Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155729-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hợp Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201155700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện; vốn NS xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 12:50:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,472,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 80,8017 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 11,1826 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 15,5672 m3
4 Tháo dỡ xà gồ luồng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4 công
5 Tháo dỡ mái ngói Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 153,12 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,151 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,665 m3
8 Tháo dỡ xà gồ luồng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 công
9 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 30 m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0467 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 59,4778 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 5,353 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 27,7504 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 109,1348 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,0674 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,9323 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,0175 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,3763 tấn
9 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 9,3753 m3
10 Ván khuôn cổ móng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,0237 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,1869 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,056 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,0992 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 102,0748 m3
15 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,5171 m3
16 Ván khuôn giằng móng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,4107 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0849 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,597 tấn
19 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,9826 100m3
20 Đắp đất móng trong nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,6585 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,3067 100m3
22 Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 22,113 m3
C PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,0755 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,0755 100m3
3 Mua đất đắp cự ly 5 Km Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 647,2414 m3
4 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 64,7241 10m3/1km
5 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 4km , đường loại 3 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 64,7241 10m3/1km
6 San đầm độ chặt Y/C K = 0,95 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 5,7278 100m3
D GIẾNG KHOAN, BỂ LỌC NƯỚC
1 Khoan giếng độ sâu >50m, kể cả đường ống Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,6059 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0545 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,374 m3
5 Ván khuôn móng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,014 100m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0467 tấn
7 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,5173 m3
8 Ván khuôn mái bể Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,037 100m2
9 Cốt thép mái bể, ĐK ≤10mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0161 tấn
10 Bê tông mái bể, M200, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,2437 m3
11 Nắp đậy mái bể bằng tôn, nẹp V30x30 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
12 Ván khuôn tấm đỡ bể lọc Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0021 100m2
13 Cốt thép tấm đỡ bể lọc, ĐK ≤10mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0041 tấn
14 Bê tông tấm đỡ bể lọc, đá 1x2, M200 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0465 m3
15 Lắp tấm đỡ bằng thủ công Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
16 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,4171 m3
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 11,299 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 11,299 m2
19 Trát lớp xi măng nguyên chất chống thấm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 11,299 m2
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 16,9526 m2
21 Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,4472 m2
22 Vật liệu lọc nước (Cát + sỏi lọc) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 TB
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 26,6266 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,0222 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,5326 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,826 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,5286 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 33,1357 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,304 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,195 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,7095 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,1124 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 79,8296 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6,8723 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6,6547 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6,892 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,0579 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,346 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,1903 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6,9391 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,6743 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,7448 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,2528 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 178,6585 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 31,2088 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,9408 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 9,0456 m3
26 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 29,9252 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6,4956 m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,1869 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,7913 m3
30 Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 7,0944 m3
31 Lát đá bậc tam cấp Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 35,8668 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,782 m3
33 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, đen Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 19,632 m2
34 Lát đá bậc cầu thang màu vàng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 34,8244 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 592,7661 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 35,2326 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 137,4 m2
38 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 35,7441 m2
39 Gia công trụ gỗ nhóm 3 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
40 Gia công, lắp dựng lan can hoa sắt 14x14, tay vịn gỗ cầu thang Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 19,044 m2
41 Xây tường tường lan can tầng 2,3 bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,4438 m3
42 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,931 m3
43 Ván khuôn giằng lan can Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,1777 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0462 tấn
45 Con tiện ximăng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 168 cái
46 Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 50,9376 m2
47 Sơn giằng lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 50,9376 m2
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,0256 m3
49 Bê tông giằng lan can sảnh phụ , đá 1x2, mác 200 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,2306 m3
50 Ván khuôn giằng lan can sảnh phụ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,044 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can sảnh phụ, đường kính <=10 mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0114 tấn
52 Con tiện ximăng lan can sẳnh phụ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 18 cái
53 Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 14,9688 m2
54 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 14,9688 m2
55 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 70,29 m2
56 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 19,44 m2
57 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 136,08 m2
58 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,16 m2
59 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 14,58 m2
60 Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 5,94 m2
61 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 136,08 m2
62 Sản xuất xà gồ thép Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,7049 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,7049 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 131,8656 1m2
65 Ke chống bão Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 424,4444 cái
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3,2048 100m2
67 Tôn úp nóc Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 78,05 md
68 Cốt thép thang lên mái Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,018 tấn
69 Tấm tôn hoa đậy cửa lên mái Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 tấm
70 Trát gờ ngắt nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 116,3 m
71 Đắp vữa phào trang trí đỉnh cột Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 60 cái
72 Trát phào chân cột, VXM cát mịn M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 85,36 m
73 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 790,5042 m2
74 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1.675,5734 m2
75 Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 164,4727 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 306,6 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 652,5727 m2
78 Trát cầu thang, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 317,194 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 790,504 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2.951,937 m2
81 Láng chống thấm sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 60,6592 m2
82 Đào đất xây bo chân móng, đất cấp II Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8,2553 m3
83 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3,3021 m3
84 Xây bo chân móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,9293 m3
85 Đắp đất bờ bo chân móng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2,7518 m3
86 Bê tông hè bao xung quanh móng , đá 4x6, mác 50 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 5,1019 m3
87 Láng nền hè bao chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 67,678 m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m(thời gian 2 tháng) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 10,1871 100m2
89 Đào móng đường dốc ngưới khuyết tật, đất cấp II Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,7861 m3
90 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,2096 m3
91 Xây tường dốc người khuyết tật bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,4025 m3
92 Ốp đá granit tự nhiên tường đường dốc Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8,4538 m2
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,4766 m3
94 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,4544 m3
95 Lát gạch lá dừa đường dốc Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,5435 m2
96 Bảng hiệu quốc huy mê ka khung xương kẽm hộp Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 54 bộ
98 Lắp đặt ô cắm đơn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 71 cái
99 Lắp đặt quạt trần Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 27 cái
100 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 9 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 30 cái
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 34 bộ
104 Lắp đặt hộp điện 500x350x200 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 hộp
105 Lắp đặt hộp điện 300x250x200 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 25 hộp
106 Lắp đặt hộp âm tường Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 110 hộp
107 Lắp đặt hộp nối dây Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 82 hộp
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 282 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 845 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1.058 m
112 Lắp đặt ống ghen fi 20 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1.903 m
113 Lắp đặt ống ghen fi 40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 282 m
114 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
115 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 85 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 7 cọc
117 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 32 m
118 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 25 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 25 cái
122 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
123 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C3 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 11,52 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 11,52 m3
125 Đào đất bể nước ngầm, đất C2 (taluy 1,2) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,4682 m3
126 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0421 100m3
127 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,289 m3
128 Bê tông bể nước ngầm, M200, PC40, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,5938 m3
129 Ván khuôn BT bể nước ngầm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0333 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0322 tấn
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0247 tấn
132 Xây bể nước bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,9574 m3
133 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8,7 m2
134 Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,1236 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4,9396 m2
136 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0186 m3
137 Ván khuôn bê tông tấm đan Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0012 100m2
138 Cốt thép bê tông tấm đan Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0024 tấn
139 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0203 100m3
141 Đào đất bể tự hoại, đất C2 (taluy 1,2) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,6508 m3
142 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0586 100m3
143 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,374 m3
144 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,4346 m3
145 Ván khuôn gỗ đáy bể Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0171 100m2
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0401 tấn
147 Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,4562 m3
148 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 15,848 m2
149 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1,4765 m2
150 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,3 m3
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,012 100m2
152 Cốt thép tấm đan Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,0209 100m3
155 Lắp đặt ống cấp nước nóngPPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,25 100m
156 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,15 100m
157 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,39 100m
158 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,12 100m
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 14 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm ren trong bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
163 Lắp tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
164 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 9 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 9 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 5 cái
171 Lắp đặt van khóa, ĐK40mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt van xả, ĐK40mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt van cơ, ĐK ≤25mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
174 Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
175 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 24 cái
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,09 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,05 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,17 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,2 100m
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 21 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
184 Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 7 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
186 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
187 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
188 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
192 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
193 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
194 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
195 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
196 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 7 cái
197 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
198 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
199 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 bộ
200 Lắp đặt chậu tiểu nam Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 bộ
201 Lắp đặt xí bệt Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 bộ
202 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 bộ
203 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
204 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 bể
205 Bơm nước két (Q=2m3/h; h=20m) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 0,9 100m
207 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
208 Lắp đặt Colie D90 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 40 cái
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
210 Lắp hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
211 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
212 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
213 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
F PHẦN THIẾT BỊ:
1 Máy in Canon 2900 (Hoặc tương đương) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 Cái
2 Máy tính để bàn (Hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật: - Mainboard ASROCK H410M-ITX/ac (Intel H410, Socket 1200, Mini-ITX, 2 khe Ram DDR4) - CPU Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz) - Socket Intel LGA 1200 - RAM Kinston HyperX Fury (HX426C16FB3/16) 16GB (1x16GB) DDR4 2666MHz - Ổ cứng SSD Kingmax SMV32 240GB 2.5 inch SATA3 - Case Cenco E03 - Nguồn Cenco VP480w - Bộ bàn phím Golden Field KG 108 kèm chuột MG 108 - Màn hình Asus VP228NE-V 21.5 inch Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 6 Bộ
3 Bàn làm việc - Kích thước: 1800x900x750mm - Bao gồm 01 bàn, 01 hộc rời và 01 tủ phụ - Chất liệu gỗ CN sơn phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Bàn làm việc - Kích thước: 2000x1000x750mm - Bao gồm 01 bàn, 01 hộc rời - Chất liệu gỗ CN sơn phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Bàn làm việc - Kích thước: 1400x700x750mm - Bàn có hộc liền có ngăn kéo, có bàn phím và hộc để CPU - Chất liệu gỗ CN sơn phủ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Bàn làm việc - Kích thước: 1600x800x750mm - Bàn có hộc rời - Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC, chống xước, chống cháy Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 10 Cái
7 Bàn phòng một cửa - Kích thước: Dài 8000mm x Rộng mặt bàn 900mmx Rộng chiều rộng mặt bàn khách giao dịch 500mmx Chiều cao cấp 1 của bàn 750mm xChiều cao cấp 2 của bàn 1070mm, trụ cột inox 304 cao 90cm, kính cường lực 12mm cao 70cm - Chất liệu: Gỗ Lim Nam phi tự nhiên sơn PU 05 lớp, có hộc tủ và ngăn kéo đựng tài liệu (Hoặc tương đương) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 8 M
8 Ghế xoay - Kích thước: 690x780x1190-1245mm - Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng. - Có chức năng điều chỉnh độ cao, cơ cấu ngả đặc biệt cho phép định vị nhiều góc độ ngả khác nhau. Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Bàn tiếp khách - Kích thước: 1200x600x450mm - Bàn sofa mặt gỗ liền hình chữ nhật, chân ghép chữ V tạo dáng, có đợt để đồ Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 7 Cái
10 Bàn tiếp khách - Kích thước: 1240x680x440mm - Bàn sofa mặt gỗ liền hình chữ nhật, chân ghép hộp vuông. Phần dưới gầm bàn có 2 ngăn kéo Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Ghế gấp - Kích thước: 440x490x780mm - Ghế gấp khung mạ, đệm tựa ghế bọc vải Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 30 Cái
12 Ghế băng PC 5 chỗ ngồi - Kích thước: 2510x550x820mm - Ghế khung thép sơn, đệm tựa nhựa. Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 Băng
13 Tủ tài liệu - Kích thước: 1850x460x1875mm - Tủ tài liệu 4 buồng, 2 buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo, 2 buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới cánh mở. Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Tủ tài liệu - Kích thước: 1350x450x1830mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Tủ tài liệu - Kích thước: 1000x450x1830mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Giá sắt - Kích thước: 1000x395x2020mm - Giá có 5 tầng để tài liệu, đợt có thể di động giúp điều chỉnh độ cao. Thanh trụ thép uốn Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Ổn áp Lioa (hoặc tương đương) - Điện áp vào: 50V ~ 250V - Điện áp ra: 110V - 220V ± 1~ 2% Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Tủ tài liệu - Kích thước: 1000x450x1830mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 6 khoang cánh mở Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Bàn họp hội trường - Kích thước: Dài 7,1mxRộng 2200xCao 760mm, rỗng giữa 800mm - Mặt và chân bàn độc lập, hai cạnh ngắn lượn cong - Chất liệu: Gỗ Lim Nam phi tự nhiên phun sơn PU 05 lớp (Hoặc tương đương) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 14,2 Md
20 Ghế phòng họp - Kích thước: 600x630x990mm - Ghế họp lưng trung, chân sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc da thật mặt tiếp xúc Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 20 Cái
21 Ghế gấp - Kích thước: 440x490x780mm - Ghế gấp khung mạ, đệm tựa ghế bọc vải Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 20 Cái
22 Khẩu hiệu: Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam - Chất liệu: Khung thép hộp sơn tĩnh điện, nền và chữ Aluminium Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 M2
23 Bục tượng Bác - Kích thước: 800x600x1200mm - Bục tượng gỗ công nghiệp sơn PU Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Tượng Bác Hồ thạch cao 80cm+ hoa sen lụa bó 30 cành Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Tủ đựng thiết bị âm thanh - Chất liệu gỗ dán 9mm bề mặt tráng nhựa, góc sắt mạ crom, đinh tán neo kép - Có bánh xe di chuyển Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Bộ phông hội trường + cờ đỏ - Chất liệu vải nhung tuyết cao cấp nhập khẩu Đài Loan loại dày, may riềm trên, độ trùng 2,5 lần - Bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 22 M2
27 Biển bảng các loại Kích thước: 600x800mm, số lượng 16 cái Chất liệu: Nền fomex 10mm, cán chữ decal Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Bộ
28 Bộ bàn ghế Hoàng cung - 01 Ghế dài kích thước 230x60cm, cao 30cm - 02 Ghế đơn kích thước 90x60cm, cao 30cm - 01 Bàn trà kích thước130x70cm, cao 50cm, kính trắng 9mm vát cạnh - 01 Bàn đôn kích thước 50x50cm, cao 50 cm - 02 Ghế đôn kích thước 38x38cm, cao 30 cm. Chất liệu: Gỗ Sồi Nga tự nhiên cao cấp, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, phun sơn PU 5 lớp (Hoặc tương đương) Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 2 Bộ
29 Rèm cửa Kích thước: 6,5m2/bộ - Chất liệu vải gấm thêu, bóng 1 mặt cao cấp, nhập khẩu Đài Loan, may riềm trên kiểu Hàn Quốc, khung sào nhôm nghệ thuật, độ trùng vải 2,5 lần (Hoặc tương đương) - Bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 12 Bộ
30 Giường gỗ Kích thước: 1,2x2m - Chất liệu gỗ xoan đào tự nhiên phun sơn PU, giát phẳng Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
G Bảo hiểm
1 Bảo hiểm công trình Như quy định tại phần 2 chương V của E-HSMT 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->