Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:27:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,253,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,205 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,446 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (đề Đào đất phá móng cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,369 | m3 |
| 7 | Đào đất để phá móng cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,689 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,911 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( đề đào móng hàng rào mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,888 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (móng hàng rào mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 35,692 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,164 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,155 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,368 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,333 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,317 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,86 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,48 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,162 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,245 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,066 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,066 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,131 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,848 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 262,08 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,077 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,155 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,03 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,75 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 262,08 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 35,75 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 297,83 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,24 | m2 |
| 39 | Cung cấp chông nhọn (dài 30cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 436 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 52,48 | m2 |
| B | CỔNG CHÍNH + PHỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng ray cổng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công móng ray cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,744 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17,688 | m2 |
| 7 | Cung cấp chông nhọn (d14 dài 20cm, a150) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 46 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 35,376 | m2 |
| 9 | Cung cấp thanh răng cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,5 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng bánh răng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp bánh xe cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 173,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,03 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 122,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 76,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 122,4 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vị trí cửa để nâng nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,583 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,28 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây tường wc, bít cửa sổ và gối bếp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,106 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (nâng cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,439 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,029 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,709 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,709 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50,16 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,73 | 100m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 122,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 137 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 428,28 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 (len tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,52 | m2 |
| 25 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 31,32 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 49,26 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,684 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 239,28 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 139,74 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 239,28 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 139,74 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,86 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,86 | m2 |
| 34 | Gia công bông sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,04 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,04 | m2 |
| 36 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (lắp ống BTCT D800 làm giếng tự thấm wc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,718 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính <=800mm (làm giếng tự thấm cho wc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 80x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Rơ le và phao bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 78 | Gia công lắp đặt chân thép gia cố phần mái vị trí đặt bồn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi