Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ GPMB TP Hạ Long và nguồn chi phí củaVTQN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 20:32:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,431,193,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dịch chuyển tuyến cống bể | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp (tuyến cũ), cấp đất III (Đào đất thu hồi ống tính 30% khối lượng đất đào thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2196 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp mới,cấp đất III (Đào đất lắp đặt lại ống tính 30% khối lượng đất đào thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,653 | m3 |
| 3 | Đào đất bể cáp,hố ga,sâu <1m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7596 | m3 |
| 4 | Đào đất bể cáp, rãnh nhập trạm,sâu <=2m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,11 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,5688 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,7842 | m3 |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc nắp 700x1200) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 9 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 11 | Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 100 (hầm cáp, rãnh cáp nhập trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4861 | m3 |
| 13 | Nắp bể bằng gang, loại bể TELENZ 4 cánh chéo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1188 | m2 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh nhập trạm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7892 | m3 |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | nắp đan |
| 17 | Sản xuất nắp đan rãnh cáp nhập trạm, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 23 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 24 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 25 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 26 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 28 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bể |
| 29 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 30 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 32 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 33 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 34 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 35 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 36 | Nâng bể cáp thông tin cao 40cm (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 37 | Nâng bể cáp thông tin cao 30cm (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Phá ống bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1846 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại F <=114, số lượng ống <=9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,14 | 100m/1 ống |
| 41 | Ống nhựa PVC F110x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.562 | m |
| 42 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,74 | 100 m ống |
| 43 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Thi công cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 1 km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | 1 km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 1 km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 1 km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=1000x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1 km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ cáp |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp cáp |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang <=16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang <=48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ măng sông |
| 13 | Cáp đồng kéo cống có dầu 400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Cáp đồng kéo cống có dầu 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Cáp đồng kéo cống có dầu 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Cáp đồng kéo cống có dầu 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 17 | Cáp quang kéo cống 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 18 | Cáp quang kéo cống 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 19 | Cáp quang kéo cống 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 20 | Cáp quang kéo cống 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 21 | Tủ cáp 400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Tủ cáp 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 23 | Tủ cáp 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 24 | Hộp cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 25 | Hộp quang Spliter C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp bổ sung + cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (Cáp bổ sung + cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=500x2 trong cống bể (Cáp bổ sung + cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bể (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | km cáp |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi (Cáp bổ sung + cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | km cáp |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi (Cáp bổ sung + cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | km cáp |
| 32 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (Cáp bổ sung + cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | km cáp |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | km cáp |
| 34 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộmăngxông |
| 35 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộmăngxông |
| 36 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộmăngxông |
| 37 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộmăngxông |
| 38 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộmăngxông |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MX |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ MX |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MX |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ MX |
| 43 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ cáp, loại tủ <600 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 45 | Hàn nối cáp quang tại hộp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp cáp |
| 47 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ cáp |
| 48 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cáp |
| 49 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi