Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:31:00 đến ngày 2020-11-26 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,155,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,8314 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3678 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0194 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5818 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,786 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7789 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5681 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8937 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,966 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5549 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3755 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4794 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1766 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5141 | m3 |
| 8 | Sản xuất lan can bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2534 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4446 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2064 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,066 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xi phông, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 22 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4465 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,725 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6795 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,268 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600mm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3757 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kt 300x300mm, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4608 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,6642 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,3147 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5429 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9871 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0403 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2256 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,5652 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m2 |
| 48 | Máng thu nước Inox 304 dầy 0,47mm +giá đỡ, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 49 | Thanh đỡ máng thu nước thép bản kích thước 590x40x3 (bao gồm cả nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1304 | kg |
| 50 | Bu long D14 liên kết dầm và thanh đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,12 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4984 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4984 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | SXLD đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6626 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6626 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 1m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố ga, tam cấp, bồn hoa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9547 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,031 | m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8906 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6624 | m2 |
| 73 | Chỉ bậc đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,27 | md |
| 74 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2822 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0412 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 77 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8775 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,555 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,555 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5933 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400X300X250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300X250X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hốn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,798 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,348 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây thép fi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Kg |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Hộp đựng bình 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Thông hút bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5826 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5096 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5826 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1344 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1102 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3346 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3885 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van phao, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Ren nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Kép rắc co các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi chờ nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý diệt ổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ổ |
| 2 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8032 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4402 | m3 |
| 5 | Dung dịch LENFO 50EC 12% định mức 18 lít/1m3 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,4576 | lit |
| 6 | Vật liệu phụ: 12% Vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4149 | lit |
| 7 | Công xử lý thuốc định mức: 1,3 công/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4442 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất: 0.4 ca/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5213 | ca |
| 9 | Dung dịch LENFO 50EC 12% định mức 2lít/1m2 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,2 | lít |
| 10 | Vật liệu phụ: 13% Vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,196 | lít |
| 11 | Công xử lý thuốc định mức 0.13 công/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,098 | công |
| 12 | Máy phun hóa chất: 0.05 ca/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | ca |
| 13 | Máy bơm nước 0.75W : 0.06 ca /1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,276 | ca |
| 14 | Dung dịch LENFO 50EC 12% định mức 2lít/1m2 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,1173 | lít |
| 15 | Vật liệu phụ: 5% Vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6559 | lit |
| 16 | Công xử lý thuốc định mức: 0.1 công/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6559 | công |
| 17 | Máy phun hóa chất: 0.05ca/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8279 | ca |
| 18 | Máy bơm nước 0.75W: 0.06 Ca/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5935 | ca |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8151 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,648 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8069 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4807 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6259 | m3 |
| 9 | Đào san đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4885 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5672 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0366 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8416 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi