Gói thầu: Gói thầu số 2 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 08:19:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,701,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Vật tư, phụ kiện đường sắt | |||
| 1 | Ray P43 (L= 12,5m; mác thép U71Mn; nhiệt luyện hai đầu; trọng lượng ≥ 44,65kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Thanh |
| 2 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Đôi |
| 3 | Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 4 | Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | Thanh |
| 5 | Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210 đã bao gồm êcu, kiểu chữ T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457 | Cái |
| 6 | Cóc cứng A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638 | Cái |
| 7 | Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457 | Cái |
| 8 | Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457 | Cái |
| 9 | Bu lông xoắn TN1 (M24x205 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; sử dụng cho TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.074 | Cái |
| 10 | Cóc cứng K1, K2, K3 (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.932 | Cái |
| 11 | Cóc thép chung (lắp cho khe giữa ray chính tuyến và ray hộ bánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 12 | Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.510 | Cái |
| 13 | Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.976 | Cái |
| 14 | Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 15 | Thanh suốt, mũ bu lông, long đen (Ø22mm, tiện ren 02 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.060 | Cái |
| 17 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | m3 |
| 18 | Cột Km, Hm (theo QCVN 06/2018/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 20 | Dầu nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Kg |
| 21 | Sơn sắt thép (màu trắng và màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Kg |
| 22 | Tôn tấm dày 3mm (thép SS400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | Kg |
| 23 | Cát bê tông (ML > 2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 24 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609 | Kg |
| 25 | Dây thép mạ kẽm Ø3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | Kg |
| 26 | Nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | Kg |
| 27 | Dầu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Kg |
| 28 | Bê tông nhựa rỗng Carboncor Asphalt (CA19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Tấn |
| C | Vật tư, phụ kiện ghi | |||
| 1 | Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,944 | m3 |
| 2 | Đinh đóng căm pông (16x16x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | Cái |
| 3 | Đinh xoắn tia rơ pông (M22x152mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 4 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 1,8m (thanh số 1-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 5 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,0m (thanh số 6-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Thanh |
| 6 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,2m (thanh số 12-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Thanh |
| 7 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,4m (thanh số 17-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thanh |
| 8 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,6m (thanh số 21-23) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 9 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,8m (thanh số 24-26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 10 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,0m (thanh số 27-29) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 11 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,1m (thanh số 30-31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thanh |
| 12 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,3m (thanh số 32-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thanh |
| 13 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,4m (thanh số 4-5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thanh |
| 14 | Đệm thép ghi 17 (KT: -20x180x290mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Cái |
| 15 | Đệm thép ghi 18 (KT: -20x180x310mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Đệm thép ghi 12A (KT: -20x180x840+100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đệm thép ghi 12B (KT: -20x180x593mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Đệm thép ghi 14 (KT: -20x180x480mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 19 | Đệm thép ghi 30 (KT: -20x420x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đệm thép ghi 6T (KT: -20x180x480mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Đệm thép ghi 5R (KT: -20x180x480mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Đệm thép ghi 8T (KT: -20x180x520mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Đệm thép ghi 7R (KT: -20x180x520mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Đệm thép ghi 10T (KT: -20x180x550mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Đệm thép ghi 9R (KT: -20x180x550mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Đệm thép ghi 24 (KT: -20x180x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đệm thép ghi 24A (KT: -20x180x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Đệm thép ghi 25 (KT: -20x180x420mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Đệm thép ghi 25A (KT: -20x180x420mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Đệm thép ghi 26 (KT: -20x180x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Đệm thép ghi 26A (KT: -20x180x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cóc cứng K2 thường (lắp cho tà vẹt bê tông DƯL ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | Cái |
| 33 | Vít xoắn (M22x152mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 34 | Vít xoắn (M22x175mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Cái |
| 35 | Bu lông xoắn TN1 (M24x225 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; đầu trên dài 89mm; sử dụng cho TVBT dự ứng lực ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | Cái |
| 36 | Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | Cái |
| 37 | Đệm cao su ghi lõi vải KT310÷330x 220x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Cái |
| 38 | Đệm cao su ghi lõi vải KT461÷464x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 39 | Đệm cao su ghi lõi vải KT500÷507x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 40 | Đệm cao su ghi lõi vải KT535÷543x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 41 | Đệm cao su ghi lõi vải KT579÷613x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Đệm cao su ghi lõi vải KT852x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Đệm cao su ghi lõi vải KT469x 440+390x150 và 489x440+235x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | Lưỡi ghi P43 (loại ray P43- Tg0,15, khổ đường 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 46 | Tâm ghi đúc (ray P43- Tg 0,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Bệ ghi đuôi cá (loại lỗ tròn, thẳng đã bao gồm cò ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 48 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 49 | Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Củ đậu gót ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 51 | Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 52 | Bu lông lưỡi ghi (chốt chẻ + long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 53 | Bu lông gót ghi M22x260 (chốt chẻ + long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 54 | Móng trâu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 55 | Móng trâu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 56 | Cò ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 57 | Thang ghi chính (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Thang ghi phụ (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 59 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m3 |
| 60 | Dầu nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Kg |
| 61 | Sơn sắt thép (màu trắng và màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Kg |
| 62 | Ray cơ bản (ray P43, mác thép U71Mn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 63 | Cáp điện PVC 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 64 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 65 | Cút nhựa vuông D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 66 | Bộ cơ cấu bảo vệ sensor lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| D | Nhân công duy tu đường sắt | |||
| 1 | Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,68 | m2 |
| 2 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.990,03 | m |
| 3 | Cạp vá vai đường chỗ lồi lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m3 |
| 4 | Vét dọn mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.487,92 | m |
| 5 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ kết hợp xăm chèn sơ bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | Thanh |
| 6 | Thay ray hỏng, quay đảo ray mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Thanh |
| 7 | Sửa chữa cự ly, gia khoan kết hợp thay, sửa xiết bu lông các loại và chấm dầu phối kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.849,97 | m |
| 8 | Điều chỉnh ray mối cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | Mối |
| 9 | Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.853 | Thanh |
| 10 | Sàng đá ở mối phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.848 | Ô |
| 11 | Ra đá, giật đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.245,01 | m |
| 12 | Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.765,06 | m |
| 13 | Chèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.499 | Thanh |
| 14 | Xăm lòng tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.740 | Thanh |
| 15 | Tăng cường đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.853 | Mối |
| 16 | San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.118,19 | m |
| 17 | Sơn viết lại lý trình ray, biển mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.849,97 | m |
| 18 | Sửa chữa lại đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,5 | m |
| 19 | Kiểm tra nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.849,97 | m |
| 20 | Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.876,72 | m |
| 21 | Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.722,71 | m |
| 22 | Thay lập lách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Đôi |
| 23 | Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 24 | Thay, bổ sung đệm lót đế ray đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457 | Cái |
| 25 | Thay, bổ sung bu lông suốt và cóc đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457 | Cái |
| 26 | Vận chuyển, bổ sung, điều hòa đá dăm vào đường phạm vi 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | m3 |
| 27 | Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,92 | Km |
| E | Nhân công duy tu ghi | |||
| 1 | Kiểm tra ghi (tần suất 02 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | Bộ |
| 2 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,21 | m |
| 3 | Sàng đá ô phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | Ô |
| 4 | Thay tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | Thanh |
| 5 | Bổ sung, sửa chữa đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | Cái |
| 6 | Lau dầu, xiết đinh mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 7 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 8 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Thanh |
| 9 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 10 | Bổ sung điều hòa đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m3 |
| 11 | Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 12 | Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 13 | Thay ray mòn, tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 14 | Chỉnh lý khe hở mối ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mối |
| 15 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 16 | Làm băng két, nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 17 | Viết lý trình điểm đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 18 | Xúc, hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,36 | m3 |
| 19 | Thay, bổ sung đệm ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 20 | Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 21 | Nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 22 | Sửa chữa cơ cấu cảm biến ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| F | Các công việc khác | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676 | m3 |
| 2 | Đào, xúc đất và hót dọn tạp chất dọc đường sắt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.747,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8 | m3 |
| 4 | Bốc xúc đất, đá thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.759,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đá thải phạm vi 300m (từ vị trí thi công đến vị trí tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.829,23 | m3 |
| 6 | Bốc xúc, vận chuyển sắt thép các loại phạm vi 300m (từ vị trí tập kết đến vị trí thi công và ngược lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | Tấn |
| 7 | Bốc lên, xếp xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤ 200kg phạm vi 300m bằng thủ công (tà vẹt mới từ vị trí tập kết đến vị trí thay và tà vẹt cũ từ vị trí thi công về vị trí tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5 | Tấn |
| 8 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤ 200kg bằng cần cẩu (từ vị trí tập kết về nộp trả kho Cty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,42 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông vuốt dốc mặt tấm đan mác200 đá 1x2cm tại các đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,66 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá hộc kích thước 2,0x1,0x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Rọ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu hỏa (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa rỗng carboncor asphalt (loại CA 19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m2 |
| G | Các công việc duy tu khác đảm bảo an toàn không định kỳ (đường sắt chính tuyến) | |||
| 1 | Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,54 | m2 |
| 2 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ kết hợp xăm chèn sơ bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Thanh |
| 3 | Thay ray hỏng, quay đảo ray mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thanh |
| 4 | Sửa chữa cự ly, gia khoan kết hợp thay, sửa xiết bu lông các loại và chấm dầu phối kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.874,27 | m |
| 5 | Điều chỉnh ray mối cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Mối |
| 6 | Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | Thanh |
| 7 | Sàng đá ở mối phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | Ô |
| 8 | Ra đá, giật đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,08 | m |
| 9 | Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,22 | m |
| 10 | Chèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087 | Thanh |
| 11 | Xăm lòng tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | Thanh |
| 12 | Tăng cường đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | Mối |
| 13 | San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,56 | m |
| 14 | Sửa chữa lại đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m |
| 15 | Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,52 | m |
| 16 | Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,16 | m |
| 17 | Thay lập lách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đôi |
| 18 | Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Thay, bổ sung đệm lót đế ray đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | Cái |
| 20 | Thay, bổ sung bu lông suốt và cóc đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | Cái |
| 21 | Vận chuyển, bổ sung, điều hòa đá dăm vào đường phạm vi 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| H | Các công việc duy tu khác đảm bảo an toàn không định kỳ (ghi) | |||
| 1 | Sàng đá ô phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Ô |
| 2 | Thay tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Thanh |
| 3 | Bổ sung, sửa chữa đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 4 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Thanh |
| 6 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Bổ sung điều hòa đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 8 | Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Chỉnh lý khe hở mối ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Mối |
| 11 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Làm băng két, nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Thay, bổ sung đệm ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| I | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bốc xúc đất đá thải các loại từ vị trí tập kết đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,594 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải cấp II, bằng ô tô tải tự đổ 5T, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,594 | 100m3 |
| 3 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn TVBT trọng lượng P≤ 200kg bằng cần cẩu (từ vị trí tập kết về nộp trả kho Cty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | Cái |
| 4 | Vận chuyển vật tư cũ TVBT, trọng lượng < 200kg nộp kho Công ty bằng ô tô tải thùng 12T (phạm vi bình quân 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư cũ sắt thép các loại nộp kho Công ty bằng ô tô tải thùng 12T (phạm vi bình quân 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 10 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi