Gói thầu: Gói thầu số 6 - Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155106-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 6 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201125871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3250/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:48:00 đến ngày 2020-12-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,258,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công hệ thống hố ga, hố thu và cống thoát nước Mô tả theo chương V 6,552 100m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn Mô tả theo chương V 1,399 m3
3 Đào đất thi công móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả theo chương V 1,182 100m3
4 Đào đất thi công móng cống, hố ga bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 84,842 m3
5 Đào đất thi công móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 7,636 100m3
6 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc đầm chặt K=0,95 Mô tả theo chương V 4,275 100m3
7 Vận chuyển xà bần và đất đào cấp IV không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 01 km đầu Mô tả theo chương V 1,196 100m3
8 Vận chuyển xà bần và đất đào cấp IV không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 01 km còn lại Mô tả theo chương V 1,196 100m3/km
9 Vận chuyển đất đào cấp III không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 01 km đầu Mô tả theo chương V 3,653 100m3
10 Vận chuyển đất đào cấp III không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 01 km còn lại Mô tả theo chương V 3,653 100m3/km
11 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả theo chương V 6,992 m3
12 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM hố ga và hố thu nước Mô tả theo chương V 5,183 100m2
13 SXLD cốt thép D<=10mm hố ga đổ tại chỗ Mô tả theo chương V 0,481 tấn
14 SXLD cốt thép D<=18mm hố ga đổ tại chỗ Mô tả theo chương V 0,403 tấn
15 SXLD cốt thép D>18mm thang hầm hố ga Mô tả theo chương V 0,249 tấn
16 Sơn chống rỉ thang hầm 02 lớp (01 lớp lót, 01 lớp phủ) Mô tả theo chương V 3,468 m2
17 BTXM đá 1x2 M250 hố ga và hố thu nước Mô tả theo chương V 60,866 m3
18 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm hố ga đúc sẵn Mô tả theo chương V 0,02 100m2
19 SXLD cốt thép D <=10mm khuôn hầm và nắp đan hố ga đúc sẵn Mô tả theo chương V 0,025 tấn
20 SXLD cốt thép D <=18mm nắp đan hố ga đúc sẵn Mô tả theo chương V 0,017 tấn
21 SXLD thép bản khuôn hầm và nắp đan hố ga đúc sẵn Mô tả theo chương V 0,055 tấn
22 Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm và nắp đan hố ga đúc sẵn Mô tả theo chương V 0,335 m3
23 Lắp đặt khuôn hầm và nắp đan hố ga đúc sẵn vào vị trí Mô tả theo chương V 3 cấu kiện
24 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D315mm, dày 15mm Mô tả theo chương V 0,35 100m
25 Cung cấp và lắp đặt van lật 1 chiều ngăn mùi DN315mm Mô tả theo chương V 26 cái
26 Cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga KT (100x100)cm, nắp tròn đường kính D=65cm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả theo chương V 25 cái
27 Cung cấp và lắp đặt dây xích Inox D4mm giữ tấm gang Mô tả theo chương V 26 cái
28 Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác KT (80x40x4)cm Mô tả theo chương V 26 cái
29 Đá 4x6 lót móng gối cống dày 10cm Mô tả theo chương V 6,807 m3
30 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT gối cống Mô tả theo chương V 1,958 100m2
31 SXLD cốt thép D<=10mm móc cẩu gối cống Mô tả theo chương V 0,063 tấn
32 Đổ BTXM đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Mô tả theo chương V 14,784 m3
33 Lắp đặt gối cống vào vị trí Mô tả theo chương V 158 cấu kiện
34 Đá 4x6 kẹp vữa XM M50 lót móng cống dày 20cm Mô tả theo chương V 70,57 m3
35 Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D400-H30, L=4m Mô tả theo chương V 18,5 đoạn ống
36 Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D600-H30, L=4m Mô tả theo chương V 18 đoạn ống
37 Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D800-H30, L=4m Mô tả theo chương V 42 đoạn ống
38 Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống tròn BTLT D400 Mô tả theo chương V 7 cái
39 Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống tròn BTLT D600 Mô tả theo chương V 14 cái
40 Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống tròn BTLT D800 Mô tả theo chương V 34 cái
41 Trám vữa XM M100 mối nối cống Mô tả theo chương V 15,811 m2
42 Đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 12cm Mô tả theo chương V 59,83 m3
43 Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi Mô tả theo chương V 4,986 100m2
44 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả theo chương V 0,621 100m2
45 Đổ BTXM đá 1x2 M250 mặt đường dày 18cm Mô tả theo chương V 87,637 m3
46 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) Mô tả theo chương V 13,239 m2
47 Tưới nhựa dính bám lượng nhựa TC 0,5kg/m² Mô tả theo chương V 4,635 100m2
48 Thảm BTN chặt 12,5 dày 4cm Mô tả theo chương V 4,635 100m2
49 Đá 4x6 lót móng bó vỉa dày 10cm Mô tả theo chương V 9,46 m3
50 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT bó vỉa Mô tả theo chương V 0,759 100m2
51 Đổ BTXM đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả theo chương V 13,832 m3
52 Chèn giấy dầu quét nhựa đường khe nhiệt (02 lớp giấy dầu, quét 02 lớp nhựa đường) Mô tả theo chương V 8,79 m2
53 Đệm cát tạo phẳng dày 3 cm Mô tả theo chương V 1,936 m3
54 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT vỉa hè Mô tả theo chương V 0,089 100m2
55 Đổ BTXM đá 1x2 M200 vỉa hè đổ tại chỗ Mô tả theo chương V 4,516 m3
56 Chèn giấy dầu quét nhựa đường khe nhiệt (02 lớp giấy dầu, quét 02 lớp nhựa đường) Mô tả theo chương V 1,911 m2
B HẠNG MỤC: NẠO VÉT BÙN ĐOẠN CỐNG HIỆN HỮU TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ
1 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với thiết bị khác Mô tả theo chương V 214,5 m dài
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 10% giá trị) Mô tả theo chương V 4 cái
2 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 10% giá trị) Mô tả theo chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 10% giá trị) Mô tả theo chương V 2 cái
4 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả theo chương V 2 bộ
5 Người cảnh giới Mô tả theo chương V 80 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->