Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156517-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201126725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 15:31:00 đến ngày 2020-11-26 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,155,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,8314 m3
2 Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5996 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 tấn
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3678 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0194 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5818 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,786 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7789 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8545 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5681 m3
13 Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8937 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,966 m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5549 100m3
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3755 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4794 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1766 m3
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5141 m3
8 Sản xuất lan can bằng inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2534 kg
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9298 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4121 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4446 m3
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4809 m3
17 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2064 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,066 m2
20 Ván khuôn xi phông, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
22 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4465 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,725 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,6795 m2
26 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 m3
29 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m2
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,268 m3
32 Lát nền, sàn gạch LD 600x600mm XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3757 m2
33 Lát nền, sàn gạch chống trơn kt 300x300mm, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4608 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,6642 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,3147 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5429 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9871 m3
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0403 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2256 1m2
46 Sản xuất lắp dựng trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,5652 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 100m2
48 Máng thu nước Inox 304 dầy 0,47mm +giá đỡ, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
49 Thanh đỡ máng thu nước thép bản kích thước 590x40x3 (bao gồm cả nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1304 kg
50 Bu long D14 liên kết dầm và thanh đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 bộ
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,12 m
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4984 m2
53 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4984 m2
54 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
55 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt phễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 SXLD đai INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6626 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6626 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 1m2
64 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m2
65 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m2
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố ga, tam cấp, bồn hoa-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9547 m3
68 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,031 m3
69 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 m3
70 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8906 m3
71 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 m3
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6624 m2
73 Chỉ bậc đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,27 md
74 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2822 m3
75 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0412 m3
76 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
77 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8775 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,555 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,555 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,254 m2
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
82 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m2
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5933 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1cấu kiện
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5272 100m2
C CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400X300X250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300X250X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hốn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,798 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,45 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,348 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Dây thép fi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Kg
19 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
20 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Hộp đựng bình 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D CẤP NƯỚC
1 Thông hút bể tự hoại cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5826 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5096 m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5826 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 tấn
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,374 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1344 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1102 m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3346 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3885 m3
18 Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m
22 Lắp đặt van khóa, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt van phao, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Ren nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Kép rắc co các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Lắp đặt vòi chờ nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E CHỐNG MỐI
1 Xử lý diệt ổ mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Đào hào phòng mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8032 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4636 100m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4402 m3
5 Dung dịch LENFO 50EC 12% định mức 18 lít/1m3 (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,4576 lit
6 Vật liệu phụ: 12% Vật liệu chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4149 lit
7 Công xử lý thuốc định mức: 1,3 công/1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4442 công
8 Máy phun hóa chất: 0.4 ca/1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5213 ca
9 Dung dịch LENFO 50EC 12% định mức 2lít/1m2 (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,2 lít
10 Vật liệu phụ: 13% Vật liệu chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,196 lít
11 Công xử lý thuốc định mức 0.13 công/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,098 công
12 Máy phun hóa chất: 0.05 ca/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 ca
13 Máy bơm nước 0.75W : 0.06 ca /1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,276 ca
14 Dung dịch LENFO 50EC 12% định mức 2lít/1m2 (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,1173 lít
15 Vật liệu phụ: 5% Vật liệu chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6559 lit
16 Công xử lý thuốc định mức: 0.1 công/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6559 công
17 Máy phun hóa chất: 0.05ca/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8279 ca
18 Máy bơm nước 0.75W: 0.06 Ca/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5935 ca
F PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,56 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8151 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,648 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8069 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4807 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6259 m3
9 Đào san đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 100m3
10 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4885 m3
11 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5672 m3
12 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0366 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 m3
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m3
16 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8416 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->