Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:17:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,459,222,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TDP Công Bình | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,01 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,03 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 895,06 | m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,06 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,13 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông cũ, chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.231 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,14 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm mặt đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,69 | m3 |
| 9 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 536,13 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường mở rộng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,62 | m3 |
| 11 | Tạo nhám mặt bê tông tính 40% diện tích đường cũ của tất cả các tuyến+ diện tích các vị trí vuốt nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.088,272 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh (Cường độ chịu kéo 100Kn/m) phần khe co giãn đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2104 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Diện tích bù vênh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,8366 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19 (Diện tích bù vênh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,8366 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5.0 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,5307 | tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường + vuốt nối) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,289 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Mặt đường + vuốt nối) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,289 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5.0 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 598,8543 | Tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,09 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,77 | m3 |
| 21 | Cắt khe co giãn 5m một mạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,23 | m |
| 22 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,5168 | m3 |
| 23 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.070,04 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 433,92 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,5504 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,5664 | m3 |
| 27 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.446,4 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.446,4 | m2 |
| 29 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,3728 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 672,86 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,3741 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,525 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.447 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng hố thu + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,3 | m3 |
| 35 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,38 | m3 |
| 36 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,1808 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,15 | m2 |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,39 | m3 |
| 39 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,5 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,91 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,47 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2836 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng đỉnh tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,76 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5949 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,57 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m3 |
| 49 | Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 50 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| 52 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,53 | m2 |
| 55 | Đào móng, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 57 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 59 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,61 | m2 |
| 60 | Nhân công và vật liệu sửa chữa đường ống nước sạch trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1.0 |
| B | TDP THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 905,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.364,13 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.739,826 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 245,95 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm mặt đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,43 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,46 | m3 |
| 8 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 870,28 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường mở rộng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,89 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông + cả mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 556,56 | m2 |
| 11 | Rải cốt liệu lưới thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1729 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Diện tích bù vênh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2995 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Diện tích bù vênh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2995 | 100m2 |
| 14 | Mua Bê tông nhựa C19 hàm lượng 5.0 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,8748 | Tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường + vuốt nối) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,9837 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Mặt đường + vuốt nối) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,9837 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.0 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 729,4334 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,29 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,89 | m3 |
| 20 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,52 | m |
| 21 | Đắp cát đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,8 | m3 |
| 22 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.376 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 547,5 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,4 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 332,42 | m3 |
| 26 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.876 | m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.825 | m2 |
| 28 | Bê tông giằng đỉnh tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,525 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 880,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,7475 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,79 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.910 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng hố ga, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,3 | m3 |
| 34 | Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,78 | m3 |
| 35 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,8576 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,53 | m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,39 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,01 | m3 |
| 39 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,72 | m2 |
| 40 | Ván khuôn giằng đỉnh tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,57 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3716 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng đỉnh tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,72 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7795 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,31 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,02 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | m3 |
| 49 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,48 | m3 |
| 50 | Trát tường dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,72 | m2 |
| 51 | Nhân công và vật liệu sửa chữa đường ống nước sạch trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | 1 cần đèn |
| 2 | Khóa đai cần đèn vào Cột điện hạ thế (Bộ gồm 2 khóa+ đai ốc vít) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 3 | Vật liệu + lắp đặt bộ dèn LED 100W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 3x25+1x16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.394,9 | m |
| 5 | Vật liệu Ghíp nối chia dây lên bóng đèn và công lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | Cái |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Kéo dải dây thép dây văng D4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.394,9 | m |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 10 | Ghíp nối cáp đôi kiểu 1 (răng đồng mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 15 | Khung móng M16x800 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bao |
| D | ĐẨM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10Cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,446 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc săn, bê tông đế đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 4 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.000 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo công trường, loại 80x30cm khấu hao 30% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Biển báo khoảng cách công trường đang thi cồng, loại 80x140; khấu hao 30% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác, loại D70 khấu hao 30% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ; khấu hao 30% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Cột |
| 10 | Lắp đặt cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất Barie lắp biển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,54 | kg |
| 12 | Thép làm Barie | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,54 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,78 | m2 |
| 14 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | công |
| 15 | Còi thổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cờ phất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi