Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nhà để xe cán bộ và sinh viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nhà để xe cán bộ và sinh viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp khác của Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 10:54:00 đến ngày 2020-11-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,439,708,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Do nhà thầu đề xuất<br/> | 12,93 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Do nhà thầu đề xuất | 4,7799 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Do nhà thầu đề xuất | 648,3215 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | Do nhà thầu đề xuất | 7,1917 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Do nhà thầu đề xuất | 591,7542 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Do nhà thầu đê xuất | 4,9511 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Do nhà thầu đề xuất | 68,9064 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Do nhà thầu đề xuất | 68,9064 | m3 |
| 9 | Di chuyển cây xanh hiện có | Do nhà thầu đề xuất | 8 | cây |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Do nhà thầu đề xuất | 0,9584 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tạm tính 80%) | Do nhà thầu đề xuất | 1,8793 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tạm tính 20%) | Do nhà thầu đề xuất | 46,9784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Do nhà thầu đề xuất | 0,8201 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Do nhà thầu đề xuất | 24,2594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Do nhà thầu đề xuất | 3,1011 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Do nhà thầu đề xuất | 64,5228 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Do nhà thầu đề xuất | 1,0391 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Do nhà thầu đề xuất | 1,0547 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Do nhà thầu đề xuất | 3,292 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Do nhà thầu đề xuất | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Do nhà thầu đề xuất | 0,468 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Do nhà thầu đề xuất | 0,5191 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Do nhà thầu đề xuất | 0,6437 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Do nhà thầu đề xuất | 1,5546 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Do nhà thầu đề xuất | 0,7945 | 100m3 |
| 17 | Bơm vữa sika grout | Do nhà thầu đề xuất | 0,117 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Do nhà thầu đề xuất | 5,9389 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Do nhà thầu đề xuất | 5,9389 | tấn |
| 20 | Cung cấp bu lông móng liên kết M20x500 | Do nhà thầu đề xuất | 312 | bộ |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Do nhà thầu đề xuất | 31,6768 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Do nhà thầu đề xuất | 31,6768 | tấn |
| 23 | Cung cấp bu lông M20x70 liên kết dầm với trụ | Do nhà thầu đề xuất | 1.462 | bộ |
| 24 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Do nhà thầu đề xuất | 1.462 | bộ |
| 25 | Bu lông nở M20x200 | Do nhà thầu đề xuất | 40 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu ghi | Do nhà thầu đề xuất | 1.238,082 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Do nhà thầu đề xuất | 111,2795 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao <= 16m | Do nhà thầu đề xuất | 7,1214 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Do nhà thầu đề xuất | 0,5475 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Do nhà thầu đề xuất | 92,0006 | m3 |
| D | Ram dốc | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Do nhà thầu đề xuất | 6,1896 | tấn |
| 2 | Đinh chống cắt D16x120 | Do nhà thầu đề xuất | 1.883 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đinh chống cắt D16x120 | Do nhà thầu đề xuất | 1.883 | bộ |
| 4 | Ke bo sàn dày 1,5mm | Do nhà thầu đề xuất | 283,6143 | m |
| 5 | Thanh chống ke bo sàn | Do nhà thầu đề xuất | 567,228 | cái |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 1.172,4504 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 712,1319 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Do nhà thầu đề xuất | 98,7136 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng sơn hoàn thiện lan can sắt | Do nhà thầu đề xuất | 259,9423 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Do nhà thầu đề xuất | 0,472 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Do nhà thầu đề xuất | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Do nhà thầu đề xuất | 16 | cái |
| 13 | Cắt khe rãnh ram dốc | Do nhà thầu đề xuất | 31,0104 | 10m |
| 14 | Xây bo bờ tường nền nhà xe bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 0,2083 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 3,3574 | m2 |
| 16 | Trát giằng bao ngoài nền nhà xe | Do nhà thầu đề xuất | 7,248 | m2 |
| 17 | Cắt khe 6x6 nền nhà xe | Do nhà thầu đề xuất | 30,412 | 10m |
| E | Thang bộ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Do nhà thầu đề xuất | 0,1162 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Do nhà thầu đề xuất | 0,1162 | tấn |
| 3 | Gia công dầm mái | Do nhà thầu đề xuất | 0,5591 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm gân dày 5 mm | Do nhà thầu đề xuất | 0,3589 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Do nhà thầu đề xuất | 0,918 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Do nhà thầu đề xuất | 38,3462 | m2 |
| 7 | Bơm vữa sika grout | Do nhà thầu đề xuất | 0,0088 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng sơn hoàn thiện lan can cầu thang | Do nhà thầu đề xuất | 20,6668 | md |
| F | Trụ cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Do nhà thầu đề xuất | 2,906 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Do nhà thầu đề xuất | 3,2057 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Do nhà thầu đề xuất | 25,208 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Do nhà thầu đề xuất | 0,0423 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Do nhà thầu đề xuất | 0,0327 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Do nhà thầu đề xuất | 0,6678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Do nhà thầu đề xuất | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Do nhà thầu đề xuất | 0,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Do nhà thầu đề xuất | 0,0221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Do nhà thầu đề xuất | 0,0202 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Do nhà thầu đề xuất | 0,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Do nhà thầu đề xuất | 0,0464 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Do nhà thầu đề xuất | 0,0108 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Do nhà thầu đề xuất | 0,0343 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Do nhà thầu đề xuất | 0,072 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Do nhà thầu đề xuất | 0,0048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Do nhà thầu đề xuất | 0,0076 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Do nhà thầu đề xuất | 2 | cái |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 5,5218 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 0,6698 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 44,8305 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Do nhà thầu đề xuất | 9,16 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 17,2 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Do nhà thầu đề xuất | 55,2555 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng sơn hoàn thiện cổng thép (gômnf bánh xe + khóa) | Do nhà thầu đề xuất | 7,92 | md |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Do nhà thầu đề xuất | 16,2804 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Do nhà thầu đề xuất | 16,2804 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Do nhà thầu đề xuất | 32,5608 | m2 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 0,2264 | m3 |
| 2 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu đề xuất | 4,1168 | m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Do nhà thầu đề xuất | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chữa cháy (Hộp để bình, Bình bọt, tiêu lệnh chữa cháy, ..) | Do nhà thầu đề xuất | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi