Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154806-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20201013742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 13:08:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,200,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây trung áp đi ngầm (1. Xây dựng mới ĐZTT ngầm 473E9)
1 Cung cấp và thi công khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo 57 md
2 Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp các loại " 1 hố ga
3 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp lên cột " 1 vị trí
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp " 249 mét
5 Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm " 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm " 1 Bảng
7 Lắp đặt cáp ngầm trung áp " 799,5 mét
8 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp " 2 vị trí
9 Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 " 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt <= 50mm2 " 1 bộ
B Nâng tiết diện dây dẫn 477ELC đoạn từ cột 17 đến cột 36
1 Cung cấp và lắp đặt cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 8 cột
2 Cung cấp và lắp đặt cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-8,5 8 cột
3 Cung cấp và thi công móng cột ly tâm đơn MT4 8 Móng
4 Cung cấp và thi công móng cột ly tâm đôi MTĐ-4 4 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ kép cột li tâm 13 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ kép cột li tâm đôi, bố trí dọc 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ kép lắp trên chụp đầu cột cột BTLT 10 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôi BTLT 6 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt xà néo cột ly tâm đôi, bố trí ngang cột 4 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt bách lắp cụm chống đứt dây 6 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột 2.5m cột ly tâm đơn 4 bộ
12 Cung cấp và thi công tiếp địa Rg-1 10 vị trí
13 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤120mm2 18 mét
14 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤240mm2 3.293,3 mét
15 Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp 57 chuỗi
16 Lắp đặt sứ đứng trung áp 160 bộ
17 Lắp đặt các đầu cốt có tiết diện ≤240mm2 1 Trọn bộ
18 Cung cấp và lắp đặt các đầu cốt có tiết diện <=50mm2 1 Trọn bộ
19 Tháo dỡ thu hồi VTTB 1 Trọn bộ
C Nâng tiết diện dây dẫn 482EHK2 đoạn từ cột 47 đến cột 58
1 Cung cấp và lắp đặt xà néo cột ly tâm 3 bộ
2 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤240mm2 1.703 mét
3 Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp 21 chuỗi
4 Lắp đặt sứ đứng trung áp 1 bộ
5 Lắp đặt các đầu cốt có tiết diện ≤240mm2 1 Trọn bộ
6 Cung cấp và lắp đặt các đầu cốt có tiết diện <=50mm2 1 Trọn bộ
7 Tháo dỡ thu hồi VTTB 1 Trọn bộ
D Nâng tiết diện dây dẫn 479EHK2 đoạn từ cột 49 đến cột 65
1 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ kép cột li tâm 30 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ nạnh kép cột ly tâm 4 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt xà néo nạnh cột ly tâm 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt xà néo cột ly tâm 2 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt xà néo nạnh cột ly tâm đôi, bố trí ngang cột 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt xà néo cột sắt 10.7, đầu cột 510 6 bộ
7 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤240mm2 6.242,3 mét
8 Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp 66 chuỗi
9 Lắp đặt sứ đứng trung áp 241 bộ
10 Lắp đặt các đầu cốt có tiết diện ≤240mm2 1 Trọn bộ
11 Cung cấp và lắp đặt các đầu cốt có tiết diện <=50mm2 1 Trọn bộ
12 Tháo dỡ thu hồi VTTB 1 Trọn bộ
E Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->