Gói thầu: gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155361-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201129083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 11:27:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 403,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công. chiều cao <= 6m Tại Chương V 43,2 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 0,472 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ Tại Chương V 0,1206 tấn
4 Gia công. lắp dựng cấu kiện gỗ. Gia công xà gồ mái thẳng Tại Chương V 0,1536 m3 cấu kiện
5 Tháo dỡ trần Tại Chương V 38,4 m2
6 Trần nhựa khung nhôm chìm Tại Chương V 38,4 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Tại Chương V 8 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 8 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … Tại Chương V 8 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà. dầm. trần Tại Chương V 13,4 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ Tại Chương V 226,54 m2
12 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 39,504 m2
13 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 51,112 m2
14 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 94,48 m2
15 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 112,16 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại Tại Chương V 40,38 m2
17 Phá dỡ móng các loại. móng bê tông gạch vỡ Tại Chương V 0,99 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tại Chương V 0,318 m3
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tại Chương V 8 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Tại Chương V 3 bộ
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 4,5384 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2.5T Tại Chương V 4,5384 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2.5T Tại Chương V 4,5384 m3
24 Lát nền. sàn. kích thước gạch <=0.09mm Tại Chương V 38,4 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 26,76 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơn Tại Chương V 38,4 m
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 42 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Tại Chương V 21 m2 cấu kiện
29 Lắp dựng Lamri nhôm Tại Chương V 0,8 m2
30 Lamri nhôm Tại Chương V 0,8 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 5,76 m2
32 Vệ sinh gạch lát ốp tường Tại Chương V 60,06 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 300x600 Tại Chương V 33,3 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,468 m3
35 Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái Tại Chương V 0,0468 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép <=10mm. chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,03 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,574 m3
38 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,96 m2
39 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 0,96 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại Tại Chương V 0,558 m2
41 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 36W Tại Chương V 2 bộ
42 Lắp đèn led áp trần 14W 220V Tại Chương V 12 bộ
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Tại Chương V 2 cái
44 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V Tại Chương V 18 cái
45 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 16A Tại Chương V 1 cái
46 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Tại Chương V 4 hộp
47 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 hộp
48 Lắp đặt cầu chì Tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt dây đơn <= 1.25mm2 Tại Chương V 200 m
50 Lắp đặt dây đơn <= 2.0mm2 Tại Chương V 100 m
51 Lắp đặt dây đơn <=5mm2 Tại Chương V 260 m
52 Lắp đặt ống gân (ruột gà) D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 120 m
53 Băng keo cách điện Tại Chương V 2 Cuộn
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 114mm Tại Chương V 0,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 90mm Tại Chương V 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 42mm Tại Chương V 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 34mm Tại Chương V 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 27mm Tại Chương V 0,36 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 21mm Tại Chương V 0,16 100m
60 Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 Tại Chương V 15 cái
61 Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 Tại Chương V 15 cái
62 Lắp đặt Y nhựa D114 Tại Chương V 12 cái
63 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 8 cái
64 Khuỷu 90o D42 Tại Chương V 9 cái
65 Khuỷu 90o D34 Tại Chương V 4 cái
66 Khuỷu 90o D27 Tại Chương V 15 cái
67 Khuỷu 90o D21 Tại Chương V 15 cái
68 Khuỷu 45o D114 Tại Chương V 6 cái
69 Lắp đặt Tê rút nhựa D90 x D42 Tại Chương V 8 cái
70 Lắp đặt Tê rút nhựa D27 x D21 Tại Chương V 18 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa D90 Tại Chương V 4 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa D42 Tại Chương V 7 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa D27 Tại Chương V 7 cái
74 Lắp đặt khóa nhựa D27 Tại Chương V 5 cái
75 Lắp đặt khóa nhựa D34 Tại Chương V 2 cái
76 Khuỷu 90o khâu ren trong + ngoài D21 Tại Chương V 26 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Tại Chương V 7 bộ
78 Lắp đặt vòi đồng Tại Chương V 7 bộ
79 Lắp đặt vòi sen Tại Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tại Chương V 11 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 Tại Chương V 1 bể
82 Lắp đặt thùng đựng giấy Tại Chương V 7 cái
83 Lắp đặt hộp giấy Tại Chương V 7 cái
84 Lắp đặt kệ để xà phòng Tại Chương V 4 cái
85 Móc treo quần áo Tại Chương V 4 cái
86 Xô nước Tại Chương V 4 cái
87 Băng keo non Tại Chương V 5 Cuộn
88 Keo dán Tại Chương V 1 Kg
89 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II Tại Chương V 0,1845 100m3
90 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 1,488 m3
91 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,372 m3
92 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Tại Chương V 0,0011 100m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,5555 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Tại Chương V 3,0464 m3
95 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 20,992 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 2 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 20,992 m2
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,4977 m3
98 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép panen. đường kính > 10mm Tại Chương V 0,039 tấn
99 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Tại Chương V 0,0135 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Tại Chương V 4 cái
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công. chiều cao <= 6m Tại Chương V 56 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 0,61 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ Tại Chương V 0,1507 tấn
4 Gia công. lắp dựng cấu kiện gỗ. Gia công xà gồ mái thẳng Tại Chương V 0,192 m3 cấu kiện
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ Tại Chương V 210,398 m2
6 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 35,4712 m2
7 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 48,688 m2
8 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 121,72 m2
9 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 88,678 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại Tại Chương V 44,72 m2
11 Phá dỡ móng các loại. móng bê tông gạch vỡ Tại Chương V 1,26 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tại Chương V 0,252 m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tại Chương V 14 bộ
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 5,0896 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2.5T Tại Chương V 5,0896 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2.5T Tại Chương V 25,448 m3
17 Lát nền. sàn. kích thước gạch 300x300 Tại Chương V 44,72 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 25,2 m2
19 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơn Tại Chương V 76,6 m
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Tại Chương V 25,2 m2 cấu kiện
21 Cửa đi gỗ nhóm 4 Tại Chương V 25,2 m2
22 Vệ sinh gạch lát ốp tường Tại Chương V 80,64 m2
23 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 36W Tại Chương V 2 bộ
24 Lắp đèn led áp trần 14W 220V Tại Chương V 16 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Tại Chương V 2 cái
26 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V Tại Chương V 18 cái
27 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 16A Tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Tại Chương V 4 hộp
29 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 hộp
30 Lắp đặt cầu chì Tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt dây đơn <= 1.25mm2 Tại Chương V 200 m
32 Lắp đặt dây đơn <= 2.0mm2 Tại Chương V 100 m
33 Lắp đặt dây đơn <=5mm2 Tại Chương V 260 m
34 Lắp đặt ống gân (ruột gà) D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 120 m
35 Băng keo cách điện Tại Chương V 2 Cuộn
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 114mm Tại Chương V 0,5 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 90mm Tại Chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 42mm Tại Chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 34mm Tại Chương V 0,6 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 27mm Tại Chương V 0,36 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 21mm Tại Chương V 0,16 100m
42 Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 Tại Chương V 15 cái
43 Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 Tại Chương V 15 cái
44 Lắp đặt Y nhựa D114 Tại Chương V 12 cái
45 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 8 cái
46 Khuỷu 90o D42 Tại Chương V 9 cái
47 Khuỷu 90o D34 Tại Chương V 4 cái
48 Khuỷu 90o D27 Tại Chương V 15 cái
49 Khuỷu 90o D21 Tại Chương V 15 cái
50 Khuỷu 45o D114 Tại Chương V 6 cái
51 Lắp đặt Tê rút nhựa D90 x D42 Tại Chương V 8 cái
52 Lắp đặt Tê rút nhựa D27 x D21 Tại Chương V 18 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa D90 Tại Chương V 4 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa D42 Tại Chương V 7 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa D27 Tại Chương V 7 cái
56 Lắp đặt khóa nhựa D27 Tại Chương V 5 cái
57 Lắp đặt khóa nhựa D34 Tại Chương V 2 cái
58 Khuỷu 90o khâu ren trong + ngoài D21 Tại Chương V 26 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt Tại Chương V 14 bộ
60 Lắp đặt vòi đồng Tại Chương V 14 bộ
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tại Chương V 15 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 Tại Chương V 1 bể
63 Lắp đặt thùng đựng giấy Tại Chương V 14 cái
64 Lắp đặt hộp giấy Tại Chương V 14 cái
65 Băng keo non Tại Chương V 5 Cuộn
66 Keo dán Tại Chương V 1 Kg
67 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II Tại Chương V 0,1845 100m3
68 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 1,488 m3
69 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,372 m3
70 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Tại Chương V 0,0011 100m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,5555 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Tại Chương V 3,0464 m3
73 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 20,992 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 2 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 20,992 m2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,4977 m3
76 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép panen. đường kính > 10mm Tại Chương V 0,039 tấn
77 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Tại Chương V 0,0135 100m2
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Tại Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->