Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng từ ngã Tư thị trấn Cẩm Khê đi huyện Yên Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng từ ngã Tư thị trấn Cẩm Khê đi huyện Yên Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 09:06:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,719,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 872,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu bê tông đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,721 | 100m3 |
| B | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3246 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3246 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát gạch hè phố | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5.646,08 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 451,6864 | m3 |
| 3 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 125 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5.646,08 | m2 |
| 4 | Viên bó vỉa bằng KT22x20x100 bằng đá xẻ tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.787,98 | m |
| 5 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 125 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 465,4396 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2.059,48 | cấu kiện |
| 7 | Viên bó vỉa bằng KT22x20x50 bằng đá xẻ tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 543 | m |
| 8 | Lắp tấm đan rãnh tam giác, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3.432 | cái |
| 9 | Tấm đan rãnh tam giác KT(60x30x5)cm bằng đá xẻ tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3.432 | Tấm |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 134,8645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3534 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bản bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.938 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt lại tấm bản bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.871 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện rãnh cũ bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.938 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt lại cấu kiện rãnh bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.871 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 89,6515 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (30%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 395,4621 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,2274 | 100m3 |
| 8 | Nạo vét đất trong lòng rãnh cũ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 213,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,8062 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,1622 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6216 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát trả hố móng đào rãnh | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.012,02 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,4566 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,6764 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 203,898 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga + dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 75,3911 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,564 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 25,232 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,145 | m3 |
| 21 | Nắp ga bằng Composite trên hè phố | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 49 | bộ |
| 22 | Tấm chắn rác trên lòng đường bằng Composite | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 76 | bộ |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,3157 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo rỡ ván khuôn.Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 243 | cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16,492 | m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,1401 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,1401 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển (1,6x2,4) m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển (1,6x2,4) m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 37 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 37 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 141,9 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 201,792 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 461,1785 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,3 | 10 cọc |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,32 | m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x675 (300x300) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 236,4 | m3 |
| 9 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 88,65 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 88,65 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,955 | 100m2 |
| 12 | Ni lông báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 295,5 | m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,91 | 1000v |
| 14 | Gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5.910 | viên |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,91 | 100 m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,4775 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20 | m3 |
| 18 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,5 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,5 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 21 | Ni lông báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 25 | m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5 | 1000v |
| 23 | Gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 500 | viên |
| 24 | Ống thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4*16 mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,28 | 100m |
| 28 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 728 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm A25 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 104 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13 | 1 cột |
| 32 | Lắp choá đèn (Bộ đèn led KAMARO DIM 5 cấp - 150W)- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 44 | 1 choá |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13 | bảng |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,43 | 100m |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,4 | 10 cột |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13 | 1 vị trí |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi