Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 08:53:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BIA (02 NHÀ) | |||
| 1 | Phá lớp xi măng giả ngói trên mái | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 63,7824 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, rêu mốc trên mái bê tông | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 4 | Phá bỏ lớp granito bậc tam cấp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 36,376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm bia ghi danh cũ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 100 | m2 |
| 7 | Vệ sinh các chi tiết hoa văn, phù điêu... | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Dọn dẹp vật liệu tháo dỡ trước khi xây mới | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (nâng cốt nền nhà bia lên 10cm) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11,1005 | m3 |
| 10 | Xây chân bia, vữa XM M50 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,3467 | m3 |
| 11 | Lát đá Granit chân bia | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,9492 | m2 |
| 12 | Lát nền nhà bia đá granit | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 143,953 | m2 |
| 13 | Ốp đá cột nhà bia | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 81,1776 | m2 |
| 14 | Khối đá miếng ghép chân cột (bao gồm cả công đục hoa văn) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,4128 | m3 |
| 15 | Trát các mảng tường bị bong tróc dày 1cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 100 | m2 |
| 16 | Sơn các mảng tưởng bị bong tróc, trần nhà bia, các phù điêu ... | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 191,7601 | m2 |
| 17 | Tấm bia ghi danh (đá nguyên tấm) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2 | tấm |
| B | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 45,144 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 21,504 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp vật liệu tháo dỡ trước khi xây mới | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Lát đá Granit chân bệ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 45,144 | m2 |
| 5 | Ốp đá mặt sau tượng đài | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 21,504 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh bóng 3 mặt tượng đài (gồm cả công đánh bóng lại chữ, bề mặt Quốc huy...) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 47,808 | m2 |
| C | LỐI LÊN NGHĨA TRANG (TAM CẤP) - KHUÔN VIÊN - SÂN TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ lan can đã cũ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 46,185 | m3 |
| 2 | Phá bỏ lóp granit bậc tam cấp, nền | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 475,942 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp vật liệu tháo dỡ trước khi xây mới | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20 | công |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bán kính 1km (tính cho cả nhà bia và tượng đài) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 135,83 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,1296 | m3 |
| 6 | Ốp đá Granit hố trông cây | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 53,68 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,5718 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 18,0706 | m3 |
| 9 | Bê tông giắng tường lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,4046 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 21,86 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 290,1867 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép trụ lan can, vữa XM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 77,52 | m |
| 14 | Tấm hoa văn bê tông gắn tường trang trí hàng rào | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 131,16 | tấm |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 485,842 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 290,1867 | m2 |
| 17 | Lan can đá | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 49,1 | md |
| D | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12 | bảng |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu dây 6A | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt cột đèn gang Nouvo cao 4,2m | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu nhựa D400, bóng led 26W | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led hắt 90W | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 235 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 174 | m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 17,0726 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 124 | m2 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 41,04 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 82,08 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 379 | m |
| 22 | Thép hình L63x63x6x2,5 mạ kẽm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 457,6 | kg |
| 23 | Dây nối đất fi10 mạ kẽm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 106,4 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 32 | cọc |
| 25 | Thép hình L63x63x6x2,5 mạ kẽm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 228,8 | kg |
| 26 | Dây nối đất fi10mạ kẽm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 53,2 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16 | cọc |
| 28 | Kéo và dải dây tiếp địa liên hoàn M10 mạ kẽm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 264 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M4 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 86 | đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi