Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151788-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200337194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 15:19:00 đến ngày 2020-12-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,865,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,900,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CẦU BÃI 1 VÀ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 2,0985 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 7,0984 100m3
3 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 1000m 209,85 m3
4 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 1000m 70,984 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,7048 100m3
6 Mua đất 318,68 m3
7 Nilon lót 1.404,31 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,8706 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,9942 100m2
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 368,725 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.740,15 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 67,53 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 38,52 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,1369 tấn
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 272,05 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông 109,97 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,79 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch 162,35 m3
19 Vận chuyển be etoong gạch phá dỡ phạm vi <=1000m 273,11 m3
20 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,41 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,91 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,09 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0126 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0085 tấn
25 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 1000m 10,41 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,19 m2
27 KÊNH HỒ CẦU BÃI - CỬA LẤY NƯỚC1 (SL:04) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,6 m3
28 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,92 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,046 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,096 100m2
31 Bạt cao su 8 m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,2 m2
33 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0128 tấn
35 Gia công cột bằng thép hình 0,038 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,2 m2
37 KÊNH HỒ CẦU BÃI 2 - CỬA LẤY NƯỚC (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,52 m3
38 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,22 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0146 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,024 100m2
41 Bạt cao su 2,06 m2
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,3 m2
43 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0032 tấn
45 Gia công cột bằng thép hình 0,0095 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3 m2
B TRẠM BƠM XÓM ĐÌNH
1 BỂ HÚT Đào xúc đất bằng thủ công bóc phong hóa 17,6 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 26,4 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 8,24 m3
4 Đá dăm lót 10,45 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,22 m3
6 NHÀ TRẠM Gia công xà gồ thép+Thép ốp tường thu hồi 0,3125 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép + Thép ốp tường thu hồi 0,3125 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,86 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3908 100m2
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,86 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 14,28 m2
12 Thép fi 8 cấy vào mái 10,27 kg
13 Keo dán 153,6 ml
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 20 1 lỗ khoan
15 Ống nhựa thoát nuóc fi90 16,4 m
16 Cút nhựa fi90 6 cái
17 Đai ống 10 cái
18 Quả cầu chắn rác 2 cái
19 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,94 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,14 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,2 m3
22 BỂ XẢ Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 6,53 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 7,16 m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,45 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,298 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,0568 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0436 100m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 6,49 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1365 100m3
30 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1365 100m3
31 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy đinh phạm vi <=2km 6,49 m3
32 CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
33 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
36 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
37 Bulon M10x80 1 bộ
38 Hồ lô sứ 2 bộ
39 Kiên kết hàn 2,11 kg
40 TB XÓM ĐÌNH – KÊNH Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,8889 100m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,6598 100m3
42 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy đinh phạm vi <=4.7km 205,488 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,0035 100m3
44 Mua đất 408,36 m3
45 Nilon lót 1.117,94 m2
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,0469 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,9079 100m2
48 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 307,434 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.844,6 m2
50 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 58,46 m2
51 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 26,83 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,2297 tấn
53 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 251,54 m3
54 Phá dỡ kết cấu gạch 480,71 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,95 m3
56 Vận chuyển bê tông gạch phá dỡ đến bãi đổ thải theo quy đinh phạm vi <=4.7KM 481,66 m3
57 TB XÓM ĐÌNH - TẤM ĐAN NẮP ĐẬY KÊNH Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,24 m3
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,86 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,103 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,03 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 4 cấu kiện
62 TB XÓM ĐÌNH - CỬA CHIA NƯỚC(SL:07) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,31 m3
63 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,54 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0714 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,168 100m2
66 Vải bạt lót 11,41 m2
67 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,1 m2
68 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0224 tấn
70 Gia công cột bằng thép hình 0,0665 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,1 m2
C TB XÓM TRẠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 4,56 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 47,5 m3
3 Vận chuyển bê tông gạch phá dỡ đến bãi đổ thải theo quy định trong phạm vi <=6km 52,05 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,43 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,55 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1453 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,826 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6188 100m2
9 Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,03 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,68 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,49 m3
12 Nilon 34,92 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 30,16 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,45 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0098 100m2
16 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,02 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,86 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4111 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,5148 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,95 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0817 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4256 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3291 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,8 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4523 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4798 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0888 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,04 m3
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0213 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,3 m2
38 Gia công lan can 0,1413 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,21 m2
41 Gia công thép che lỗ thả bơm 0,0774 tấn
42 Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,85 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 141,13 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 105,08 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 100 78,63 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 105,08 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 141,13 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,98 m2
49 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
50 Cút nhựa fi90 6 cái
51 Đai ống 10 cái
52 Quả cầu chắn rác 2 cái
53 Ống thoát nước fi48 1,5 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 22,88 m
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4375 tấn
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,87 m2
60 Chốt cửa 10 cái
61 Khóa cửa 1 cái
62 Bản lề 52 cái
63 VÍt +nở M8 40 cái
64 Gia công xà gồ thép+Thép ốp tường thu hồi 0,2308 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép + Thép ốp tường thu hồi 0,2308 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2492 100m2
68 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 32,08 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,44 m2
71 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 3 rọ
72 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 6,08 100m
73 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 5,83 m3
74 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 2,69 m3
75 Đá dăm lót1x2 1,3 m3
76 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 1,89 m3
77 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 24,67 m3
78 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 100,01 m3
79 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 10,77 m2
80 Đá dăm lót1x2 25,48 m3
81 Ống thoát nước fi48 47,36 m
82 Vải lọc 16 m2
83 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,11 m3
84 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,79 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1477 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,201 tấn
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0423 100m2
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1857 100m2
89 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,55 m3
90 Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,8 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,79 m2
92 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,79 m2
93 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,96 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,28 m2
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,9867 100m3
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2901 100m3
97 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9406 100m3
98 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 6km, đất cấp I 0,2901 100m3
99 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 6km, đất cấp II 0,2356 100m3
100 San ủi mặt bằng 0,2273 100m3
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0258 100m3
102 Mua cọc bạch đàn 63,18 m
103 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 1,7064 100m
104 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 1,8936 100m
105 Đắp bao tải đất 25,06 m3
106 Phá đê quây 0,2506 100m3
107 Dây thép buộc 11,5128 kg
108 Bơm nước hố móng 20CV 2 ca
109 Nhổ cọc 1,8936 100m
110 THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 4 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 40 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
118 Đế âm bảng điện 2 cái
119 CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
120 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
121 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
123 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
124 Bulon M10x80 1 bộ
125 Hồ lô sứ 2 bộ
126 Kiên kết hàn 2,11 kg
127 TB XÓM TRẠI - KÊNH T1+T2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 2,918 100m3
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,8152 100m3
129 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,7177 100m3
130 Mua đất để đắp 685,58 m3
131 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <=2km 309,952 m3
132 Nilon tái sinh 1.146,84 m2
133 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,0876 100m2
134 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 258,652 m3
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.841,38 m2
136 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 40,11 m2
137 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 142,62 m3
138 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,38 m3
139 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,5 m3
140 Nilon tái sinh 1,7 m2
141 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 7,68 100m2
142 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,4 m2
143 Phá dỡ kết cấu gạch 0,157 m3
144 Vận chuyển gạch phá dỡ đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <=2km 15,7 m3
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,31 m3
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0242 tấn
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0162 100m2
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
149 TB XÓM TRẠI - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5m TẠI D31-T1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 2 đoạn ống
150 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 2 cái
151 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
152 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,13 100m2
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,014 100m3
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,083 100m3
156 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0815 100m3
157 TB XÓM TRẠI - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5m TẠI D6-T2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 2 đoạn ống
158 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 2 cái
159 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
160 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,13 100m2
162 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 0,8 m3
163 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,072 100m3
164 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,057 100m3
165 TB XÓM TRẠI - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.5m (SL:03) Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 3 đoạn ống
166 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 3 cái
167 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 3,15 m3
168 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 4,2 m3
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,39 100m2
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,021 100m3
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1245 100m3
172 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1224 100m3
173 TB XÓM TRẠI - CỬA CHIA NƯỚC (SL:05) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
174 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,15 m3
175 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,047 100m2
176 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,12 100m2
177 bạt cao su lót 6,95 m2
178 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,5 m2
179 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
181 Gia công cột bằng thép hình 0,044 tấn
182 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,4 m2
183 TB XÓM TRẠI - BẬC NƯỚC(SL:2) Nilon tái sinh 2,7 m2
184 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,013 100m2
185 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,708 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,6 m2
187 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,16 m2
188 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,358 m3
D TB LAI SƠN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 21,79 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch 41,92 m3
3 Vận chuyển bê tông gạch phá dỡ đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <=5km 63,71 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,43 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,82 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1583 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8488 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6548 100m2
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,91 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,59 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,43 m3
12 Nilon 52,56 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 27,1 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0195 100m2
16 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,02 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,86 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4111 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,5148 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0801 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4157 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3249 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,67 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4443 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4672 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0888 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,04 m3
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0213 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,3 m2
38 Gia công lan can 0,1413 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,21 m2
41 Gia công thép che lỗ thả bơm 0,0774 tấn
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,85 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 141,13 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,03 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 76,74 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,03 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 141,13 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,72 m2
49 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
50 Cút nhựa fi90 6 cái
51 Đai ống 10 cái
52 Quả cầu chắn rác 2 cái
53 Ống nhựa thoát nuóc fi48 3 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,88 m
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4375 tấn
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,87 m2
60 Chốt cửa 10 cái
61 Khóa cửa 1 cái
62 Bản lề 52 cái
63 VÍt +nở M8 40 cái
64 Gia công xà gồ thép + Thép ốp tường thu hồi 0,2308 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép + THép ốp tường thu hồi 0,2308 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2492 100m2
68 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 32,08 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,44 m2
71 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 10 rọ
72 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 11,02 100m
73 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,89 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4663 tấn
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0684 100m2
76 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,94 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2288 tấn
78 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2298 100m2
79 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 1,36 m3
80 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 88,61 m3
81 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 27,23 m2
82 Đá dăm lót1x2 20,71 m3
83 Ống thoát nước fi48 154 m
84 Vải lọc 11,25 m2
85 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 3,84 m3
86 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,77 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1708 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,286 tấn
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0594 100m2
90 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2766 100m2
91 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,53 m3
92 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ óng thoát hút, vữa XM mác 75 2,31 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,54 m2
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,7631 100m3
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,87 100m3
96 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 1,3907 100m3
97 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,87 100m3
98 Mua đất để đắp 61,6321 m3
99 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,5868 100m3
100 San ủi mặt bằng công trường 0,288 100m3
101 Vữa lót M100 2,5 m3
102 Mua cọc bạch đàn 156,6 m
103 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 2,7456 100m
104 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 6,0544 100m
105 Đắp bao tải đất 57,42 m3
106 Phá đê quây 0,5742 100m3
107 Dây thép buộc 28,1424 kg
108 Bơm nước hố móng 20CV 2 ca
109 Nhổ cọc 6,0544 100m
110 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 4 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 40 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
117 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 30 m
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
119 Đế âm bảng điện 2 cái
120 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
121 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
122 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
125 Bulon M10x80 1 bộ
126 Hồ lô sứ 2 bộ
127 Kiên kết hàn 2,11 kg
128 KÊNH - TB LAI SƠN Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,0054 100m3
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 6,3364 100m3
130 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 13,9956 100m3
131 Mua đất để đắp 360,6 m3
132 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 2km 363,904 m3
133 Phá dỡ kết cấu gạch 193,4 m3
134 Vận chuyển gạch phá dỡ đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 2km 193,4 m3
135 Nilon tái sinh 1.669,19 m2
136 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,8006 100m2
137 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh 5,3249 100m2
138 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 332,484 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.406,05 m2
140 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 67,21 m2
141 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 52,34 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , giằngkênh, đường kính cốt thép <= 10mm, 4,2271 tấn
143 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 288,72 m3
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,39 m3
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,0092 tấn
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4301 100m2
147 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 96 cái
148 CỐNG NGẦM ĐOẠN 1 - KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm 3 đoạn ống
149 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm 3 cái
150 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
151 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,34 m3
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0953 100m3
153 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0615 100m3
154 Phá dỡ kết cấu bê tông 2,93 m3
155 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 2,93 m3
156 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0424 100m2
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0276 100m2
158 CỐNG NGẦM ĐOẠN2 - KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm 37 đoạn ống
159 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm 37 cái
160 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
161 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,34 m3
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,4106 100m3
163 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0876 100m3
164 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,1306 100m3
165 Phá dỡ kết cấu bê tông 6,14 m3
166 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 6,14 m3
167 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0424 100m2
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0276 100m2
169 CỐNG NGẦM ĐOẠN 3- KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 43 đoạn ống
170 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm 43 cái
171 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
172 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,34 m3
173 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,4015 100m3
174 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,271 100m3
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,169 100m3
176 Phá dỡ kết cấu bê tông 2,86 m3
177 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 2,86 m3
178 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0424 100m2
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0276 100m2
180 CỐNG NGẦM ĐOẠN 4- KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 39 đoạn ống
181 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm 39 cái
182 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
183 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,34 m3
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,4868 100m3
185 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2881 100m3
186 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1341 100m3
187 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,83 m3
188 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 3,83 m3
189 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0424 100m2
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0276 100m2
191 HỐ GA - KÊNH LAI SƠN Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,35 m3
192 Nilon lót 9 m2
193 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0315 100m2
194 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,39 m3
195 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,04 m2
196 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 0,75 m3
197 Bê tông , giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 0,39 m3
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn , giằng 0,0366 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0059 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,036 tấn
201 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
202 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0396 100m2
203 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1651 tấn
204 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 6 cấu kiện
205 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1966 100m3
206 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0913 100m3
E MUA SẮM THIẾT BỊ
1 TRẠM BƠM XÓM TRẠI Máy bơm chính LT 270-12 1 tổ máy
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
3 Van một chiều D150 1 bộ
4 ống thép d=200mm 12,7 m
5 ống thép d=150 10,5 m
6 Bu lông, đai ốc M20x70 168 bộ
7 Đệm cao su 21 cái
8 Rọ rác 1 cái
9 Cút cong D200 - 30 2 cái
10 Cút cong D150 - 30 2 cái
11 Cút cong D150 - 90 2 cái
12 Nắp đậy Tấm thép 2 kg
13 Nắp đậy Bu lông 1 cái
14 Palăng xích 1,0 tấn 1 cái
15 Cụm treo palăng xích 1 cái
16 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) 1 bộ
17 TRẠM BƠM XÓM ĐÌNH Máy bơm chính LT 470-16 2 tổ máy
18 ống thép d=250 35 m
19 Bu lông, đai ốc M20x40 108 bộ
20 Đệm cao su 18 cái
21 Rọ rác 2 cái
22 Cút cong D250 - 30 2 cái
23 Cút cong D250 - 60 2 cái
24 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
25 TRẠM BƠM LAI SƠN Máy bơm chính LT 270-12 2 tổ máy
26 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
27 Van một chiều D150 2 bộ
28 ống thép d=200mm 20 m
29 ống thép d=150 23 m
30 Bu lông, đai ốc M20x70 368 bộ
31 Đệm cao su 46 cái
32 Rọ rác 2 cái
33 Cút cong D150 - 90 4 cái
34 Cút cong D150 - 30 4 cái
35 Cút cong D200 - 60 2 cái
36 Cút cong D200 - 30 2 cái
37 Nắp đậy Tấm thép 4 kg
38 Nắp đậy Bu lông 2 cái
39 Palăng xích 1,0 tấn 1 cái
40 Cụm treo palăng xích 1 cái
41 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM XÓM ĐÌNH Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng &lt;&#x3D;1(tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
2 Tháo dỡ máy bơm cũ 1,072 tấn
3 Lắp đặt ống thép, đường kính 250mm 0,35 100m
4 Lắp đặt cút , đường kính cút 250mm 4 cái
5 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM XÓM TRẠI Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn 0,015 tấn
6 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,422 tấn
7 Lắp đặt ống thép , đường kính 150mm 0,105 100m
8 Lắp đặt ống thép , đường kính 200mm 0,127 100m
9 Lắp đặt cút, đường kính cút 200mm 6 cái
10 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm 1 cái
11 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM LAI SƠN Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn 0,015 tấn
12 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,734 tấn
13 Lắp đặt ống thép , đường kính 150mm 0,23 100m
14 Lắp đặt ống thép , đường kính 200mm 0,2 100m
15 Lắp đặt cút, đường kính cút 200mm 4 cái
16 Lắp đặt cút , đường kính , cút 150mm 8 cái
17 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->