Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước do Tổng cục Thuế cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:25:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ: | |||
| B | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (để tháo dỡ mái và hệ dầm xiên BTCT theo mái) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,6048 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chi tiết trên bản vẽ | 26,9568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,1608 | tấn |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,567 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn mái, sênô mái) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 38,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 8,004 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt trong nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 6,562 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chi tiết trên bản vẽ | 2,0045 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chi tiết trên bản vẽ | 10,0225 | m3 |
| C | Phần cải tạo, sửa chữa: | |||
| 1 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo chi tiết trên bản vẽ | 2,5992 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước XM | Theo chi tiết trên bản vẽ | 14,44 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,3552 | 100kg |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,722 | m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn mái, sênô mái) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 53,04 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Theo chi tiết trên bản vẽ | 53,04 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sênô mái | Theo chi tiết trên bản vẽ | 53,04 | m2 |
| 8 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 8,004 | m2 |
| 9 | Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 6,5378 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 25,068 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 14,44 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 31,63 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 14,44 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 46,07 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 38,256 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 21,28 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 46,26 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (đáy, thành sênô ngoài nhà) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 21,28 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 67,54 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm ốp nhôm aluminium | Theo chi tiết trên bản vẽ | 3,24 | m2 |
| 21 | GCLD găng tăng cường khung kẽm đan ô 1000x1200 (cả VLP) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 101,2 | md |
| 22 | Nhân công vệ sinh nền và tường ốp gạch (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 5 | công |
| D | Cải tạo, sửa chữa cổng-tường rào: | |||
| E | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường, trụ xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo chi tiết trên bản vẽ | 3,672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,325 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo chi tiết trên bản vẽ | 40,4315 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chi tiết trên bản vẽ | 30,5945 | m2 |
| 6 | Nhân công cắt bỏ đoạn trên đầu cổng để sửa chữa và nâng chiều cao cổng (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 13 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, trụ bị nứt, bong dộp | Theo chi tiết trên bản vẽ | 63,0296 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chi tiết trên bản vẽ | 88,4841 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chi tiết trên bản vẽ | 198,7513 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chi tiết trên bản vẽ | 5,1464 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chi tiết trên bản vẽ | 25,732 | m3 |
| F | Phần cải tạo, sửa chữa: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,645 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,0516 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chi tiết trên bản vẽ | 0,0434 | tấn |
| 4 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 2,7405 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường đá trang trí 100x200 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 2,7 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 9,45 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 13,095 | m2 |
| 8 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 11,61 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chi tiết trên bản vẽ | 9,45 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chi tiết trên bản vẽ | 24,705 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 34,155 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 88,4841 | m2 |
| 13 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 63,0296 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 261,7809 | m2 |
| 15 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 261,7809 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt hộp mạ kẽm | Theo chi tiết trên bản vẽ | 48,6815 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt hộp mạ kẽm | Theo chi tiết trên bản vẽ | 48,6815 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 48,6815 | 1m2 |
| 19 | GC cổng khung thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (cả phụ kiện) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 8,8884 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo chi tiết trên bản vẽ | 22,6325 | m2 |
| 21 | Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại bảng hiệu ốp đá granite+chữ | Theo chi tiết trên bản vẽ | 2,75 | m2 |
| G | Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V | Theo chi tiết trên bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED áp trần 12W-220V | Theo chi tiết trên bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo chi tiết trên bản vẽ | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn cầu trụ cổng+bóng LED 30W-220V, D300 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (cả chiếc áp quạt) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Công tắc điện đơn 5A-220V | Theo chi tiết trên bản vẽ | 7 | cái |
| 7 | ổ cắm điện đi nổi 4 lỗ 15A-220V | Theo chi tiết trên bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì 10A | Theo chi tiết trên bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Bảng điện nhựa 150x200 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo chi tiết trên bản vẽ | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo chi tiết trên bản vẽ | 180 | m |
| 12 | Ông nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo chi tiết trên bản vẽ | 40 | m |
| 13 | MCB: 15A/2P/250V | Theo chi tiết trên bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn cầu trụ rào+bóng LED 30W-220V, D200 | Theo chi tiết trên bản vẽ | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn pha bóng LED IP 65 30W-220V | Theo chi tiết trên bản vẽ | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn cao áp 150W-220V (ánh sáng vàng) | Theo chi tiết trên bản vẽ | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi