Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Hùng Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 17:18:00 đến ngày 2020-11-27 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,84 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 279,9068 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,5564 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,5564 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,5564 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 143,9662 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,2093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,8573 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8623 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2126 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1921 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4594 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,2822 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,5869 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,8288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0112 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8225 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,4962 | m3 |
| B | PHẦN KHUNG + THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,1788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,1083 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9694 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,8383 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,521 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3405 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,1031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2733 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,3265 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,4081 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,316 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,927 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,5429 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8746 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7105 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5977 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1833 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,3066 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5433 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,446 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,1007 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6343 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,6346 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7221 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3181 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,9104 | m2 |
| 34 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 245,7269 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 533,5338 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 647,476 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 211,8998 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 126,652 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 492,7 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 333,734 | m2 |
| 41 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,05 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 674,936 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94,4 | m |
| 44 | Đắp chắn nắng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | công |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 505,7013 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,2652 | m2 |
| 47 | Trát granitô cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106,2478 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,3214 | m2 |
| 49 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0745 | m3 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.181,0098 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.271,6706 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 747,3216 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.705,3588 | m2 |
| 54 | Con tiện bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 174 | cái |
| 55 | Cầu nối con tiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 103 | cái |
| 56 | Gia công lan can cầu thang Tay vịn bằng thép tròn D60x3, thanh ngang và thanh đứng bằng thép hộp 25x25x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,984 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,968 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp rỗng 14x14x1.8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5116 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 62 | GCLD Cửa đi mở quay nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chưa khóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 63 | GCLD Cửa sổ mở quay, mở trượt nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 64 | GCLD Vách nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 65 | Khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công trong 3 tháng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,3839 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công trong 3 tháng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,1731 | 100m2 |
| 68 | Bạt chống bụi trong quá trình thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 638,385 | m2 |
| 69 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I, mật độ 5 cọc/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 70 | Ghép phên nứa, cao 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,7 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D320, 28W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:450x350x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Hê thống tiếp địa tủ điện tổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc ba đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 20A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Kéo rải Dây CV-1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.600 | m |
| 24 | Kéo rải Dây tiếp địa M1x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Kéo rải Dây CV-1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 210 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 420 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | hộp |
| D | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Giắc mạng internet | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đầu bịt D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 3 | Măng sông PVC-D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng sông PVC-D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đầu bịt D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đầu bịt D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Vòi chậu lavabo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Dây cấp nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi