Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công sửa chữa, cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công sửa chữa, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu Ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 13:43:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,162,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ SỐ 2 ( KHỐI TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QSDĐ CŨ ) | |||
| B | SỬA CHỮA PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát seno mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 209,9 | 1 m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 209,9 | 1 m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 209,9 | 1 m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.987,608 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.181,846 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 72 | 1 m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 95,28 | 1 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 330,7 | 1 m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 330,7 | 1 m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4.169,454 | 1 m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.987,608 | 1 m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.181,846 | 1 m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 624,42 | 1 m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,49 | 1 m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 624,42 | 1 m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,49 | 1 m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,195 | 1 m2 |
| 18 | Tháo máng xối cũ làm lại máng xối mới Khối nhà 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 215,84 | 1 md |
| 19 | Làm lại máng xối tôn vừa tháo dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 215,84 | 1 md |
| 20 | Tháo dỡ phần diềm cũ dưới mái Khối nhà 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 215,84 | 1 md |
| 21 | Làm lại diềm dưới mái mới Khối nhà 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 215,84 | 1 md |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 823,863 | 1 m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,591 | 100 m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,648 | 100 m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | 1 bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,2 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 75,465 | 1 m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 75,465 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 75,465 | 1 m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,2 | 1 m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 75,465 | 1 m2 |
| 10 | Hút bể phốt đầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | 1 hầm |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,13 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,11 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9 | 1 cái |
| 20 | T nhựa T27 -> T21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt cửa khung gỗ kính mờ nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,83 | 1 m2 |
| 31 | Sửa chữa bể phốt không bị rò rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | 1 bộ |
| D | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ SỐ 1 ( KHỐI QUẢN LÝ ĐÔ THỊ CŨ ) | |||
| E | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 499,912 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 396,902 | 1 m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 103,01 | 1 m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 557,778 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 329,644 | 1 m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.284,324 | 1 m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 954,68 | 1 m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 329,644 | 1 m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 104,58 | 1 m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 806,832 | 1 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,02 | 1 m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 806,832 | 1 m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,02 | 1 m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 24,03 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 24,03 | 1 m2 |
| 16 | Tháo máng xối cũ làm lại máng xối mới khối nhà 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55,8 | 1 md |
| 17 | Thay máng xối mới bằng tôn xối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55,8 | 1 md |
| 18 | Tháo dỡ phần diềm cũ dưới mái khối nhà 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55,74 | 1 md |
| 19 | Làm lại diềm dưới mái mới khối nhà 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55,74 | 1 md |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 495,161 | 1 m2 |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,961 | 100 m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,99 | 100 m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 44,14 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt trần gỗ ( bao gồm phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 44,14 | 1 m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 44,14 | 1 m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 250 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 380 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 37 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20 | 1 hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 57 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 380 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32 | 1 cái |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,835 | 1 m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,48 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa loại 2000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | 1 bể |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,028 | 100 m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,835 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,001 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,21 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | 1 cái |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ NÂNG MƯƠNG | |||
| I | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,21 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,21 | 100 m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,884 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,884 | 100 tấn |
| J | PHẦN MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 40 | 1 cái |
| 3 | Bê tông Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,1 | 1 m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,28 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,01 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,125 | 1 m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,004 | 1 tấn |
| K | PHẦN CỬA CỔNG | |||
| 1 | Cửa cổng xếp inox 304 chiều dài 6m ( trọn bộ ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi