Gói thầu: ạng mục vỉa hè bê tông đá 1x2 M200 đường CN8, đường CN10, đường CN11, đường CN13 và đường CN15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH |
| Tên gói thầu | ạng mục vỉa hè bê tông đá 1x2 M200 đường CN8, đường CN10, đường CN11, đường CN13 và đường CN15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Cổ đông, vốn tín dụng và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 14:47:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,365,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,229,569 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm hai mươi chín nghìn năm trăm sáu mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG CN15 ĐOẠN TỪ KM0+ 658,60 ĐẾN KM0+ 738,3 DÀI 79,70M THUỘC GÓI THẦU 20 (ĐOẠN CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP DONG SHANG) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,556 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,358 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,56 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: V ỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG CN13, ĐOẠN TỪ KM0+ 00 ĐẾN KM0+ 207,2 DÀI 207,2M THUỘC GÓI THẦU 21 (ĐOẠN CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH RONG HE FUNITURE) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,368 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,149 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,68 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG CN13, ĐOẠN TỪ KM0+ 00 ĐẾN KM0+ 182,6 DÀI 182,6 M THUỘC GÓI THẦU 21 (ĐOẠN CÔNG TY TNHH MING DIAN FUNITURE) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,465 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,572 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,648 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG CN10, ĐOẠN TỪ KM0+ 31,97 ĐẾN KM0+ 439,97 DÀI 408 M THUỘC GÓI THẦU 45 (ĐOẠN TỪ CÔNG TY TNHH MING DIAN FUNITURE ĐẾN CÔNG TY TNHH MING ZE FUNITURE) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,516 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,813 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,16 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG CN10, ĐOẠN TỪ KM0+646,89 ĐẾN KM0+ 911,89 DÀI 265 M THUỘC GÓI THẦU 44 (ĐOẠN CÔNG TY VINA GOOD PROPERTY; CÔNG TY NGŨ KIM HUANG DING) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,984 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG CN11, ĐOẠN TỪ KM0+ 21 ĐẾN KM0+ 215,25 DÀI 194,25 M THUỘC GÓI THẦU 26B (ĐOẠN TỪ CÔNG TY TNHH VINA GOOD PROPERTY) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,202 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K.=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,361 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,016 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG CN11, ĐOẠN TỪ KM0+ 77,42 ĐẾN KM0+ 215,25 DÀI 137,83 M THUỘC GÓI THẦU 26B (ĐOẠN CÔNG TY TNHH HỒNG VẠN) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,065 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,648 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG CN8, ĐOẠN TỪ KM0+ 305,54 ĐẾN KM0+ 515,06 DÀI 209,52M THUỘC GÓI THẦU 25 (ĐOẠN TỪ CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP HONG LI ĐẾN CÔNG TY TNHH XIN TAI) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,819 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,455 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,192 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG CN8, ĐOẠN TỪ KM0+ 233,97 ĐẾN KM0+ 529,06 DÀI 295,09M THUỘC GÓI THẦU 25 (ĐOẠN TỪ CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH RONG HE FUNITURE ĐẾN CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP DONG SHANG) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,175 | m3 |
| 2 | San tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,918 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,918 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,752 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: VỈA HÈ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200, BÊN PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG CN8, ĐOẠN TỪ KM1+ 251,72 ĐẾN KM1+ 512,72 DÀI 261M THUỘC GÓI THẦU 23 (ĐOẠN CÔNG TY HỒNG VẠN ; CÔNG TY VINA GOOD PROPERTY; CÔNG TY NGŨ KIM HUANG DING) | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 2 | san tao phẳng vỉa hè, đầm đất độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m |
| 7 | xoa mặt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,504 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi