm | Mục II Chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục II Chương V | 0,333 | tấn |
| 30 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm trên bản quá độ, K98 | Mục II Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 46,28 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mục II Chương V | 2,718 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 7,452 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 3,152 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mục II Chương V | 1,952 | tấn |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 28 | mối nối |
| 38 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 1,095 | m3 |
| 39 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,952 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 1,019 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,134 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 44 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- ngập đất | Mục II Chương V | 0,195 | 100m |
| 45 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- không ngập đất | Mục II Chương V | 0,027 | 100m |
| 46 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 47 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần ngập đất) | Mục II Chương V | 2,928 | 100m |
| 48 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần không ngập) | Mục II Chương V | 0,412 | 100m |
| 49 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 50 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 52 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <10 m, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 55 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 56 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 57 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,203 | Kg |
| 58 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 2,736 | tấn |
| 59 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 61 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 713,505 | Kg |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 63 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | rọ |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 4,757 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 66 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 7,415 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 10,4 | m3 |
| 69 | Nhổ cọc trụ cầu cũ | Mục II Chương V | 1,2 | 100m cọc |
| C | CẦU KÊNH DỞ DANG | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 15 | Dầm |
| 2 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 2,198 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 5 | Sản xuất khe co giãn, đế lam can. | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 20,517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,371 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,549 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,039 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,294 | 100m |
| 12 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,652 | tấn |
| 13 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 24,384 | m2 |
| 14 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Mục II Chương V | 0,459 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm | Mục II Chương V | 0,275 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 1,078 | m3 |
| 17 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6 -8 ) | Mục II Chương V | 5,808 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 19 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 22 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 2,094 | 100m |
| 25 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 2,106 | m3 |
| 26 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 4,68 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván bản quá độ | Mục II Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm | Mục II Chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục II Chương V | 0,333 | tấn |
| 30 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm trên bản quá độ, K98 | Mục II Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 46,28 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mục II Chương V | 2,718 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 7,452 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 3,152 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mục II Chương V | 1,952 | tấn |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 28 | mối nối |
| 38 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 1,095 | m3 |
| 39 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,952 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 1,019 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,134 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 44 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- ngập đất | Mục II Chương V | 0,195 | 100m |
| 45 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- không ngập đất | Mục II Chương V | 0,027 | 100m |
| 46 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 47 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần ngập đất) | Mục II Chương V | 2,928 | 100m |
| 48 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần không ngập) | Mục II Chương V | 0,412 | 100m |
| 49 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 50 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 52 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <10 m, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 55 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 56 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 57 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,203 | Kg |
| 58 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 2,736 | tấn |
| 59 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 61 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 713,505 | Kg |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 63 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | rọ |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 4,757 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 66 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 7,178 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 10,4 | m3 |
| 69 | Nhổ cọc trụ cầu cũ | Mục II Chương V | 1,2 | 100m cọc |
| D | CẦU KÊNH XÁNG CHÌM | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 9m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 10 | Dầm |
| 2 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 12m: dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 5 | Dầm |
| 3 | Lắp dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 2,427 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 6 | Sản xuất khe co giãn, đế lam can. | Mục II Chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 22,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,521 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,609 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,157 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,378 | 100m |
| 13 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,755 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu | Mục II Chương V | 26,784 | m2 |
| 15 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Mục II Chương V | 0,459 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm | Mục II Chương V | 0,275 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 150 | Mục II Chương V | 1,078 | m3 |
| 18 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 5,808 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 22 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 2,094 | 100m |
| 25 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 2,106 | m3 |
| 26 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 4,68 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván bản quá độ | Mục II Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm | Mục II Chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục II Chương V | 0,333 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 46,28 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mục II Chương V | 2,718 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 7,452 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 3,152 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mục II Chương V | 1,952 | tấn |
| 36 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mục II Chương V | 28 | mối nối |
| 37 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 1,095 | m3 |
| 38 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,952 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 0,375 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V | 1,019 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 13,134 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 43 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- ngập đất | Mục II Chương V | 0,195 | 100m |
| 44 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)- không ngập đất | Mục II Chương V | 0,027 | 100m |
| 45 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 46 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần ngập đất) | Mục II Chương V | 2,928 | 100m |
| 47 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm)(phần không ngập) | Mục II Chương V | 0,412 | 100m |
| 48 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 49 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 51 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <10 m, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,889 | tấn |
| 54 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | Tấn |
| 55 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 56 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,203 | Kg |
| 57 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 2,736 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình các loại | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,021 | tấn |
| 60 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 713,505 | Kg |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 62 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | rọ |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 4,757 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 66 | Làm móng cấp phối đá dăm đường tạm, dày 10cm, rộng 2,5m | Mục II Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 10,4 | m3 |
| 68 | Nhổ cọc trụ cầu cũ | Mục II Chương V | 1,2 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi