Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng thông Phú Vinh thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:58:00 đến ngày 2020-12-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,337,100,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 406,286 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 338,867 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,877 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,56 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,686 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,43 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù xử lý đất yếu K90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,423 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,328 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 302,926 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,746 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp K95 tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 50.638,8 | m3 |
| 12 | Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.982,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.762,11 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp đất bao dính, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,052 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất màu | Theo hồ sơ TKBVTC | 515,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,92 Km bằng ôtô 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,877 | 100m3 |
| 17 | San đất thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 387,989 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km trong nội khu | Theo hồ sơ TKBVTC | 387,989 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,103 | 100m2 |
| 20 | Mua cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.210,3 | m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,979 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật 25kN/m | Theo hồ sơ TKBVTC | 191,302 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ 200Kn/m | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,171 | 100m2 |
| 24 | Đào xử lý đất yếu, tập kết đất thải tại chỗ. | Theo hồ sơ TKBVTC | 222,968 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.397,95 | 100m |
| 26 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I bằng máy đào 0.5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.190,88 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa d200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép d=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa d200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 30 | Sản xuất bàn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | tấn |
| 31 | Cọc quan trắc chuyển vị 10x10x170cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 32 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 222,968 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 222,968 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,823 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,823 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,289 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,289 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,289 | 100tấn |
| 39 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,823 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,823 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,823 | 100m2 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 28cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,823 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 136,39 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,668 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,668 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,668 | 100tấn |
| 47 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 136,39 | 100m2 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,7336 | 100m3 |
| 49 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,3726 | 100m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,159 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8546 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8546 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8546 | 100tấn |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,4 | 100m2 |
| 55 | Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,4 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9825 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9825 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9825 | 100tấn |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,159 | 100m2 |
| B | NÚT GIAO QL1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,932 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,533 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,743 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Đào thay đất K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,112 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,428 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,465 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,5 | m3 |
| 10 | Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 346 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,45 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,751 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,216 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3655 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3655 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3655 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,216 | 100m2 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9718 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7934 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,66 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,66 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,22 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,22 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0646 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0646 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0646 | 100tấn |
| C | NÚT GIAO VỚI DỰ ÁN CẦU BÚT SƠN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,74 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,601 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Đào thi công rãnh rãnh hộp, cống hộp đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,217 | 100m3 |
| 5 | Đào thay đất K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,777 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,635 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,571 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,138 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.122 | m3 |
| 10 | Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 580,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 170,28 | 10m3/1km |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,79 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,79 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1347 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1347 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1347 | 100tấn |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3096 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6886 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,78 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,78 | 100m3 |
| D | NÚT GIAO QL10 ĐI HẬU LỘC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,319 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,571 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6 | 100m3 |
| 5 | Đào thi công rãnh hộp, cống hộp đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,806 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,74 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,761 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 511,3 | m3 |
| 9 | Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 387,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,89 | 10m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,161 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 271,61 | 10m3/1km |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,195 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,195 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,195 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5282 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5282 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5282 | 100tấn |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,195 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,195 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,195 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,195 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,522 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4864 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4864 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4864 | 100tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,522 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C15 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,3 | m3 |
| E | NÚT GIAO NGÃ TƯ GÒNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,066 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đào thi công rãnh rãnh hộp, cống hộp đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,044 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,915 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 535,2 | m3 |
| 9 | Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,56 | 10m3/1km |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0231 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0231 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0231 | 100tấn |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 28cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0366 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0366 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0366 | 100tấn |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C15 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,2 | m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,147 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,661 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,077 | 100m3 |
| 4 | Đào thi công rãnh rãnh hộp, cống hộp đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,465 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,899 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly 20km | Theo hồ sơ TKBVTC | 122,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,229 | 10m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,352 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,352 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,368 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,368 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,368 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1049 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1049 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1049 | 100tấn |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,098 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,967 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,444 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,444 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0947 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0947 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0947 | 100tấn |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,416 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,416 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,416 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả thi công cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,035 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,936 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly 20km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.636,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 163,69 | 10m3/1km |
| 8 | Bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 401,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,807 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 115,9 | m3 |
| 11 | Cốt thép rãnh D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,6 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,728 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,1 | tấn |
| 16 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,5 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.576 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.576 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,2 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.576 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt khối móng BT L=1.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 22 | Bê tông đế cống C20, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,328 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | tấn |
| 25 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,684 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8 | m3 |
| 31 | Bê tông cống hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,9 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 34 | Cốt thép cống hộp D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,086 | tấn |
| 35 | Cốt thép cống hộp D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,209 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cống hộp C30, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 135,1 | m3 |
| 38 | Cốt thép ống cống D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | tấn |
| 39 | Cốt thép ống cống D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,3 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,851 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,8 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | 1 đoạn ống |
| 45 | Bê tông cống hộp C30, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7 | m3 |
| 46 | Cốt thép ống cống D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 47 | Cốt thép ống cống D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,776 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt cống hộp 1x1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | 1 đoạn ống |
| 53 | Bê tông xi măng C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,3 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7 | tấn |
| 58 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng CKĐS TL <= 3T | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | cái |
| 62 | Bê tông xi măng C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 63 | Trát vữa XM C10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,2 | m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 647,4 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,325 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | tấn |
| 68 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông hố thu, đá 2x4, C25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,8 | m3 |
| 74 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,36 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép rãnh D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | tấn |
| 76 | Cốt thép rãnh D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,1 | tấn |
| 77 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | tấn |
| 78 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1 | m3 |
| 79 | Bê tông cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 80 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,182 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép cột D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 82 | Cốt thép cột D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 83 | Bê tông dầm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 84 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép dầm D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 86 | Cốt thép dầm D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | tấn |
| 87 | Bê tông sàn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 88 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép dầm D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 90 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,086 | tấn |
| 91 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,038 | tấn |
| 92 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,055 | m3 |
| 93 | Gạch xây vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,999 | m3 |
| 94 | Trát vữa XM C10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,5 | m2 |
| 95 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,964 | m3 |
| 96 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5639 | 100m2 |
| 97 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3 | m3 |
| 98 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1 | m3 |
| 99 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,518 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3 | m3 |
| 101 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,065 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3 | m3 |
| 103 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 104 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,321 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5 | m3 |
| 106 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 107 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,162 | 100m2 |
| 108 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2 | m3 |
| 109 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,5 | m3 |
| 111 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,9 | m3 |
| 113 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 115 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 118 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,5 | 100m3 |
| 121 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,5 | 100m3 |
| 122 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 123 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 124 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m2 |
| 125 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,788 | 100m |
| 126 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 486 | m |
| 127 | Ép cọc hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,86 | 100m |
| 128 | Nhổ cọc larsen bằng máy ép thủy lưc | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,86 | 100m |
| H | CẢI MƯƠNG | |||
| 1 | Đào cải mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,94 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 377,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,857 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,4 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,3 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống, C20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,444 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I bằng máy đào 0.5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 624,42 | 100m |
| 13 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 156,4 | m |
| 14 | Gỗ thông tẩm nhựa chèn khe nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | tấn |
| 18 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,592 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,592 | 100m3 |
| I | CẢNH QUAN, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa C20, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,063 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | m |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | 1 cấu kiện |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,331 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,4 | m3 |
| 11 | Đảo tròn, xây biểu tượng tuyến đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | v trí |
| 12 | Bỏng nổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,4 | m2 |
| 13 | lá gấm vàng | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,6 | m2 |
| 14 | lá gấm đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,6 | m2 |
| 15 | cỏ lạc | Theo hồ sơ TKBVTC | 233,7 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa C20, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,994 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,089 | 100m2 |
| 25 | Đệm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,337 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa C20, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,651 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 337 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 337 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 337 | m |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,449 | 100m2 |
| 35 | Đệm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,2 | m3 |
| 36 | Ngọc Bút | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | Cây |
| 37 | Cỏ lạc | Theo hồ sơ TKBVTC | 344 | m2 |
| J | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.406,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,92 Km bằng ôtô 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,443 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,443 | 100m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.234,2 | m2 |
| 2 | Sơn Gờ giảm tốc, dày 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 155,1 | m2 |
| 3 | Sơn bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,8 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt Biển báo tròn D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 5 | Biển báo tròn D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 7 | biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biển vuông 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 9 | Biển vuông 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Biển chữ nhật 700x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật 700x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Biển chữ nhật 1600x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 13 | Biển chữ nhật 1600x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 14 | Đảo xếp di động | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | m |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.115,9 | m |
| 16 | Ép cọc hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,848 | 100m |
| L | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 305,8 | m3 |
| 2 | Ống HDPE D400 dẫn nước vào cống ngầm hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 78 | m |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,6 m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 100m3 |
| 4 | San đầm mặt bằng bằng đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,3 | 100m3 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Biển báo tam giác D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Biển chữ nhật 440 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật 440 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Biển chữ nhật 441 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật 441 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biển phụ 507 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Biển phụ 507 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 352 | cái |
| 10 | Cuộn rào cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 704 | m |
| 11 | Bộ đàm cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 12 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Đèn pin ban đêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 14 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Gậy đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Còi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 18 | Mũ bảo hộ đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Găng tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | đôi |
| 20 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC | 960 | Công |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông thân cống 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.422,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,968 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp D<=18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,696 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 92,6321 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống10Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 487,34 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 487,34 | m3 |
| 7 | Quét bitum thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 11.279,57 | m2 |
| 8 | Phun sikatop seal 107(2kg/m2/1 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23.849,878 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.731,1 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa BT bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,744 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa BT cự ly 0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,744 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép móng cống hộp D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,379 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng cống hộp D<=18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 240,373 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5224 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản nắp 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.385,2 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng cống hộp D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,379 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng cống hộp D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 240,373 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,7049 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép hố thu D<10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0312 | tấn |
| 20 | Cốt thép hố thu D<18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,767 | tấn |
| 21 | Cốt thép hố thu D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 22 | Bê tông hố thu 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,4 | m3 |
| 23 | Bê tông nắp hố thu 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,232 | m3 |
| 24 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | tấn |
| 26 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2518 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển CK đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,58 | 10 tấn/1km |
| 30 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,94 | m3 |
| 31 | Quét bitum hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,43 | m2 |
| 32 | Bê tông sân cống 16Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,58 | m3 |
| 33 | Bê tông mối nối 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,2 | m3 |
| 34 | Cốt thép mối nối D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,886 | tấn |
| 35 | Cốt thép mối nối D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,61 | tấn |
| 36 | Tấm ngăn nước water stop | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.206,4 | m |
| 37 | Ống nhựa PCV D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9792 | 100m |
| 38 | Tấm chèn khe bằng gỗ tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,24 | m3 |
| 39 | Đào hố móng bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4546 | 100m3 |
| 40 | Đắp hố móng K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,6816 | 100m3 |
| 41 | Đào cải mương bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,402 | 100m3 |
| 42 | Đắp cải mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2992 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.649,545 | 100m |
| 44 | Phá dỡ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 166,4 | m3 |
| 45 | Cọc ván thép (KH 1,17%*2+3,5%*3) đoạn 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 290,7 | tấn |
| 46 | Cọc ván thép (KH 1,17%*1+3,5%*1) đoạn 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 204,52 | tấn |
| 47 | Cọc ván thép (KH 1,17%*3+3,5%*1) đoạn 3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.300,52 | tấn |
| 48 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 444,36 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 444,36 | 100m |
| O | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0025 | khoản |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi