Gói thầu: Thi công hạng mục cầu cho xe máy và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151420-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công hạng mục cầu cho xe máy và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20181221470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 15:18:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,807,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHO XE MÁY
1 Sản xuất vòm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,92 tấn
2 Lắp đặt vòm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,92 tấn
3 Tẩy rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.635,81 m2
4 Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.867,03 1 m2
5 Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,96 1 m2
6 Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,82 1 m2
7 Sản xuất dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,81 1 tấn
8 Tẩy rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.992,61 m2
9 Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.037,76 1 m2
10 Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,02 1 m2
11 Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,83 1 m2
12 Sản xuất thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,35 tấn
13 Khấu hao đồ gá chế tạo kết cấu thép (VL chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 tấn
14 Sản suất đồ gá chế tạo kết cấu thép (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 tấn
15 Lắp dựng đồ gá chế tạo kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 tấn
16 Tháo dỡ đồ gá chế tạo kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 tấn
17 Bốc lên, vận chuyển và bốc xuống đốt vòm thép đến bãi tổ hợp, cự ly 20km (Modul <12T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,44 1tấn
18 Bốc lên, vận chuyển và bốc xuống kết cấu thép, cự ly 20km, có khối lượng ≤ 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,63 1tấn
19 Cẩu lắp cấu kiện tại bãi (CK<10T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
20 Cẩu lắp cấu kiện tại bãi (10T<CK<15T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 837 cái
21 Di chuyển nhịp vòm trong phạm vi khoảng 210m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1dầm/100m
22 Lắp dựng nhịp vòm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,07 1dầm/10m
23 Khấu hao đà giáo định hình (VL chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,94 tấn
24 Lắp dựng đà giáo định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,94 tấn
25 Tháo dỡ đà giáo định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,94 tấn
26 Sản xuất hệ đà giáo thi công (chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,66 tấn
27 Khấu hao hệ đà giáo (VL chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,66 tấn
28 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,66 tấn
29 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,66 tấn
30 Bê tông đá kê M200 (C15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m3
31 Cốt thép CB240-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
32 Lắp dựng tấm đá kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 tấm
33 Đào bóc hữu cơ dày 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100m3
34 Đắp trả đất đầm chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100m3
35 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m3
36 Cọc tre, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,23 100m
37 Thép thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
38 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
39 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
40 Đá dăm đệm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
41 Bê tông mác M200 (C15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
42 Sản xuất hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm (chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 tấn
43 Khấu hao hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm VLC Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 tấn
44 Lắp dựng hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 tấn
45 Tháo dỡ hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 tấn
46 Đào đất nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 100m3
47 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m3
48 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m3
49 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m3
50 Bê tông lót mác 150 (10Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
51 Bê tông chân cẩu long môn mác 350 (30Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
52 Lắp đặt bu lông cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.116 con
53 Lắp đặt đinh neo chống cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.772 10 m/400 đinh
54 Bê tông bản mặt cầu, C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,08 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m2
56 Sản xuất ván khuôn để lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 tấn
57 Lắp đặt ván khuôn để lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 tấn
58 Sơn phủ hệ HS-1(*) (140Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.140,86 1 m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,26 tấn
60 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 100m2
61 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790,87
62 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 100m2
63 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,17 tấn
64 Bulông neo lan can U(M20x695) Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 bộ
65 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,17 tấn
66 Vữa đệm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
67 Lắp đặt khe co giãn ray, loại B50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,84 1m
68 Bê tông không co ngót mác 350 (C30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
69 Cốt thép khe co giãn (thép thanh) D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
70 Sản xuất thép tấm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
71 Lắp dựng thép tấm che khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
72 Lắp đặt gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
73 Tấm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
74 Sản xuất ống thoát nước D150 (thép đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
75 Nắp đậy gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
76 Ống PVC D178/170mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
77 Ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
78 Thanh định vị các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
79 Tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Cút nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Bu lông M12X50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Vít nở chịu lực M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
83 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.900 bộ
84 Lắp đặt lưới bảo vệ B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m2
85 Lắp đặt chốt chống chuyển vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
86 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 cái
87 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
88 Bê tông mố trụ xà mũ cầu mác 300 (C30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,01 m3
89 Ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 100m2
90 Sản xuất hệ đà giáo định hình (chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 tấn
91 Khấu hao hệ đà giao định hình, VLC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 tấn
92 Lắp dựng hệ đà giáo định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 tấn
93 Tháo dỡ hệ đà giáo định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 tấn
94 Sản xuất hệ đà giáo thép hình (Vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 tấn
95 Khấu hao hệ đà giao thép hình, VLC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 tấn
96 Lắp dựng hệ đà giáo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 tấn
97 Tháo dỡ hệ đà giáo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 tấn
98 Sản xuất sàn thao tác (chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
99 Khấu hao hệ sàn thao tác, VLC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
100 Lắp dựng sàn tháo tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 tấn
101 Tháo dỡ sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 tấn
102 Văng chống gỗ (tạm tính) luân chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m3 cấu kiện
103 Quét bitum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
104 Quét nhựa nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,84 m2
105 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
106 Cốt thép CB400-V (D<18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 tấn
107 Cốt thép CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 tấn
108 Mạ kẽm thanh cốt thép chờ với bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
109 Bê tông đệm mác 150 (C10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
110 Bê tông bản dẫn mác 300 (C25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,74 m3
111 Ván khuôn thép bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 tấn
114 Bê tông lót móng mác 150 (C10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
115 Vữa không co ngót mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29
116 Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, L≤30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,99 m
117 Khoan cọc nhồi vào sét dẻo, cát chặt trên cạn, L≤30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,01 m
118 Khoan cọc nhồi vào đất, L>30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,33 m
119 Khoan cọc nhồi vào sét dẻo, cát chặt trên cạn, L>30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,27 m
120 Khoan cọc nhồi bằng phương pháp đập cáp L>30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,12 m
121 Bê tông cọc nhồi trên cạn mác 350 (C30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,92 m3
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm CB-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <18mm CB-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,61 tấn
124 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 tấn
126 Bơm vữa ống siêu âm mác 350 (C30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m3
127 Lắp đặt ống thép D52.9/59.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 100m
128 Lắp đặt ống thép D106.5/113.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 100m
129 Nắp ống sonic M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
130 Nắp ống sonic M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
131 Đoạn nối ống sonic M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
132 Đoạn nối ống sonic M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
133 Cóc nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.664 bộ
134 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
135 Sản xuất ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
136 Khấu hao ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
137 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,63 m3
138 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
139 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
140 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m3
B HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG HÀN
1 Làm sạch đường hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.858,33 1m
2 Thí nghiệm đường hàn góc (bột từ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,16 m
3 Thí nghiệm siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,05 1m
4 Thí nghiệm chụp tia bức xạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.143 phim
5 Làm sạch đường hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.367,58 1m
6 Thí nghiệm đường hàn góc (bột từ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,14 m
7 Thí nghiệm siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,03 1m
8 Làm sạch đường hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,06 1m
9 Thí nghiệm siêu âm mảng điều pha (phased array) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,06 m
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU
1 Đèn chiếu sáng Led 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1 choá
3 Giá đỡ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
4 Lắp đặt ống luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
5 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,46 m
7 Rải cáp ngầm dưới đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 100m
9 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 100m
10 Lắp đặt hộp nối ra đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 hộp
11 Lắp đặt ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,46 m
12 Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
14 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 1 đầu cáp
16 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 cái
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công, bao gồm:<br/>Cầu cho xe máy &#x3D; 0,5%*GXL kết cấu phần trên + 1%*GXL kết cấu phần dưới<br/>Điện chiếu sáng trên cầu &#x3D; 2%*GXL điện chiếu sáng trên cầu<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, bao gồm: + Cầu cho xe máy&#x3D; 2%*GXL KL sản xuất tại công trường + Thí nghiệm đường hàn &#x3D; 2%*GXL thí nghiệm đường hàn + Điện chiếu sáng trên cầu&#x3D; 2%*GXL điện chiếu sáng trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->