Gói thầu: Gói thầu số 2 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153216-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Tây
Số hiệu KHLCNT 20201124300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 08:19:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,701,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Vật tư, phụ kiện đường sắt
1 Ray P43 (L= 12,5m; mác thép U71Mn; nhiệt luyện hai đầu; trọng lượng ≥ 44,65kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Thanh
2 Lập lách P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Đôi
3 Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Cái
4 Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 733 Thanh
5 Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210 đã bao gồm êcu, kiểu chữ T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.457 Cái
6 Cóc cứng A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638 Cái
7 Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.457 Cái
8 Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.457 Cái
9 Bu lông xoắn TN1 (M24x205 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; sử dụng cho TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.074 Cái
10 Cóc cứng K1, K2, K3 (sử dụng TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.932 Cái
11 Cóc thép chung (lắp cho khe giữa ray chính tuyến và ray hộ bánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
12 Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.510 Cái
13 Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.976 Cái
14 Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
15 Thanh suốt, mũ bu lông, long đen (Ø22mm, tiện ren 02 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.060 Cái
17 Đá dăm 2,5x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 766 m3
18 Cột Km, Hm (theo QCVN 06/2018/BGTVT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m3
20 Dầu nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 Kg
21 Sơn sắt thép (màu trắng và màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Kg
22 Tôn tấm dày 3mm (thép SS400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 Kg
23 Cát bê tông (ML > 2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
24 Xi măng PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.609 Kg
25 Dây thép mạ kẽm Ø3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 Kg
26 Nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 Kg
27 Dầu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Kg
28 Bê tông nhựa rỗng Carboncor Asphalt (CA19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Tấn
C Vật tư, phụ kiện ghi
1 Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,944 m3
2 Đinh đóng căm pông (16x16x160mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 Cái
3 Đinh xoắn tia rơ pông (M22x152mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
4 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 1,8m (thanh số 1-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Thanh
5 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,0m (thanh số 6-11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Thanh
6 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,2m (thanh số 12-16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Thanh
7 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,4m (thanh số 17-20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Thanh
8 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,6m (thanh số 21-23) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Thanh
9 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 2,8m (thanh số 24-26) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Thanh
10 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,0m (thanh số 27-29) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Thanh
11 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,1m (thanh số 30-31) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Thanh
12 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,3m (thanh số 32-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Thanh
13 Tà vẹt bê tông ghi DƯL loại 3,4m (thanh số 4-5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Thanh
14 Đệm thép ghi 17 (KT: -20x180x290mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 Cái
15 Đệm thép ghi 18 (KT: -20x180x310mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Đệm thép ghi 12A (KT: -20x180x840+100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Đệm thép ghi 12B (KT: -20x180x593mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Đệm thép ghi 14 (KT: -20x180x480mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
19 Đệm thép ghi 30 (KT: -20x420x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Đệm thép ghi 6T (KT: -20x180x480mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Đệm thép ghi 5R (KT: -20x180x480mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Đệm thép ghi 8T (KT: -20x180x520mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Đệm thép ghi 7R (KT: -20x180x520mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Đệm thép ghi 10T (KT: -20x180x550mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Đệm thép ghi 9R (KT: -20x180x550mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Đệm thép ghi 24 (KT: -20x180x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Đệm thép ghi 24A (KT: -20x180x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
28 Đệm thép ghi 25 (KT: -20x180x420mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
29 Đệm thép ghi 25A (KT: -20x180x420mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
30 Đệm thép ghi 26 (KT: -20x180x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
31 Đệm thép ghi 26A (KT: -20x180x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Cóc cứng K2 thường (lắp cho tà vẹt bê tông DƯL ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 Cái
33 Vít xoắn (M22x152mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Cái
34 Vít xoắn (M22x175mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 Cái
35 Bu lông xoắn TN1 (M24x225 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; đầu trên dài 89mm; sử dụng cho TVBT dự ứng lực ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 Cái
36 Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098 Cái
37 Đệm cao su ghi lõi vải KT310÷330x 220x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 Cái
38 Đệm cao su ghi lõi vải KT461÷464x 200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
39 Đệm cao su ghi lõi vải KT500÷507x 200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
40 Đệm cao su ghi lõi vải KT535÷543x 200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
41 Đệm cao su ghi lõi vải KT579÷613x 200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Đệm cao su ghi lõi vải KT852x 200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
43 Đệm cao su ghi lõi vải KT469x 440+390x150 và 489x440+235x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
44 Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
45 Lưỡi ghi P43 (loại ray P43- Tg0,15, khổ đường 1,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đôi
46 Tâm ghi đúc (ray P43- Tg 0,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Bệ ghi đuôi cá (loại lỗ tròn, thẳng đã bao gồm cò ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
48 Lập lách P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đôi
49 Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
50 Củ đậu gót ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
51 Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
52 Bu lông lưỡi ghi (chốt chẻ + long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
53 Bu lông gót ghi M22x260 (chốt chẻ + long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
54 Móng trâu đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Cái
55 Móng trâu đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
56 Cò ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
57 Thang ghi chính (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Thang ghi phụ (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
59 Đá dăm 2,5x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m3
60 Dầu nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Kg
61 Sơn sắt thép (màu trắng và màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Kg
62 Ray cơ bản (ray P43, mác thép U71Mn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thanh
63 Cáp điện PVC 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
64 Ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
65 Cút nhựa vuông D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
66 Bộ cơ cấu bảo vệ sensor lõi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
D Nhân công duy tu đường sắt
1 Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.996,68 m2
2 Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.990,03 m
3 Cạp vá vai đường chỗ lồi lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 m3
4 Vét dọn mương rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30.487,92 m
5 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ kết hợp xăm chèn sơ bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 733 Thanh
6 Thay ray hỏng, quay đảo ray mòn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Thanh
7 Sửa chữa cự ly, gia khoan kết hợp thay, sửa xiết bu lông các loại và chấm dầu phối kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.849,97 m
8 Điều chỉnh ray mối cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 713 Mối
9 Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.853 Thanh
10 Sàng đá ở mối phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.848 Ô
11 Ra đá, giật đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.245,01 m
12 Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.765,06 m
13 Chèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.499 Thanh
14 Xăm lòng tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.740 Thanh
15 Tăng cường đầu mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.853 Mối
16 San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.118,19 m
17 Sơn viết lại lý trình ray, biển mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.849,97 m
18 Sửa chữa lại đường ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,5 m
19 Kiểm tra nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.849,97 m
20 Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.876,72 m
21 Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.722,71 m
22 Thay lập lách Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Đôi
23 Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
24 Thay, bổ sung đệm lót đế ray đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.457 Cái
25 Thay, bổ sung bu lông suốt và cóc đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.457 Cái
26 Vận chuyển, bổ sung, điều hòa đá dăm vào đường phạm vi 250m Mô tả kỹ thuật theo chương V 766 m3
27 Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,92 Km
E Nhân công duy tu ghi
1 Kiểm tra ghi (tần suất 02 lần/tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 Bộ
2 Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,21 m
3 Sàng đá ô phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 Ô
4 Thay tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 Thanh
5 Bổ sung, sửa chữa đinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328 Cái
6 Lau dầu, xiết đinh mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
7 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
8 Ke tà vẹt vuông góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Thanh
9 Sửa chữa thanh giằng liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
10 Bổ sung điều hòa đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m3
11 Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
12 Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
13 Thay ray mòn, tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thanh
14 Chỉnh lý khe hở mối ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mối
15 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
16 Làm băng két, nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
17 Viết lý trình điểm đo Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
18 Xúc, hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,36 m3
19 Thay, bổ sung đệm ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
20 Hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
21 Nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
22 Sửa chữa cơ cấu cảm biến ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
F Các công việc khác
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676 m3
2 Đào, xúc đất và hót dọn tạp chất dọc đường sắt, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.747,02 m3
3 Đắp đất nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,8 m3
4 Bốc xúc đất, đá thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.759,38 m3
5 Vận chuyển đất, đá thải phạm vi 300m (từ vị trí thi công đến vị trí tập kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.829,23 m3
6 Bốc xúc, vận chuyển sắt thép các loại phạm vi 300m (từ vị trí tập kết đến vị trí thi công và ngược lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 Tấn
7 Bốc lên, xếp xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤ 200kg phạm vi 300m bằng thủ công (tà vẹt mới từ vị trí tập kết đến vị trí thay và tà vẹt cũ từ vị trí thi công về vị trí tập kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,5 Tấn
8 Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤ 200kg bằng cần cẩu (từ vị trí tập kết về nộp trả kho Cty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,42 Tấn
9 Đổ bê tông vuốt dốc mặt tấm đan mác200 đá 1x2cm tại các đường ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 m3
11 Xây đá hộc, xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,66 m3
12 Thi công lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m3
13 Làm và thả rọ đá hộc kích thước 2,0x1,0x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Rọ
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu hỏa (0,8kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m2
15 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa rỗng carboncor asphalt (loại CA 19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m2
G Các công việc duy tu khác đảm bảo an toàn không định kỳ (đường sắt chính tuyến)
1 Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,54 m2
2 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ kết hợp xăm chèn sơ bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 Thanh
3 Thay ray hỏng, quay đảo ray mòn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Thanh
4 Sửa chữa cự ly, gia khoan kết hợp thay, sửa xiết bu lông các loại và chấm dầu phối kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.874,27 m
5 Điều chỉnh ray mối cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Mối
6 Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 Thanh
7 Sàng đá ở mối phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 Ô
8 Ra đá, giật đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.292,08 m
9 Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.607,22 m
10 Chèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.087 Thanh
11 Xăm lòng tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 Thanh
12 Tăng cường đầu mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 Mối
13 San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.558,56 m
14 Sửa chữa lại đường ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 m
15 Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.037,52 m
16 Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,16 m
17 Thay lập lách Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Đôi
18 Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Thay, bổ sung đệm lót đế ray đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 Cái
20 Thay, bổ sung bu lông suốt và cóc đơn lẻ kết hợp sửa chữa cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 Cái
21 Vận chuyển, bổ sung, điều hòa đá dăm vào đường phạm vi 250m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
H Các công việc duy tu khác đảm bảo an toàn không định kỳ (ghi)
1 Sàng đá ô phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Ô
2 Thay tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Thanh
3 Bổ sung, sửa chữa đinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
4 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Ke tà vẹt vuông góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Thanh
6 Sửa chữa thanh giằng liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
7 Bổ sung điều hòa đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,63 m3
8 Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
10 Chỉnh lý khe hở mối ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Mối
11 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
12 Làm băng két, nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
13 Thay, bổ sung đệm ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
I Chi phí thiết bị
1 Bốc xúc đất đá thải các loại từ vị trí tập kết đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,594 100m3
2 Vận chuyển đất đá thải cấp II, bằng ô tô tải tự đổ 5T, phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,594 100m3
3 Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn TVBT trọng lượng P≤ 200kg bằng cần cẩu (từ vị trí tập kết về nộp trả kho Cty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 733 Cái
4 Vận chuyển vật tư cũ TVBT, trọng lượng < 200kg nộp kho Công ty bằng ô tô tải thùng 12T (phạm vi bình quân 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,042 10 tấn
5 Vận chuyển vật tư cũ sắt thép các loại nộp kho Công ty bằng ô tô tải thùng 12T (phạm vi bình quân 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->