Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo, vốn đối ứng của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 07:40:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,561,011,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 4 TẦNG NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 587,193 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 1.149,28 | m | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 58,719 | 10m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | 44,08 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao | 313,038 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển vách ngăn | 4,408 | 10m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | 390,856 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần | 39,086 | 10m2 | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | 19 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | cái | |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 0,62 | tấn | |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1.293,959 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng lền cũ | 61,005 | m3 | |
| 15 | Đào bỏ lớp cát tôn nền khu vệ sinh | 3,417 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 156,068 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,821 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,081 | m3 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3.759,241 | m2 | |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | 116,424 | m2 | |
| 21 | Đánh giấy giáp, tạo nhám, vệ sinh bề mặt xà dầm, trần trước khi bả | 1.204,176 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ lớp láng sê nô. | 147,735 | m2 | |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 50 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50 | m2 | |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn điện (Dây điện và ống ghen) | 25 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ đèn và quat | 7 | Công | |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát cũ trục đứng, trục ngang, cấp thóat nước nhà WC | 28 | Công | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 279,448 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 279,448 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 279,448 | đ/m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 279,448 | đ/m3 | |
| 6 | Hút bể phốt | 1 | Bể | |
| 7 | Tháo dỡ phù điêu, tranh trên tường cất vào kho | 15 | Công | |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | 1.336,152 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 2.423,089 | m2 | |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 341,784 | m | |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 220,85 | m | |
| 5 | Trát má cửa đi, cử sổ | 199,98 | m2 | |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 136,953 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Phòng 301;302) | 98,83 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch chân tường 150x600 vữa XM mác 75 | 82,222 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.185,92 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột màu vàng | 397,447 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 356,686 | m2 | |
| 12 | Thi công tường vách bằng tấm thạch cao. | 313,038 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.517,214 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.841,473 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 938,705 | m2 | |
| E | Cửa đi, cửa sổ vách kính | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, dán mờ | 95,94 | m2 | |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, dán mờ | 216,24 | m2 | |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, dán mờ | 9,36 | m2 | |
| 4 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, dán mờ | 17,64 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 312,18 | m2 cấu kiện | |
| F | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,417 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,417 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34,17 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 34,17 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 34,17 | m2 | |
| 6 | Lắp đăt tấm vách Compac | 47,6 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 72,398 | m2 | |
| 8 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | 36,6 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng khung giá đỡ Inox | 26 | Bộ | |
| G | Phần Sê nô, Ô văng | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 118,423 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 118,423 | m2 | |
| H | Ô Văng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,074 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,163 | tấn | |
| 4 | Khoan cấy Ramset ô văng | 260 | lỗ | |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 74,88 | m2 | |
| I | Cầu thang bộ | |||
| 1 | Lát đá mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 73,869 | m2 | |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,714 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,831 | m2 | |
| J | Tam cấp, Hiên | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 67,646 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,952 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,174 | m3 | |
| 4 | Xây bậc tam cấp | 4,244 | m3 | |
| 5 | Lát đá mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,566 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,443 | m3 | |
| K | Hiên ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hiên hiện trạng | 30,883 | m3 | |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | 205,885 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 | 205,885 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 42,543 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 42,543 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 42,543 | đ/m3 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 16,598 | 100m2 | |
| 8 | Thi công lưới che chắn, chống bụi | 1.659,801 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 18,137 | 100m2 | |
| 10 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 68,723 | tấn | |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | 2,903 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 281,369 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | 1,105 | 100m2 | |
| 14 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 188,761 | m3 | |
| L | Phần điện, điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | 38,9 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 415,8 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 175,7 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 1.503 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.136,38 | m | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 48 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 128 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường (Công tắc, Ổ cắm) | 332 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường ( tủ điện ) | 21 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 38 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 90 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | 552,342 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 282,276 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 35,44 | m | |
| 22 | Đục tường, sàn để tạo rãnh, sàn bê tông sâu <= 3 cm | 870,058 | m | |
| M | Phần lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 34 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,02 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 34 | Bộ | |
| 5 | Khoan đục lỗ tường, chèn ống nhựa D60 chờ lắp điều hòa | 34 | Cái | |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng. | 1,92 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 84,62 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 17 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trờ | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| O | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam. | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 26 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 26 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 22 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 11 | Lắp đặt vòi gạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm. | 0,172 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm. | 0,076 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. | 0,136 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,747 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D50mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Zắc co D50mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | 59 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25 | 36 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kép, D20mm | 59 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng xông D25 | 10 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 45 | cái | |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,458 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,353 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,922 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Cút D110mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D110mm | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch uPVC D110mm | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y90-40 uPVC | 8 | cái | |
| 9 | Côn thu 42-34 | 9 | cái | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt phao điện | 2 | bộ | |
| 11 | Phểu thoát sàn Inox | 8 | cái | |
| 12 | Máy bơm nước | 1 | Cái | |
| 13 | Khoan đục lỗ tường ngoài nhà trên cao để lắp ống thoát nước | 36 | lỗ | |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | 4 | bộ | |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 30 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi