Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153919-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH HỒNG PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201026602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã – phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 22:02:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,323,610,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,43 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,89 100m3
3 Mua đất chọn lọc để đắp phần vét hữu cơ, phần ngoài + taluy, vận chuyển đến chân công trình Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 625,61 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,54 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,57 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Mua đất sỏi đỏ để đắp mặt + lề sỏi đỏ, vận chuyển đến chân công trình Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 475,17 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,21 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,62 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,62 100m3
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,17 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,75 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 13,09 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 13,09 100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công cột bằng thép hình Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1657 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2782 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 39,78 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5912 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 58,65 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,46 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,495 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,05 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,51 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,007 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 170 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,59 100m3
G PHẦN ỐNG CỐNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 20,05 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m3
3 Mua gối cống đúc sẵn D50cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
4 Mua Joint cống D50cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Mua ống cống ly tâm D50cm chịu lực Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 24 md
6 Mua ống cống ly tâm D50cm vỉa hè Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 34 md
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m3
H PHẦN HỐ GA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,59 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,38 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
I HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ TRUNG, HẠ THẾ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM
1 I - PHẦN XÂY DỰNG<br/>Phần trụ, móng trụ thi công bằng thủ công<br/>Trụ BTLT 8,5m ghép đôi không có tiếp địa thân trụ: 2 trụ<br/>Móng M8,5BT2 : 3 bộ<br/>Móng M8,5BT: 4 bộ<br/>Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - khoan giếng: 2 bộ<br/>II - PHẦN ĐIỆN<br/>Đường dây trên không<br/>Phần thi công kéo dây bằng thủ công<br/>Cáp nhôm bọc 0,6kV- AV-50mm2 - độ võng 2%: 30,6m<br/>Ống nối dây AC-50: 4 cái<br/>Rack 3 sứ : 10 bộ<br/>Sứ ống chỉ: 30 cái<br/>Cáp nhôm Duplex 2x11 mm2: 250m<br/>Bulon 16x250 + Long del vuông F18: 21 cây<br/>Bulon 16x450 + Long del vuông F18: 6 cây<br/>Kẹp AC-50-70-02bulon: 36 cái<br/>Nối ép nhôm 95-120 (WR419): 8 cái<br/>Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon): 80 cái<br/>Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2: 2 kg<br/>Băng kéo cách điện: 12 cuộn<br/>Bảng số trụ hạ thế: 7 cái Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Trọn bộ
K ĐƯỜNG DÂY HT THÁO, LẮP LẠI
1 I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ<br/>1. Trụ, chằng<br/>Trụ BTLT-8,5m: 8 trụ<br/>Trụ BTLT-7,0m: 6 trụ<br/>Bộ chằng lệch hạ thế: 1 bộ<br/>2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây<br/>Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2%: 817m<br/>Cáp duplex 2x11mm2: 450m<br/>Rack 3 sứ :7 bộ<br/>Sứ ống chỉ: 21 cái<br/>Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120: 12 cái<br/>Hộp domino 6 CB: 7 hộp<br/>Điện kế khách hàng: 55 cái<br/>II- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI<br/>1. Trụ, chằng<br/>Trụ BTLT-8,5m: 6 trụ<br/>2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây<br/>Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2%: 817 m<br/>Cáp duplex 2x11mm2: 450m<br/>Hộp domino 6 CB: 7 hộp<br/>Điện kế khách hàng: 55 cái Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->