Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130052-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201126223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng thông Phú Vinh thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:58:00 đến ngày 2020-12-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,337,100,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ TKBVTC 406,286 100m2
2 Đào đất bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 338,867 100m3
3 Đào mặt đường cũ bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 3,877 100m3
4 Đào thay đất K95 Theo hồ sơ TKBVTC 42,56 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 2,686 100m3
6 Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 67,43 100m3
7 Đắp bù xử lý đất yếu K90 Theo hồ sơ TKBVTC 16,423 100m3
8 Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 142,328 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 302,926 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC 49,746 100m3
11 Đất đắp K95 tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 50.638,8 m3
12 Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 6.982,3 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC 5.762,11 10m3/1km
14 Đắp đất bao dính, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 1,052 100m3
15 Đắp đất màu Theo hồ sơ TKBVTC 515,6 m3
16 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,92 Km bằng ôtô 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC 3,877 100m3
17 San đất thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ TKBVTC 387,989 100m3
18 Vận chuyển đất 1km trong nội khu Theo hồ sơ TKBVTC 387,989 100m3
19 Trồng cỏ Theo hồ sơ TKBVTC 52,103 100m2
20 Mua cỏ Theo hồ sơ TKBVTC 5.210,3 m2
21 Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 33,979 100m3
22 Rải vải địa kỹ thuật 25kN/m Theo hồ sơ TKBVTC 191,302 100m2
23 Rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ 200Kn/m Theo hồ sơ TKBVTC 35,171 100m2
24 Đào xử lý đất yếu, tập kết đất thải tại chỗ. Theo hồ sơ TKBVTC 222,968 100m3
25 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC 2.397,95 100m
26 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I bằng máy đào 0.5m3 Theo hồ sơ TKBVTC 6.190,88 100m
27 Lắp đặt ống nhựa d200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép d=50mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
29 Lắp đặt ống nhựa d200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
30 Sản xuất bàn thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,5 tấn
31 Cọc quan trắc chuyển vị 10x10x170cm Theo hồ sơ TKBVTC 15 m
32 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC 222,968 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 222,968 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 31,823 100m2
35 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 31,823 100m2
36 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 5,289 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 5,289 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 5,289 100tấn
39 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 31,823 100m2
40 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC 31,823 100m2
41 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ TKBVTC 31,823 100m2
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 28cm Theo hồ sơ TKBVTC 31,823 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC 136,39 100m2
44 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 22,668 100tấn
45 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 22,668 100tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 22,668 100tấn
47 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 136,39 100m2
48 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ TKBVTC 32,7336 100m3
49 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ TKBVTC 46,3726 100m3
50 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 11,159 100m2
51 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 1,8546 100tấn
52 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,8546 100tấn
53 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,8546 100tấn
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 50,4 100m2
55 Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm Theo hồ sơ TKBVTC 50,4 100m2
56 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 5,9825 100tấn
57 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 5,9825 100tấn
58 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 5,9825 100tấn
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 11,159 100m2
B NÚT GIAO QL1
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ TKBVTC 14,932 100m2
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,533 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 6,743 100m3
4 Đào rãnh bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,288 100m3
5 Đào thay đất K95 Theo hồ sơ TKBVTC 4,112 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,075 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,428 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC 2,465 100m3
9 Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 58,5 m3
10 Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 346 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC 40,45 10m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ TKBVTC 11,751 100m3
13 Vận chuyển đất thải Theo hồ sơ TKBVTC 11,751 100m3
14 Trồng cỏ Theo hồ sơ TKBVTC 0,061 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 8,216 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 1,3655 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,3655 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,3655 100tấn
19 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 8,216 100m2
20 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ TKBVTC 1,9718 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ TKBVTC 2,7934 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 1,66 100m2
23 Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm Theo hồ sơ TKBVTC 1,66 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 5,22 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC 5,22 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 1,0646 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,0646 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,0646 100tấn
C NÚT GIAO VỚI DỰ ÁN CẦU BÚT SƠN
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ TKBVTC 18,74 100m2
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 8,601 100m3
3 Đào đất không thích hợp bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,185 100m3
4 Đào thi công rãnh rãnh hộp, cống hộp đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1,217 100m3
5 Đào thay đất K95 Theo hồ sơ TKBVTC 6,777 100m3
6 Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,635 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 7,571 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC 4,138 100m3
9 Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 1.122 m3
10 Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 580,8 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC 170,28 10m3/1km
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 7,1 100m2
13 Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm Theo hồ sơ TKBVTC 7,1 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 13,79 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 13,79 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 3,1347 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 3,1347 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 3,1347 100tấn
19 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ TKBVTC 3,3096 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ TKBVTC 4,6886 100m3
21 Vận chuyển đất Theo hồ sơ TKBVTC 16,78 100m3
22 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC 16,78 100m3
D NÚT GIAO QL10 ĐI HẬU LỘC
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ TKBVTC 16,319 100m2
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,184 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 7,571 100m3
4 Đào thay đất K95 Theo hồ sơ TKBVTC 4,6 100m3
5 Đào thi công rãnh hộp, cống hộp đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 14,806 100m3
6 Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 3,74 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC 2,761 100m3
8 Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 511,3 m3
9 Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 387,6 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC 89,89 10m3/1km
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ TKBVTC 27,161 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 271,61 10m3/1km
13 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 9,195 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 9,195 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 9,195 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 1,5282 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,5282 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,5282 100tấn
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC 9,195 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ TKBVTC 9,195 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC 9,195 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC 9,195 100m2
23 Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm Theo hồ sơ TKBVTC 12,522 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 1,4864 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,4864 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,4864 100tấn
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 12,522 100m2
28 Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C15 Theo hồ sơ TKBVTC 56,3 m3
E NÚT GIAO NGÃ TƯ GÒNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ TKBVTC 4,066 100m2
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,341 100m3
3 Đào mặt đường cũ bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,003 100m3
4 Đào thay đất K95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,005 100m3
5 Đào thi công rãnh rãnh hộp, cống hộp đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 10,044 100m3
6 Đắp trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 3,915 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC 0,003 100m3
8 Đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 535,2 m3
9 Đất đắp K98, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 22km Theo hồ sơ TKBVTC 0,4 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC 53,56 10m3/1km
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 0,139 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,139 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 0,0231 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 0,0231 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 0,0231 100tấn
16 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 0,139 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,139 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,139 100m2
19 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 28cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,139 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,139 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 0,22 100m2
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,22 100m2
23 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 0,0366 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 0,0366 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 0,0366 100tấn
26 Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C15 Theo hồ sơ TKBVTC 51,2 m3
F ĐƯỜNG GIAO
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ TKBVTC 8,147 100m2
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1,661 100m3
3 Đào mặt đường cũ bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 1,077 100m3
4 Đào thi công rãnh rãnh hộp, cống hộp đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,149 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,465 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,899 100m3
7 Mua đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly 20km Theo hồ sơ TKBVTC 122,9 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC 1,229 10m3/1km
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ TKBVTC 3,352 100m3
10 Vận chuyển đất Theo hồ sơ TKBVTC 3,352 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 0,368 100m2
12 Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,368 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 0,368 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,368 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 0,1049 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 0,1049 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 0,1049 100tấn
18 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ TKBVTC 0,098 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2 100m2
20 Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,2 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC 0,967 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 6,444 100m2
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC 6,444 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC 1,0947 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,0947 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC 1,0947 100tấn
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 8,416 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ TKBVTC 8,416 100m3
3 Vận chuyển điều phối đất thải Theo hồ sơ TKBVTC 8,416 100m3
4 Đắp trả thi công cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 7,035 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 4,936 100m3
6 Mua đất đắp K95, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly 20km Theo hồ sơ TKBVTC 1.636,9 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ TKBVTC 163,69 10m3/1km
8 Bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C20 Theo hồ sơ TKBVTC 401,9 m3
9 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 39,807 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 Theo hồ sơ TKBVTC 115,9 m3
11 Cốt thép rãnh D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 39,6 tấn
12 Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 96,6 m3
13 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 7,728 100m2
14 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 7,2 tấn
15 Cốt thép tấm đan D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 43,1 tấn
16 Thép hình Theo hồ sơ TKBVTC 29,5 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC 2.576 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC 2.576 1 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 24,2 10 tấn/1km
20 Lắp dựng CKĐS Theo hồ sơ TKBVTC 2.576 1cấu kiện
21 Lắp đặt khối móng BT L=1.5m Theo hồ sơ TKBVTC 19 cái
22 Bê tông đế cống C20, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 12,6 m3
23 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,328 100m2
24 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,8 tấn
25 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 19 1 cấu kiện
26 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 19 1 cấu kiện
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 3,2 10 tấn/1km
28 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 Theo hồ sơ TKBVTC 46,8 m3
29 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,684 100m2
30 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 21,8 m3
31 Bê tông cống hộp Theo hồ sơ TKBVTC 20,9 m3
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 Theo hồ sơ TKBVTC 3,3 m3
33 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 3,3 m3
34 Cốt thép cống hộp D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,086 tấn
35 Cốt thép cống hộp D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 3,4 tấn
36 Ván khuôn cống hộp Theo hồ sơ TKBVTC 1,209 100m2
37 Bê tông cống hộp C30, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 135,1 m3
38 Cốt thép ống cống D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,4 tấn
39 Cốt thép ống cống D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 19,3 tấn
40 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 11,851 100m2
41 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 86 1 cấu kiện
42 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 86 1 cấu kiện
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 33,8 10 tấn/1km
44 Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5 Theo hồ sơ TKBVTC 86 1 đoạn ống
45 Bê tông cống hộp C30, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 7,7 m3
46 Cốt thép ống cống D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 tấn
47 Cốt thép ống cống D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,2 tấn
48 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,776 100m2
49 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 8 1 cấu kiện
50 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 8 1 cấu kiện
51 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 1,9 10 tấn/1km
52 Lắp đặt cống hộp 1x1 Theo hồ sơ TKBVTC 86 1 đoạn ống
53 Bê tông xi măng C16 Theo hồ sơ TKBVTC 25,3 m3
54 Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 21,8 m3
55 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,56 100m2
56 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 tấn
57 Cốt thép tấm đan D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 2,7 tấn
58 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 44 1 cấu kiện
59 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 5,4 10 tấn/1km
60 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 44 1 cấu kiện
61 Lắp dựng CKĐS TL <= 3T Theo hồ sơ TKBVTC 44 cái
62 Bê tông xi măng C16 Theo hồ sơ TKBVTC 0,7 m3
63 Trát vữa XM C10 Theo hồ sơ TKBVTC 84,2 m2
64 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 647,4 m2
65 Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 6,8 m3
66 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,325 100m2
67 Cốt thép tấm đan D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,8 tấn
68 Thép hình Theo hồ sơ TKBVTC 1,9 tấn
69 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 40 1 cấu kiện
70 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 1,7 10 tấn/1km
71 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 40 1 cấu kiện
72 Lắp dựng CKĐS Theo hồ sơ TKBVTC 40 1cấu kiện
73 Bê tông hố thu, đá 2x4, C25 Theo hồ sơ TKBVTC 70,8 m3
74 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 5,36 100m2
75 Cốt thép rãnh D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,2 tấn
76 Cốt thép rãnh D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 9,1 tấn
77 Thép hình Theo hồ sơ TKBVTC 0 tấn
78 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 12,1 m3
79 Bê tông cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C30 Theo hồ sơ TKBVTC 1,4 m3
80 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,182 100m2
81 Cốt thép cột D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 tấn
82 Cốt thép cột D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2 tấn
83 Bê tông dầm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C30 Theo hồ sơ TKBVTC 2 m3
84 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,282 100m2
85 Cốt thép dầm D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 tấn
86 Cốt thép dầm D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,3 tấn
87 Bê tông sàn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C30 Theo hồ sơ TKBVTC 1,5 m3
88 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,019 100m2
89 Cốt thép dầm D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 tấn
90 Thép hình Theo hồ sơ TKBVTC 0,086 tấn
91 Thép hình Theo hồ sơ TKBVTC 0,038 tấn
92 Bê tông C20 Theo hồ sơ TKBVTC 0,055 m3
93 Gạch xây vữa xi măng Theo hồ sơ TKBVTC 0,999 m3
94 Trát vữa XM C10 Theo hồ sơ TKBVTC 18,5 m2
95 Bê tông C20 Theo hồ sơ TKBVTC 17,964 m3
96 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,5639 100m2
97 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 1,3 m3
98 Bê tông tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 Theo hồ sơ TKBVTC 3,1 m3
99 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,518 100m2
100 Bê tông tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 Theo hồ sơ TKBVTC 2,3 m3
101 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,065 100m2
102 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 Theo hồ sơ TKBVTC 15,3 m3
103 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 1,2 m3
104 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,321 100m2
105 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 Theo hồ sơ TKBVTC 5,5 m3
106 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 0,9 m3
107 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,162 100m2
108 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 5,2 m3
109 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 2,1 m3
110 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 27,5 m3
111 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 8,1 m3
112 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC 38,9 m3
113 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 1 1 cấu kiện
114 Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 0,2 10 tấn/1km
115 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 1 1 cấu kiện
116 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 5 1 cấu kiện
117 Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 0,2 10 tấn/1km
118 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 5 1 cấu kiện
119 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC 14,6 m3
120 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC 53,5 100m3
121 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC 53,5 100m3
122 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 Theo hồ sơ TKBVTC 2,2 m3
123 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 0,3 m3
124 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,136 100m2
125 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC 57,788 100m
126 Khấu hao cọc ván thép thi công Theo hồ sơ TKBVTC 486 m
127 Ép cọc hộ lan tôn sóng Theo hồ sơ TKBVTC 4,86 100m
128 Nhổ cọc larsen bằng máy ép thủy lưc Theo hồ sơ TKBVTC 4,86 100m
H CẢI MƯƠNG
1 Đào cải mương Theo hồ sơ TKBVTC 29,514 100m3
2 Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 22,94 100m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C20 Theo hồ sơ TKBVTC 377,4 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 2,857 100m2
5 Cốt thép rãnh D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,5 tấn
6 Cốt thép rãnh D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 49,4 tấn
7 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 83,3 m3
8 Bê tông thanh chống, C20 Theo hồ sơ TKBVTC 6 m3
9 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,444 100m2
10 Cốt thép cột D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2 tấn
11 Cốt thép cột D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,8 tấn
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I bằng máy đào 0.5m3 Theo hồ sơ TKBVTC 624,42 100m
13 Tấm ngăn nước Theo hồ sơ TKBVTC 156,4 m
14 Gỗ thông tẩm nhựa chèn khe nối Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 m2
15 Bê tông tấm đan C20, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 10,1 m3
16 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,274 100m2
17 Cốt thép tấm đan D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,6 tấn
18 Lắp dựng CKĐS Theo hồ sơ TKBVTC 18 1cấu kiện
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 3,592 100m3
20 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC 3,592 100m3
I CẢNH QUAN, CÂY XANH
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 Theo hồ sơ TKBVTC 2,2 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,077 100m2
3 Bê tông bó vỉa C20, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 6,9 m3
4 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 1,063 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa loại 1 Theo hồ sơ TKBVTC 77 m
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 77 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 1,5 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 77 1 cấu kiện
9 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Theo hồ sơ TKBVTC 0,331 100m2
10 Đệm đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 25,4 m3
11 Đảo tròn, xây biểu tượng tuyến đường Theo hồ sơ TKBVTC 1 v trí
12 Bỏng nổ Theo hồ sơ TKBVTC 54,4 m2
13 lá gấm vàng Theo hồ sơ TKBVTC 42,6 m2
14 lá gấm đỏ Theo hồ sơ TKBVTC 61,6 m2
15 cỏ lạc Theo hồ sơ TKBVTC 233,7 m2
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 Theo hồ sơ TKBVTC 1,8 m3
17 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,072 100m2
18 Bê tông bó vỉa C20, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 6,5 m3
19 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,994 100m2
20 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 72 1 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 1,4 10 tấn/1km
22 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 72 1 cấu kiện
23 Lắp đặt bó vỉa loại 1 Theo hồ sơ TKBVTC 72 m
24 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Theo hồ sơ TKBVTC 0,089 100m2
25 Đệm đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 6,7 m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, C8 Theo hồ sơ TKBVTC 8,4 m3
27 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 0,337 100m2
28 Bê tông bó vỉa C20, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 30,3 m3
29 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC 4,651 100m2
30 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 337 1 cấu kiện
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC 6,7 10 tấn/1km
32 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC 337 1 cấu kiện
33 Lắp đặt bó vỉa loại 1 Theo hồ sơ TKBVTC 337 m
34 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Theo hồ sơ TKBVTC 1,449 100m2
35 Đệm đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 111,2 m3
36 Ngọc Bút Theo hồ sơ TKBVTC 108 Cây
37 Cỏ lạc Theo hồ sơ TKBVTC 344 m2
J PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC 38,1 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC 1.406,2 m3
3 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,92 Km bằng ôtô 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC 14,443 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ TKBVTC 14,443 100m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ TKBVTC 2.234,2 m2
2 Sơn Gờ giảm tốc, dày 6mm Theo hồ sơ TKBVTC 155,1 m2
3 Sơn bó vỉa dải phân cách Theo hồ sơ TKBVTC 27,8 1m2
4 Lắp đặt Biển báo tròn D700 Theo hồ sơ TKBVTC 13 cái
5 Biển báo tròn D700 Theo hồ sơ TKBVTC 13 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC 21 cái
7 biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC 21 cái
8 Lắp đặt Biển vuông 600x600 Theo hồ sơ TKBVTC 18 cái
9 Biển vuông 600x600 Theo hồ sơ TKBVTC 18 cái
10 Lắp đặt Biển chữ nhật 700x300 Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
11 Biển chữ nhật 700x300 Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
12 Lắp đặt Biển chữ nhật 1600x1000 Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
13 Biển chữ nhật 1600x1000 Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
14 Đảo xếp di động Theo hồ sơ TKBVTC 41 m
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ TKBVTC 1.115,9 m
16 Ép cọc hộ lan tôn sóng Theo hồ sơ TKBVTC 4,848 100m
L CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C16 Theo hồ sơ TKBVTC 305,8 m3
2 Ống HDPE D400 dẫn nước vào cống ngầm hiện hữu Theo hồ sơ TKBVTC 78 m
3 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,6 m3 Theo hồ sơ TKBVTC 3 100m3
4 San đầm mặt bằng bằng đất tận dụng Theo hồ sơ TKBVTC 24,3 100m3
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt Biển báo tam giác D700 Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
2 Biển báo tam giác D700 Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
3 Lắp đặt Biển chữ nhật 440 Theo hồ sơ TKBVTC 9 cái
4 Biển chữ nhật 440 Theo hồ sơ TKBVTC 9 cái
5 Lắp đặt Biển chữ nhật 441 Theo hồ sơ TKBVTC 27 cái
6 Biển chữ nhật 441 Theo hồ sơ TKBVTC 27 cái
7 Lắp đặt Biển phụ 507 Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
8 Biển phụ 507 Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
9 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 352 cái
10 Cuộn rào cảnh báo Theo hồ sơ TKBVTC 704 m
11 Bộ đàm cầm tay Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
12 Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
13 Đèn pin ban đêm Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
14 Cờ hiệu Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
15 Gậy đảm bảo ATGT Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
16 Còi Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
17 Áo phản quang Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
18 Mũ bảo hộ đỏ Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
19 Găng tay Theo hồ sơ TKBVTC 4 đôi
20 Công trực đảm bảo giao thông Theo hồ sơ TKBVTC 960 Công
N CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông thân cống 30Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 1.422,2 m3
2 Cốt thép thân cống hộp D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,968 tấn
3 Cốt thép thân cống hộp D<=18 Theo hồ sơ TKBVTC 113,696 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo hồ sơ TKBVTC 92,6321 100m2
5 Bê tông móng cống10Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 487,34 m3
6 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 487,34 m3
7 Quét bitum thân cống Theo hồ sơ TKBVTC 11.279,57 m2
8 Phun sikatop seal 107(2kg/m2/1 lớp) Theo hồ sơ TKBVTC 23.849,878 m2
9 Bê tông móng cống 30Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 1.731,1 m3
10 Sản xuất vữa BT bằng trạm trộn Theo hồ sơ TKBVTC 17,744 100m3
11 Vận chuyển vữa BT cự ly 0,5km Theo hồ sơ TKBVTC 17,744 100m3
12 Cốt thép móng cống hộp D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,379 tấn
13 Cốt thép móng cống hộp D<=18 Theo hồ sơ TKBVTC 240,373 tấn
14 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC 10,5224 100m2
15 Bê tông bản nắp 30Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 1.385,2 m3
16 Cốt thép móng cống hộp D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 1,379 tấn
17 Cốt thép móng cống hộp D>10 Theo hồ sơ TKBVTC 240,373 tấn
18 Ván khuôn bản nắp Theo hồ sơ TKBVTC 40,7049 100m2
19 Cốt thép hố thu D<10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,0312 tấn
20 Cốt thép hố thu D<18 Theo hồ sơ TKBVTC 2,767 tấn
21 Cốt thép hố thu D>18 Theo hồ sơ TKBVTC 0,036 tấn
22 Bê tông hố thu 30Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 16,4 m3
23 Bê tông nắp hố thu 30Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 2,232 m3
24 Thép hình, thép bản Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 tấn
25 Lắp dựng thép hình, thép bản Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 tấn
26 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ TKBVTC 1,2518 100m2
27 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
28 Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC 5,6 1 cấu kiện
29 Vận chuyển CK đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC 5,58 10 tấn/1km
30 Đá dăm đệm Theo hồ sơ TKBVTC 1,94 m3
31 Quét bitum hố thu Theo hồ sơ TKBVTC 57,43 m2
32 Bê tông sân cống 16Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 34,58 m3
33 Bê tông mối nối 30Mpa Theo hồ sơ TKBVTC 23,2 m3
34 Cốt thép mối nối D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC 4,886 tấn
35 Cốt thép mối nối D>18 Theo hồ sơ TKBVTC 9,61 tấn
36 Tấm ngăn nước water stop Theo hồ sơ TKBVTC 1.206,4 m
37 Ống nhựa PCV D34 Theo hồ sơ TKBVTC 12,9792 100m
38 Tấm chèn khe bằng gỗ tẩm nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 7,24 m3
39 Đào hố móng bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 23,4546 100m3
40 Đắp hố móng K95 Theo hồ sơ TKBVTC 10,6816 100m3
41 Đào cải mương bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC 23,402 100m3
42 Đắp cải mương Theo hồ sơ TKBVTC 0,2992 100m3
43 Đóng cọc tre Theo hồ sơ TKBVTC 3.649,545 100m
44 Phá dỡ bê tông Theo hồ sơ TKBVTC 166,4 m3
45 Cọc ván thép (KH 1,17%*2+3,5%*3) đoạn 1 Theo hồ sơ TKBVTC 290,7 tấn
46 Cọc ván thép (KH 1,17%*1+3,5%*1) đoạn 2 Theo hồ sơ TKBVTC 204,52 tấn
47 Cọc ván thép (KH 1,17%*3+3,5%*1) đoạn 3 Theo hồ sơ TKBVTC 2.300,52 tấn
48 Ép cọc ván thép phần ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC 444,36 100m
49 Nhổ cọc ván thép Theo hồ sơ TKBVTC 444,36 100m
O BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBVTC 0,0025 khoản
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->