Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Tiếp Nhựt – Bờ Đập, xã Viên An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Tiếp Nhựt – Bờ Đập, xã Viên An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (từ nguồn xổ số kiến thiết) và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:27:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,181,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6521 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4344 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5257 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5257 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9547 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3847 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,798 | 100m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6055 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3912 | 100m2 |
| 12 | Lót tấm nilon nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,419 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4344 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,5484 | m3 |
| 15 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,653 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | m3 |
| 18 | Ống kẽm ĐK90, L=3.5m (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Biển báo tải trọng tròn D=70 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Biển báo tên đường HCN 40x60 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cầu Ba On | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5763 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7463 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4405 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9103 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm hộp nối cọc đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0048 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép V100x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 11 | Hao phí gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | tấn |
| 12 | Hao phí cọc thép hình I450 sàn đạo (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0443 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0442 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0936 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gối cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 24 | Gia công thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 25 | Gia công thép tấm 225x3000x10mm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 26 | Gia công thép V100x100x10mm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2819 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 30 | Bê tông gối cầu dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 32 | Gia công kết cấu thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1454 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1739 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,755 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7093 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9058 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bệ đở trụ thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 40 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,524 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6085 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 43 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 44 | Ván khuôn con lươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 46 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2925 | m3 |
| 47 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 49 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5779 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 51 | Lắp thanh lan can CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | m3 |
| 53 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7704 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6098 | m3 |
| 57 | Bảng tên cầu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Bảng báo tải trọng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Làm trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi