Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:40:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,830,056,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,4805 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,0813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (5 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2961 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2961 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6091 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (5 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6091 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6091 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,117 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,2422 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,8116 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,8116 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,8116 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4369 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,3007 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 606,1788 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,143 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,3939 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3338 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.386,77 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,35 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 59,91 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 151,07 | m3 |
| 25 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9159 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9159 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 687 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 117,78 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,1165 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,3821 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65,015 | m3 |
| 35 | Rải nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,003 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,7945 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 209,14 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 372,52 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.817,85 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,1823 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 168,26 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,7015 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,2124 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 126,12 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.174 | cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8233 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8233 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8233 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1778 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (5 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1778 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (1 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1778 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,771 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6665 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 58 | Đế cống D1000. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Ống cống D1000. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 60 | Đế cống D800. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Ống cống D800. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 62 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 64 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,92 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,97 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2222 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (5 km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi