Gói thầu: Thi công hạng mục cầu cho xe máy và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151420-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục cầu cho xe máy và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20181221470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 15:18:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,807,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHO XE MÁY | |||
| 1 | Sản xuất vòm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,92 | tấn |
| 2 | Lắp đặt vòm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,92 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.635,81 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.867,03 | 1 m2 |
| 5 | Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,96 | 1 m2 |
| 6 | Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,82 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,81 | 1 tấn |
| 8 | Tẩy rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992,61 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,76 | 1 m2 |
| 10 | Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,02 | 1 m2 |
| 11 | Sơn kết cấu kim loại bằng hệ sơn HS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,83 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | tấn |
| 13 | Khấu hao đồ gá chế tạo kết cấu thép (VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | tấn |
| 14 | Sản suất đồ gá chế tạo kết cấu thép (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | tấn |
| 15 | Lắp dựng đồ gá chế tạo kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ đồ gá chế tạo kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | tấn |
| 17 | Bốc lên, vận chuyển và bốc xuống đốt vòm thép đến bãi tổ hợp, cự ly 20km (Modul <12T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,44 | 1tấn |
| 18 | Bốc lên, vận chuyển và bốc xuống kết cấu thép, cự ly 20km, có khối lượng ≤ 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,63 | 1tấn |
| 19 | Cẩu lắp cấu kiện tại bãi (CK<10T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 20 | Cẩu lắp cấu kiện tại bãi (10T<CK<15T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837 | cái |
| 21 | Di chuyển nhịp vòm trong phạm vi khoảng 210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1dầm/100m |
| 22 | Lắp dựng nhịp vòm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,07 | 1dầm/10m |
| 23 | Khấu hao đà giáo định hình (VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,94 | tấn |
| 24 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,94 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,94 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | tấn |
| 27 | Khấu hao hệ đà giáo (VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | tấn |
| 30 | Bê tông đá kê M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m3 |
| 31 | Cốt thép CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đá kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | tấm |
| 33 | Đào bóc hữu cơ dày 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m3 |
| 34 | Đắp trả đất đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m3 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| 36 | Cọc tre, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,23 | 100m |
| 37 | Thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 38 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 41 | Bê tông mác M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 42 | Sản xuất hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | tấn |
| 43 | Khấu hao hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm VLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ hệ đà giáo tổ hợp nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | tấn |
| 46 | Đào đất nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | 100m3 |
| 47 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót mác 150 (10Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 51 | Bê tông chân cẩu long môn mác 350 (30Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 52 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.116 | con |
| 53 | Lắp đặt đinh neo chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.772 | 10 m/400 đinh |
| 54 | Bê tông bản mặt cầu, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,08 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất ván khuôn để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ván khuôn để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | tấn |
| 58 | Sơn phủ hệ HS-1(*) (140Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.140,86 | 1 m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,26 | tấn |
| 60 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | 100m2 |
| 61 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,87 | m² |
| 62 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | tấn |
| 64 | Bulông neo lan can U(M20x695) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | bộ |
| 65 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | tấn |
| 66 | Vữa đệm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 67 | Lắp đặt khe co giãn ray, loại B50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | 1m |
| 68 | Bê tông không co ngót mác 350 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 69 | Cốt thép khe co giãn (thép thanh) D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 70 | Sản xuất thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thép tấm che khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 72 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 73 | Tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 74 | Sản xuất ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 75 | Nắp đậy gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 76 | Ống PVC D178/170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 78 | Thanh định vị các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 79 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Cút nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Bu lông M12X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Vít nở chịu lực M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 83 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900 | bộ |
| 84 | Lắp đặt lưới bảo vệ B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chốt chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 86 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 87 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 88 | Bê tông mố trụ xà mũ cầu mác 300 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,01 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất hệ đà giáo định hình (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | tấn |
| 91 | Khấu hao hệ đà giao định hình, VLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hệ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | tấn |
| 94 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình (Vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | tấn |
| 95 | Khấu hao hệ đà giao thép hình, VLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hệ đà giáo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | tấn |
| 98 | Sản xuất sàn thao tác (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 99 | Khấu hao hệ sàn thao tác, VLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 100 | Lắp dựng sàn tháo tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | tấn |
| 102 | Văng chống gỗ (tạm tính) luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 cấu kiện |
| 103 | Quét bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 104 | Quét nhựa nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Cốt thép CB400-V (D<18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | tấn |
| 107 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | tấn |
| 108 | Mạ kẽm thanh cốt thép chờ với bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 109 | Bê tông đệm mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 110 | Bê tông bản dẫn mác 300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | tấn |
| 114 | Bê tông lót móng mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 115 | Vữa không co ngót mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 116 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,99 | m |
| 117 | Khoan cọc nhồi vào sét dẻo, cát chặt trên cạn, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,01 | m |
| 118 | Khoan cọc nhồi vào đất, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,33 | m |
| 119 | Khoan cọc nhồi vào sét dẻo, cát chặt trên cạn, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,27 | m |
| 120 | Khoan cọc nhồi bằng phương pháp đập cáp L>30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m |
| 121 | Bê tông cọc nhồi trên cạn mác 350 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,92 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm CB-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <18mm CB-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | tấn |
| 124 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| 126 | Bơm vữa ống siêu âm mác 350 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống thép D52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép D106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | 100m |
| 129 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 130 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 131 | Đoạn nối ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 132 | Đoạn nối ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 133 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.664 | bộ |
| 134 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 135 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 136 | Khấu hao ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 137 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,63 | m3 |
| 138 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 139 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 140 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG HÀN | |||
| 1 | Làm sạch đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.858,33 | 1m |
| 2 | Thí nghiệm đường hàn góc (bột từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,16 | m |
| 3 | Thí nghiệm siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,05 | 1m |
| 4 | Thí nghiệm chụp tia bức xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143 | phim |
| 5 | Làm sạch đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,58 | 1m |
| 6 | Thí nghiệm đường hàn góc (bột từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | m |
| 7 | Thí nghiệm siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,03 | 1m |
| 8 | Làm sạch đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,06 | 1m |
| 9 | Thí nghiệm siêu âm mảng điều pha (phased array) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,06 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng Led 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 choá |
| 3 | Giá đỡ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 5 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,46 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối ra đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,46 | m |
| 12 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công, bao gồm:<br/>Cầu cho xe máy = 0,5%*GXL kết cấu phần trên + 1%*GXL kết cấu phần dưới<br/>Điện chiếu sáng trên cầu = 2%*GXL điện chiếu sáng trên cầu<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, bao gồm: + Cầu cho xe máy= 2%*GXL KL sản xuất tại công trường + Thí nghiệm đường hàn = 2%*GXL thí nghiệm đường hàn + Điện chiếu sáng trên cầu= 2%*GXL điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi