Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và phí bảo vệ môi trường, thuế tài nguyên đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và phí bảo vệ môi trường, thuế tài nguyên đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách (hỗ trợ thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:49:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,992,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông nội đồng, mương tưới tiêu thủy lợi nội đồng tuyến 3 | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0128 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0128 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3 , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0611 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | 100m3 |
| 13 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9514 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3612 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | 100m3 |
| 20 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3199 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đáy mương, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1992 | m3 |
| 23 | Xây gạch tuynel 2 lỗ xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0144 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 25 | Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143,312 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thanh giằng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | 100m3 |
| 31 | Cống bi D500 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 32 | Đế công D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| B | Sân bê tông, mương tưới tiêu thủy lợi nội đồng 1 | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3 , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4546 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4546 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4546 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | 100m2 |
| 9 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,4 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | 10m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9519 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m3 |
| 15 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2141 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy mương, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5699 | m3 |
| 18 | Xây gạch tuynel 2 lỗ xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6434 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m2 |
| 20 | Trát thành mương mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,016 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thanh giằng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9519 | 100m3 |
| 26 | Cống bi D500 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 27 | Đề cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| C | PHÍ TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đất đắp | 1 | HM | |
| D | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí Bảo vệ môi trường | 1 | HM | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi