Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:19:00 đến ngày 2020-12-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,865,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,900,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CẦU BÃI 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,0985 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 7,0984 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 1000m | 209,85 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 1000m | 70,984 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,7048 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất | 318,68 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 1.404,31 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,8706 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,9942 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 368,725 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.740,15 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 67,53 | m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 38,52 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,1369 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 272,05 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 109,97 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,79 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | 162,35 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển be etoong gạch phá dỡ phạm vi <=1000m | 273,11 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,41 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,91 | m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0126 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0085 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 1000m | 10,41 | m3 | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,19 | m2 | |
| 27 | KÊNH HỒ CẦU BÃI - CỬA LẤY NƯỚC1 (SL:04) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 28 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,92 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,046 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,096 | 100m2 | |
| 31 | Bạt cao su | 8 | m2 | |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,2 | m2 | |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0128 | tấn | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | 0,038 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2 | m2 | |
| 37 | KÊNH HỒ CẦU BÃI 2 - CỬA LẤY NƯỚC (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 38 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0146 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,024 | 100m2 | |
| 41 | Bạt cao su | 2,06 | m2 | |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0032 | tấn | |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0095 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3 | m2 | |
| B | TRẠM BƠM XÓM ĐÌNH | |||
| 1 | BỂ HÚT Đào xúc đất bằng thủ công bóc phong hóa | 17,6 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 26,4 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 8,24 | m3 | |
| 4 | Đá dăm lót | 10,45 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,22 | m3 | |
| 6 | NHÀ TRẠM Gia công xà gồ thép+Thép ốp tường thu hồi | 0,3125 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép + Thép ốp tường thu hồi | 0,3125 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,86 | m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3908 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,86 | m3 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,28 | m2 | |
| 12 | Thép fi 8 cấy vào mái | 10,27 | kg | |
| 13 | Keo dán | 153,6 | ml | |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 15 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 16,4 | m | |
| 16 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 17 | Đai ống | 10 | cái | |
| 18 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,94 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,14 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,2 | m3 | |
| 22 | BỂ XẢ Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 6,53 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 7,16 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,45 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,298 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,0568 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0436 | 100m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 6,49 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1365 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1365 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy đinh phạm vi <=2km | 6,49 | m3 | |
| 32 | CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 37 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 38 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 39 | Kiên kết hàn | 2,11 | kg | |
| 40 | TB XÓM ĐÌNH – KÊNH Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,8889 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,6598 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy đinh phạm vi <=4.7km | 205,488 | m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,0035 | 100m3 | |
| 44 | Mua đất | 408,36 | m3 | |
| 45 | Nilon lót | 1.117,94 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,0469 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,9079 | 100m2 | |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 307,434 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.844,6 | m2 | |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 58,46 | m2 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 26,83 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,2297 | tấn | |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 251,54 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch | 480,71 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,95 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển bê tông gạch phá dỡ đến bãi đổ thải theo quy đinh phạm vi <=4.7KM | 481,66 | m3 | |
| 57 | TB XÓM ĐÌNH - TẤM ĐAN NẮP ĐẬY KÊNH Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,24 | m3 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,103 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 62 | TB XÓM ĐÌNH - CỬA CHIA NƯỚC(SL:07) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,31 | m3 | |
| 63 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0714 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,168 | 100m2 | |
| 66 | Vải bạt lót | 11,41 | m2 | |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,1 | m2 | |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0224 | tấn | |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0665 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,1 | m2 | |
| C | TB XÓM TRẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,56 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 47,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch phá dỡ đến bãi đổ thải theo quy định trong phạm vi <=6km | 52,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,68 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,49 | m3 | |
| 12 | Nilon | 34,92 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 30,16 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0098 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,02 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,86 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,5148 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0817 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4256 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3291 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4523 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4798 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 41 | Gia công thép che lỗ thả bơm | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,85 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,13 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,08 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 78,63 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,08 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,13 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,98 | m2 | |
| 49 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 50 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 51 | Đai ống | 10 | cái | |
| 52 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Ống thoát nước fi48 | 1,5 | m | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 22,88 | m | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 60 | Chốt cửa | 10 | cái | |
| 61 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 62 | Bản lề | 52 | cái | |
| 63 | VÍt +nở M8 | 40 | cái | |
| 64 | Gia công xà gồ thép+Thép ốp tường thu hồi | 0,2308 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép + Thép ốp tường thu hồi | 0,2308 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 71 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 3 | rọ | |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 6,08 | 100m | |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 5,83 | m3 | |
| 74 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 2,69 | m3 | |
| 75 | Đá dăm lót1x2 | 1,3 | m3 | |
| 76 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1,89 | m3 | |
| 77 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 24,67 | m3 | |
| 78 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 100,01 | m3 | |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10,77 | m2 | |
| 80 | Đá dăm lót1x2 | 25,48 | m3 | |
| 81 | Ống thoát nước fi48 | 47,36 | m | |
| 82 | Vải lọc | 16 | m2 | |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,11 | m3 | |
| 84 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,79 | m3 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1477 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,201 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0423 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1857 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,55 | m3 | |
| 90 | Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,8 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,79 | m2 | |
| 92 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,79 | m2 | |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,28 | m2 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,9867 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,2901 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9406 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 6km, đất cấp I | 0,2901 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <= 6km, đất cấp II | 0,2356 | 100m3 | |
| 100 | San ủi mặt bằng | 0,2273 | 100m3 | |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0258 | 100m3 | |
| 102 | Mua cọc bạch đàn | 63,18 | m | |
| 103 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 1,7064 | 100m | |
| 104 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 1,8936 | 100m | |
| 105 | Đắp bao tải đất | 25,06 | m3 | |
| 106 | Phá đê quây | 0,2506 | 100m3 | |
| 107 | Dây thép buộc | 11,5128 | kg | |
| 108 | Bơm nước hố móng 20CV | 2 | ca | |
| 109 | Nhổ cọc | 1,8936 | 100m | |
| 110 | THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 118 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 119 | CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 124 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 125 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 126 | Kiên kết hàn | 2,11 | kg | |
| 127 | TB XÓM TRẠI - KÊNH T1+T2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,918 | 100m3 | |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,8152 | 100m3 | |
| 129 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,7177 | 100m3 | |
| 130 | Mua đất để đắp | 685,58 | m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <=2km | 309,952 | m3 | |
| 132 | Nilon tái sinh | 1.146,84 | m2 | |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,0876 | 100m2 | |
| 134 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 258,652 | m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.841,38 | m2 | |
| 136 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 40,11 | m2 | |
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 142,62 | m3 | |
| 138 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,38 | m3 | |
| 139 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 140 | Nilon tái sinh | 1,7 | m2 | |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 7,68 | 100m2 | |
| 142 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,4 | m2 | |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch | 0,157 | m3 | |
| 144 | Vận chuyển gạch phá dỡ đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <=2km | 15,7 | m3 | |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,31 | m3 | |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0242 | tấn | |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0162 | 100m2 | |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 149 | TB XÓM TRẠI - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5m TẠI D31-T1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 150 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 2 | cái | |
| 151 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 152 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,13 | 100m2 | |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,014 | 100m3 | |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,083 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0815 | 100m3 | |
| 157 | TB XÓM TRẠI - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5m TẠI D6-T2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 158 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 2 | cái | |
| 159 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 160 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,13 | 100m2 | |
| 162 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,072 | 100m3 | |
| 164 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 165 | TB XÓM TRẠI - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.5m (SL:03) Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 166 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 3 | cái | |
| 167 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 168 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,39 | 100m2 | |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,021 | 100m3 | |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1245 | 100m3 | |
| 172 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1224 | 100m3 | |
| 173 | TB XÓM TRẠI - CỬA CHIA NƯỚC (SL:05) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 174 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,047 | 100m2 | |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,12 | 100m2 | |
| 177 | bạt cao su lót | 6,95 | m2 | |
| 178 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,5 | m2 | |
| 179 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 181 | Gia công cột bằng thép hình | 0,044 | tấn | |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,4 | m2 | |
| 183 | TB XÓM TRẠI - BẬC NƯỚC(SL:2) Nilon tái sinh | 2,7 | m2 | |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 185 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,708 | m3 | |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,6 | m2 | |
| 187 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,16 | m2 | |
| 188 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,358 | m3 | |
| D | TB LAI SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 21,79 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 41,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch phá dỡ đến bãi đổ thải theo quy định phạm vi <=5km | 63,71 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,82 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1583 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8488 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6548 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,91 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,59 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,43 | m3 | |
| 12 | Nilon | 52,56 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 27,1 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0195 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,02 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,86 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,5148 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0801 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4157 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3249 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,67 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4443 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4672 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 41 | Gia công thép che lỗ thả bơm | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,85 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,13 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,03 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 76,74 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,03 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,13 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,72 | m2 | |
| 49 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 50 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 51 | Đai ống | 10 | cái | |
| 52 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 3 | m | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 60 | Chốt cửa | 10 | cái | |
| 61 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 62 | Bản lề | 52 | cái | |
| 63 | VÍt +nở M8 | 40 | cái | |
| 64 | Gia công xà gồ thép + Thép ốp tường thu hồi | 0,2308 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép + THép ốp tường thu hồi | 0,2308 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 71 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 11,02 | 100m | |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,89 | m3 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4663 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0684 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2288 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2298 | 100m2 | |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1,36 | m3 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 88,61 | m3 | |
| 81 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 27,23 | m2 | |
| 82 | Đá dăm lót1x2 | 20,71 | m3 | |
| 83 | Ống thoát nước fi48 | 154 | m | |
| 84 | Vải lọc | 11,25 | m2 | |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,84 | m3 | |
| 86 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,77 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1708 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,286 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0594 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2766 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,53 | m3 | |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ óng thoát hút, vữa XM mác 75 | 2,31 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,54 | m2 | |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,7631 | 100m3 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,87 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3907 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,87 | 100m3 | |
| 98 | Mua đất để đắp | 61,6321 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,5868 | 100m3 | |
| 100 | San ủi mặt bằng công trường | 0,288 | 100m3 | |
| 101 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 102 | Mua cọc bạch đàn | 156,6 | m | |
| 103 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 2,7456 | 100m | |
| 104 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 6,0544 | 100m | |
| 105 | Đắp bao tải đất | 57,42 | m3 | |
| 106 | Phá đê quây | 0,5742 | 100m3 | |
| 107 | Dây thép buộc | 28,1424 | kg | |
| 108 | Bơm nước hố móng 20CV | 2 | ca | |
| 109 | Nhổ cọc | 6,0544 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 117 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 119 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 120 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 125 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 126 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 127 | Kiên kết hàn | 2,11 | kg | |
| 128 | KÊNH - TB LAI SƠN Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,0054 | 100m3 | |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 6,3364 | 100m3 | |
| 130 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,9956 | 100m3 | |
| 131 | Mua đất để đắp | 360,6 | m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 2km | 363,904 | m3 | |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch | 193,4 | m3 | |
| 134 | Vận chuyển gạch phá dỡ đến bãi đổ thải quy định trong phạm vi <= 2km | 193,4 | m3 | |
| 135 | Nilon tái sinh | 1.669,19 | m2 | |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,8006 | 100m2 | |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh | 5,3249 | 100m2 | |
| 138 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 332,484 | m3 | |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.406,05 | m2 | |
| 140 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 67,21 | m2 | |
| 141 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 52,34 | m3 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , giằngkênh, đường kính cốt thép <= 10mm, | 4,2271 | tấn | |
| 143 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 288,72 | m3 | |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,39 | m3 | |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0092 | tấn | |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4301 | 100m2 | |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 96 | cái | |
| 148 | CỐNG NGẦM ĐOẠN 1 - KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | 3 | đoạn ống | |
| 149 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 3 | cái | |
| 150 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 151 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,34 | m3 | |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0953 | 100m3 | |
| 153 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0615 | 100m3 | |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,93 | m3 | |
| 155 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,93 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0424 | 100m2 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0276 | 100m2 | |
| 158 | CỐNG NGẦM ĐOẠN2 - KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | 37 | đoạn ống | |
| 159 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 37 | cái | |
| 160 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 161 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,34 | m3 | |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,4106 | 100m3 | |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0876 | 100m3 | |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,1306 | 100m3 | |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,14 | m3 | |
| 166 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,14 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0424 | 100m2 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0276 | 100m2 | |
| 169 | CỐNG NGẦM ĐOẠN 3- KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | 43 | đoạn ống | |
| 170 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 43 | cái | |
| 171 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 172 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,34 | m3 | |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,4015 | 100m3 | |
| 174 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,271 | 100m3 | |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,169 | 100m3 | |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,86 | m3 | |
| 177 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,86 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0424 | 100m2 | |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0276 | 100m2 | |
| 180 | CỐNG NGẦM ĐOẠN 4- KÊNH LAI SƠN Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | 39 | đoạn ống | |
| 181 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 39 | cái | |
| 182 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 183 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,34 | m3 | |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,4868 | 100m3 | |
| 185 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2881 | 100m3 | |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1341 | 100m3 | |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,83 | m3 | |
| 188 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,83 | m3 | |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0424 | 100m2 | |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0276 | 100m2 | |
| 191 | HỐ GA - KÊNH LAI SƠN Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,35 | m3 | |
| 192 | Nilon lót | 9 | m2 | |
| 193 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0315 | 100m2 | |
| 194 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,39 | m3 | |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,04 | m2 | |
| 196 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 197 | Bê tông , giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,39 | m3 | |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn , giằng | 0,0366 | 100m2 | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0059 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,036 | tấn | |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0396 | 100m2 | |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1651 | tấn | |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1966 | 100m3 | |
| 206 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0913 | 100m3 | |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BƠM XÓM TRẠI Máy bơm chính LT 270-12 | 1 | tổ máy | |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 3 | Van một chiều D150 | 1 | bộ | |
| 4 | ống thép d=200mm | 12,7 | m | |
| 5 | ống thép d=150 | 10,5 | m | |
| 6 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 168 | bộ | |
| 7 | Đệm cao su | 21 | cái | |
| 8 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 9 | Cút cong D200 - 30 | 2 | cái | |
| 10 | Cút cong D150 - 30 | 2 | cái | |
| 11 | Cút cong D150 - 90 | 2 | cái | |
| 12 | Nắp đậy Tấm thép | 2 | kg | |
| 13 | Nắp đậy Bu lông | 1 | cái | |
| 14 | Palăng xích 1,0 tấn | 1 | cái | |
| 15 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) | 1 | bộ | |
| 17 | TRẠM BƠM XÓM ĐÌNH Máy bơm chính LT 470-16 | 2 | tổ máy | |
| 18 | ống thép d=250 | 35 | m | |
| 19 | Bu lông, đai ốc M20x40 | 108 | bộ | |
| 20 | Đệm cao su | 18 | cái | |
| 21 | Rọ rác | 2 | cái | |
| 22 | Cút cong D250 - 30 | 2 | cái | |
| 23 | Cút cong D250 - 60 | 2 | cái | |
| 24 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 25 | TRẠM BƠM LAI SƠN Máy bơm chính LT 270-12 | 2 | tổ máy | |
| 26 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 27 | Van một chiều D150 | 2 | bộ | |
| 28 | ống thép d=200mm | 20 | m | |
| 29 | ống thép d=150 | 23 | m | |
| 30 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 368 | bộ | |
| 31 | Đệm cao su | 46 | cái | |
| 32 | Rọ rác | 2 | cái | |
| 33 | Cút cong D150 - 90 | 4 | cái | |
| 34 | Cút cong D150 - 30 | 4 | cái | |
| 35 | Cút cong D200 - 60 | 2 | cái | |
| 36 | Cút cong D200 - 30 | 2 | cái | |
| 37 | Nắp đậy Tấm thép | 4 | kg | |
| 38 | Nắp đậy Bu lông | 2 | cái | |
| 39 | Palăng xích 1,0 tấn | 1 | cái | |
| 40 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 41 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM XÓM ĐÌNH Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ máy bơm cũ | 1,072 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt ống thép, đường kính 250mm | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút , đường kính cút 250mm | 4 | cái | |
| 5 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM XÓM TRẠI Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,422 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống thép , đường kính 150mm | 0,105 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép , đường kính 200mm | 0,127 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút, đường kính cút 200mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 11 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM LAI SƠN Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,734 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống thép , đường kính 150mm | 0,23 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép , đường kính 200mm | 0,2 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút, đường kính cút 200mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút , đường kính , cút 150mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi