Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154685-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Lãng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201154383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:17:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,459,222,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TDP Công Bình
1 Đào nền đường, đất cấp III + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,01 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72,03 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 895,06 m3
4 Đắp cát rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200,06 m3
5 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,13 m3
6 Cắt mặt đường bê tông cũ, chiều dày ≤20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.231 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 116,14 m3
8 Đắp cát đệm mặt đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,69 m3
9 Rải bạt chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 536,13 m2
10 Bê tông mặt đường mở rộng, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90,62 m3
11 Tạo nhám mặt bê tông tính 40% diện tích đường cũ của tất cả các tuyến+ diện tích các vị trí vuốt nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.088,272 m2
12 Rải vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh (Cường độ chịu kéo 100Kn/m) phần khe co giãn đường cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,2104 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Diện tích bù vênh) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,8366 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19 (Diện tích bù vênh) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,8366 100m2
15 Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5.0 + Vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 134,5307 tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường + vuốt nối) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,289 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Mặt đường + vuốt nối) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,289 100m2
18 Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5.0 + Vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 598,8543 Tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,09 m3
20 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,77 m3
21 Cắt khe co giãn 5m một mạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,23 m
22 Đắp cát đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,5168 m3
23 Rải nilong chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.070,04 m2
24 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 433,92 m2
25 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 160,5504 m3
26 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 254,5664 m3
27 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.446,4 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.446,4 m2
29 Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 111,3728 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 672,86 m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,3741 tấn
32 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,525 m3
33 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.447 cấu kiện
34 Đào móng hố thu + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 139,3 m3
35 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,38 m3
36 Rải lớp nilong chống mất nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,1808 m2
37 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,15 m2
38 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,39 m3
39 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,5 m3
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,91 m2
41 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,47 m2
42 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2836 tấn
43 Bê tông giằng đỉnh tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9 m3
44 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,76 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5949 tấn
46 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,57 m3
47 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 116 cấu kiện
48 Đào móng, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m3
49 Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m3
50 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,39 m3
51 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,3 m2
52 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,89 m3
53 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 m3
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,53 m2
55 Đào móng, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,85 m3
56 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,12 m2
57 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 m3
58 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,54 m3
59 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,61 m2
60 Nhân công và vật liệu sửa chữa đường ống nước sạch trong quá trình thi công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1.0
B TDP THỐNG NHẤT
1 Đào nền đường, đất cấp III + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 905,5 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.364,13 m3
4 Cắt mặt đường bê tông cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.739,826 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 245,95 m3
6 Đắp cát đệm mặt đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 147,43 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,46 m3
8 Rải bạt chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 870,28 m2
9 Bê tông mặt đường mở rộng, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 237,89 m3
10 Đục nhám mặt bê tông + cả mở rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 556,56 m2
11 Rải cốt liệu lưới thủy tinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1729 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Diện tích bù vênh) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,2995 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Diện tích bù vênh) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,2995 100m2
14 Mua Bê tông nhựa C19 hàm lượng 5.0 + vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,8748 Tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường + vuốt nối) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,9837 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Mặt đường + vuốt nối) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,9837 100m2
17 Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.0 + vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 729,4334 Tấn
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,29 m2
19 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,89 m3
20 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 116,52 m
21 Đắp cát đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,8 m3
22 Rải nilong chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.376 m2
23 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 547,5 m2
24 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 206,4 m3
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 332,42 m3
26 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.876 m2
27 Ván khuôn giằng đỉnh tường rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.825 m2
28 Bê tông giằng đỉnh tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 140,525 m3
29 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 880,5 m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,7475 tấn
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 155,79 m3
32 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.910 cấu kiện
33 Đào móng hố ga, đất cấp II + Vận chuyển đất đổ thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 182,3 m3
34 Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,78 m3
35 Rải nilong chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 116,8576 m2
36 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56,53 m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,39 m3
38 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,01 m3
39 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 131,72 m2
40 Ván khuôn giằng đỉnh tường hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 135,57 m2
41 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3716 tấn
42 Bê tông giằng đỉnh tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8 m3
43 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,72 m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7795 tấn
45 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,31 m3
46 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 152 cấu kiện
47 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,02 m2
48 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,67 m3
49 Xây tường, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,48 m3
50 Trát tường dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,72 m2
51 Nhân công và vật liệu sửa chữa đường ống nước sạch trong quá trình thi công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43 1 cần đèn
2 Khóa đai cần đèn vào Cột điện hạ thế (Bộ gồm 2 khóa+ đai ốc vít) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43 bộ
3 Vật liệu + lắp đặt bộ dèn LED 100W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43 bộ
4 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 3x25+1x16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.394,9 m
5 Vật liệu Ghíp nối chia dây lên bóng đèn và công lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 Cái
6 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129 m
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
8 Kéo dải dây thép dây văng D4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.394,9 m
9 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 3x35+1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
10 Ghíp nối cáp đôi kiểu 1 (răng đồng mạ kẽm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
11 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,41 m3
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,312 m3
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,52 m2
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 m3
15 Khung móng M16x800 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
17 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bao
D ĐẨM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10Cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 83,446 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc săn, bê tông đế đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,99 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,2 m2
4 Dây nối cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6.000 m
5 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Biển báo công trường, loại 80x30cm khấu hao 30% Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Biển báo khoảng cách công trường đang thi cồng, loại 80x140; khấu hao 30% Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Biển báo tam giác, loại D70 khấu hao 30% Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ; khấu hao 30% Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 Cột
10 Lắp đặt cột đỡ biển báo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Sản xuất Barie lắp biển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,54 kg
12 Thép làm Barie Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,54 kg
13 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,78 m2
14 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 công
15 Còi thổi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Cờ phất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Áo phản quang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->