Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hợp Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện; vốn NS xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 12:50:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,472,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 80,8017 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 11,1826 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 15,5672 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 153,12 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,151 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,665 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 59,4778 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 5,353 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 27,7504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 109,1348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0674 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,9323 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,0175 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,3763 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 9,3753 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0237 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,0992 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 102,0748 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,5171 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4107 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 19 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,9826 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng trong nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,6585 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,3067 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 22,113 | m3 |
| C | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0755 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0755 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp cự ly 5 Km | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 647,2414 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 64,7241 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 4km , đường loại 3 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 64,7241 | 10m3/1km |
| 6 | San đầm độ chặt Y/C K = 0,95 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 5,7278 | 100m3 |
| D | GIẾNG KHOAN, BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng độ sâu >50m, kể cả đường ống | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,6059 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 7 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,5173 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bể | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mái bể, ĐK ≤10mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 10 | Bê tông mái bể, M200, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2437 | m3 |
| 11 | Nắp đậy mái bể bằng tôn, nẹp V30x30 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ván khuôn tấm đỡ bể lọc | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đỡ bể lọc, ĐK ≤10mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đỡ bể lọc, đá 1x2, M200 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0465 | m3 |
| 15 | Lắp tấm đỡ bằng thủ công | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,4171 | m3 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 11,299 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 11,299 | m2 |
| 19 | Trát lớp xi măng nguyên chất chống thấm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 11,299 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 16,9526 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,4472 | m2 |
| 22 | Vật liệu lọc nước (Cát + sỏi lọc) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 26,6266 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,0222 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,5326 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,5286 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 33,1357 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,304 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,7095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,1124 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 79,8296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6,8723 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6,6547 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6,892 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0579 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6,9391 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,6743 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7448 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2528 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 178,6585 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 31,2088 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,9408 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 9,0456 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 29,9252 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6,4956 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,1869 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7913 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 7,0944 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 35,8668 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, đen | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 19,632 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 34,8244 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 592,7661 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 35,2326 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 137,4 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 35,7441 | m2 |
| 39 | Gia công trụ gỗ nhóm 3 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Gia công, lắp dựng lan can hoa sắt 14x14, tay vịn gỗ cầu thang | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 19,044 | m2 |
| 41 | Xây tường tường lan can tầng 2,3 bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,4438 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng lan can | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 45 | Con tiện ximăng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 46 | Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 50,9376 | m2 |
| 47 | Sơn giằng lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 50,9376 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0256 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng lan can sảnh phụ , đá 1x2, mác 200 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng lan can sảnh phụ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can sảnh phụ, đường kính <=10 mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 52 | Con tiện ximăng lan can sẳnh phụ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 14,9688 | m2 |
| 54 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 14,9688 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 70,29 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 60 | Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,7049 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,7049 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 131,8656 | 1m2 |
| 65 | Ke chống bão | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 424,4444 | cái |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3,2048 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 78,05 | md |
| 68 | Cốt thép thang lên mái | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 69 | Tấm tôn hoa đậy cửa lên mái | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 70 | Trát gờ ngắt nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 116,3 | m |
| 71 | Đắp vữa phào trang trí đỉnh cột | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 72 | Trát phào chân cột, VXM cát mịn M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 85,36 | m |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 790,5042 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1.675,5734 | m2 |
| 75 | Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 164,4727 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 306,6 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 652,5727 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 317,194 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 790,504 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2.951,937 | m2 |
| 81 | Láng chống thấm sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 60,6592 | m2 |
| 82 | Đào đất xây bo chân móng, đất cấp II | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8,2553 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3,3021 | m3 |
| 84 | Xây bo chân móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,9293 | m3 |
| 85 | Đắp đất bờ bo chân móng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2,7518 | m3 |
| 86 | Bê tông hè bao xung quanh móng , đá 4x6, mác 50 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 5,1019 | m3 |
| 87 | Láng nền hè bao chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 67,678 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m(thời gian 2 tháng) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 10,1871 | 100m2 |
| 89 | Đào móng đường dốc ngưới khuyết tật, đất cấp II | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7861 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2096 | m3 |
| 91 | Xây tường dốc người khuyết tật bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,4025 | m3 |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên tường đường dốc | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8,4538 | m2 |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,4766 | m3 |
| 94 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4544 | m3 |
| 95 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,5435 | m2 |
| 96 | Bảng hiệu quốc huy mê ka khung xương kẽm hộp | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đơn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp điện 500x350x200 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp điện 300x250x200 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp âm tường | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 110 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 82 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 282 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 845 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1.058 | m |
| 112 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1.903 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ghen fi 40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 282 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C3 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 125 | Đào đất bể nước ngầm, đất C2 (taluy 1,2) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 126 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 128 | Bê tông bể nước ngầm, M200, PC40, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,5938 | m3 |
| 129 | Ván khuôn BT bể nước ngầm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 132 | Xây bể nước bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 134 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,1236 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4,9396 | m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0186 | m3 |
| 137 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 138 | Cốt thép bê tông tấm đan | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 141 | Đào đất bể tự hoại, đất C2 (taluy 1,2) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,6508 | m3 |
| 142 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 144 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4346 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 147 | Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,4562 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 15,848 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1,4765 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép tấm đan | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0209 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt ống cấp nước nóngPPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm ren trong bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van xả, ĐK40mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van cơ, ĐK ≤25mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 205 | Bơm nước két (Q=2m3/h; h=20m) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 207 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt Colie D90 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Máy in Canon 2900 (Hoặc tương đương) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Máy tính để bàn (Hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật: - Mainboard ASROCK H410M-ITX/ac (Intel H410, Socket 1200, Mini-ITX, 2 khe Ram DDR4) - CPU Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz) - Socket Intel LGA 1200 - RAM Kinston HyperX Fury (HX426C16FB3/16) 16GB (1x16GB) DDR4 2666MHz - Ổ cứng SSD Kingmax SMV32 240GB 2.5 inch SATA3 - Case Cenco E03 - Nguồn Cenco VP480w - Bộ bàn phím Golden Field KG 108 kèm chuột MG 108 - Màn hình Asus VP228NE-V 21.5 inch | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc - Kích thước: 1800x900x750mm - Bao gồm 01 bàn, 01 hộc rời và 01 tủ phụ - Chất liệu gỗ CN sơn phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc - Kích thước: 2000x1000x750mm - Bao gồm 01 bàn, 01 hộc rời - Chất liệu gỗ CN sơn phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc - Kích thước: 1400x700x750mm - Bàn có hộc liền có ngăn kéo, có bàn phím và hộc để CPU - Chất liệu gỗ CN sơn phủ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc - Kích thước: 1600x800x750mm - Bàn có hộc rời - Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC, chống xước, chống cháy | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Bàn phòng một cửa - Kích thước: Dài 8000mm x Rộng mặt bàn 900mmx Rộng chiều rộng mặt bàn khách giao dịch 500mmx Chiều cao cấp 1 của bàn 750mm xChiều cao cấp 2 của bàn 1070mm, trụ cột inox 304 cao 90cm, kính cường lực 12mm cao 70cm - Chất liệu: Gỗ Lim Nam phi tự nhiên sơn PU 05 lớp, có hộc tủ và ngăn kéo đựng tài liệu (Hoặc tương đương) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | M |
| 8 | Ghế xoay - Kích thước: 690x780x1190-1245mm - Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng. - Có chức năng điều chỉnh độ cao, cơ cấu ngả đặc biệt cho phép định vị nhiều góc độ ngả khác nhau. | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bàn tiếp khách - Kích thước: 1200x600x450mm - Bàn sofa mặt gỗ liền hình chữ nhật, chân ghép chữ V tạo dáng, có đợt để đồ | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Bàn tiếp khách - Kích thước: 1240x680x440mm - Bàn sofa mặt gỗ liền hình chữ nhật, chân ghép hộp vuông. Phần dưới gầm bàn có 2 ngăn kéo | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ghế gấp - Kích thước: 440x490x780mm - Ghế gấp khung mạ, đệm tựa ghế bọc vải | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Ghế băng PC 5 chỗ ngồi - Kích thước: 2510x550x820mm - Ghế khung thép sơn, đệm tựa nhựa. | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | Băng |
| 13 | Tủ tài liệu - Kích thước: 1850x460x1875mm - Tủ tài liệu 4 buồng, 2 buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo, 2 buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới cánh mở. | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Tủ tài liệu - Kích thước: 1350x450x1830mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tủ tài liệu - Kích thước: 1000x450x1830mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Giá sắt - Kích thước: 1000x395x2020mm - Giá có 5 tầng để tài liệu, đợt có thể di động giúp điều chỉnh độ cao. Thanh trụ thép uốn | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Ổn áp Lioa (hoặc tương đương) - Điện áp vào: 50V ~ 250V - Điện áp ra: 110V - 220V ± 1~ 2% | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tủ tài liệu - Kích thước: 1000x450x1830mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 6 khoang cánh mở | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bàn họp hội trường - Kích thước: Dài 7,1mxRộng 2200xCao 760mm, rỗng giữa 800mm - Mặt và chân bàn độc lập, hai cạnh ngắn lượn cong - Chất liệu: Gỗ Lim Nam phi tự nhiên phun sơn PU 05 lớp (Hoặc tương đương) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 14,2 | Md |
| 20 | Ghế phòng họp - Kích thước: 600x630x990mm - Ghế họp lưng trung, chân sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc da thật mặt tiếp xúc | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Ghế gấp - Kích thước: 440x490x780mm - Ghế gấp khung mạ, đệm tựa ghế bọc vải | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Khẩu hiệu: Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam - Chất liệu: Khung thép hộp sơn tĩnh điện, nền và chữ Aluminium | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | M2 |
| 23 | Bục tượng Bác - Kích thước: 800x600x1200mm - Bục tượng gỗ công nghiệp sơn PU | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Tượng Bác Hồ thạch cao 80cm+ hoa sen lụa bó 30 cành | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tủ đựng thiết bị âm thanh - Chất liệu gỗ dán 9mm bề mặt tráng nhựa, góc sắt mạ crom, đinh tán neo kép - Có bánh xe di chuyển | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Bộ phông hội trường + cờ đỏ - Chất liệu vải nhung tuyết cao cấp nhập khẩu Đài Loan loại dày, may riềm trên, độ trùng 2,5 lần - Bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 22 | M2 |
| 27 | Biển bảng các loại Kích thước: 600x800mm, số lượng 16 cái Chất liệu: Nền fomex 10mm, cán chữ decal | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ bàn ghế Hoàng cung - 01 Ghế dài kích thước 230x60cm, cao 30cm - 02 Ghế đơn kích thước 90x60cm, cao 30cm - 01 Bàn trà kích thước130x70cm, cao 50cm, kính trắng 9mm vát cạnh - 01 Bàn đôn kích thước 50x50cm, cao 50 cm - 02 Ghế đôn kích thước 38x38cm, cao 30 cm. Chất liệu: Gỗ Sồi Nga tự nhiên cao cấp, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, phun sơn PU 5 lớp (Hoặc tương đương) | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Rèm cửa Kích thước: 6,5m2/bộ - Chất liệu vải gấm thêu, bóng 1 mặt cao cấp, nhập khẩu Đài Loan, may riềm trên kiểu Hàn Quốc, khung sào nhôm nghệ thuật, độ trùng vải 2,5 lần (Hoặc tương đương) - Bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Giường gỗ Kích thước: 1,2x2m - Chất liệu gỗ xoan đào tự nhiên phun sơn PU, giát phẳng | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi