Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:42:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,794,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Phá 70% lớp vữa trát tường ngoài + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,929 | m2 |
| 2 | Trát 70% tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,929 | m2 |
| 3 | Phá 70% lớp vữa trát tường trong + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,6908 | m2 |
| 4 | Trát 70% tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,6908 | m2 |
| 5 | Phá 70% lớp vữa trát trụ, má cửa, cầu thang + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6931 | m2 |
| 6 | Trát 70% trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6931 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 30% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,9913 | m2 |
| 8 | Phá 70% lớp vữa trát dầm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2535 | m2 |
| 9 | Trát 70% xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2535 | m2 |
| 10 | Phá 70% lớp vữa trát trần + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,9031 | m2 |
| 11 | Trát 70% trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,9031 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 30% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9242 | m2 |
| 13 | Trát 70% gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,408 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170,7721 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,6129 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,484 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông lót nền + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4113 | m3 |
| 18 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4113 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,484 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lan can con tiện hành lang + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3445 | m3 |
| 22 | Sản xuất lan can sắt (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 23 | Lan can cầu thang inox 304 + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3726 | kg |
| 24 | Phá dỡ granito bậc tam cấp + cầu thang + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,864 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,214 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,56 | m2 |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,56 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,56 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7738 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2736 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,4376 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,03 | m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,92 | m |
| 35 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2409 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép (bao gồm cả lắp dựng + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2924 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,635 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô, thủ công + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6192 | m3 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt vuông rỗng 20x20x1,2mm (bao gồm cả lắp dựng + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9716 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,86 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH BACS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D300 - 1x16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện KT: 400x250x150, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 74 | Gia công kim thu sét, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 79 | Bulong + đệm chỉ lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3812 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9888 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2844 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8504 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9079 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4904 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,504 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7504 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,086 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,504 | m2 |
| 20 | Sơn cổng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3444 | m2 |
| 21 | Gia công cổng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,706 | kg |
| 24 | Quả cầu thép trang trí D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 25 | Con lăn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 26 | Bộ khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Sản xuất chữ biển trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chữ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu tên trường bằng hợp kim nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4969 | m3 |
| 30 | Đào móng, đất C3 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8527 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0303 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4321 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2383 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5866 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6981 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9713 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7349 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,4706 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 41 | Công vét lõm rộng 80 sâu 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 42 | Dán gạch thẻ chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,478 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,7275 | m2 |
| 44 | Gia công tường rào thép hộp mạ kẽm 25x50x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5781 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tường rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5781 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi