Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa thôn Ấp Cút xã Mai Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mai Đình |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn hóa thôn Ấp Cút xã Mai Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:34:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,381,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,0705 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,3281 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,1693 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,4912 | m³ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,7668 | m² |
| 6 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,464 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,8586 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,859 | m³ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1007 | 100m³ |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,991 | m³ |
| 3 | Sửa móng dầm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3516 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,005 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8317 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,5909 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7688 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9622 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4916 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,025 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2035 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2365 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,2581 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2705 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0368 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,788 | m³ |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 223,0448 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,042 | m³ |
| 24 | Xây bậc ngũ cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6149 | m³ |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,5113 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp lên sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,972 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2211 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2638 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3881 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8234 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,4118 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,2129 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2645 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1947 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2546 | m³ |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0241 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2945 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7671 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1287 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,4094 | m³ |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7669 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7669 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6988 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6988 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3697 | 100m² |
| 49 | Xây tường chắn ghi tên nhà văn hoá trên mái, tường sê nô mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2298 | m³ |
| 50 | Tôn nền mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,0487 | m³ |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 239,3256 | m² |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174,5056 | m² |
| 53 | Lát gạch đất nung trên mái tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,1624 | m² |
| 54 | Xây ốp cột sảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0296 | m³ |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 283,9511 | m² |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,315 | m² |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 717,246 | m² |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 235,4761 | m² |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,7443 | m² |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 268,35 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 971,467 | m² |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 381,266 | m² |
| 63 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 228,2851 | m² |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,0075 | m² |
| 65 | Gia công song sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,67 | m² |
| 66 | SX khuon cua ho | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,683 | m |
| 67 | Cửa sổ thép hộp hệ kính an toàn phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,9 | m² |
| 68 | Sx cua di thep hop kinh an toan phu kien dong bo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,678 | m2 |
| 69 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,67 | m² |
| 70 | Khoá cửa đi D1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Khoá cửa đi D2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 73 | Ốp chân tường ngoài bằng gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,7865 | m² |
| 74 | Thi công trần tôn giả gỗ cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 288,3144 | m² |
| C | MEP | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha loại 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha loại 25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha loại 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Aptomat RCB0 -2P-20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tủ điện 400x250x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 15 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 16 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 17 | CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 18 | Tiếp địa 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 20 | Tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 21 | Tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dậy D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dậy D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 25 | Tiếp địa 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 27 | Cáp đồng trần D95mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Kim thu sét mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cọc chống thép mạ kẽm L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 31 | Dây nối đất mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 32 | Dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Chắn đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Kẹp kiểm tra+bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Cút chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Bình bọt chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,5195 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8351 | m³ |
| 3 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,2456 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,8958 | m² |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,2148 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,2148 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,8793 | m³ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,504 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7423 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,383 | m³ |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,7745 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0033 | m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4848 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9119 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5953 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1083 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9554 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1778 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9339 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,204 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1167 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0356 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,1224 | m² |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,535 | m² |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,48 | m² |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,97 | m² |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,67 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,985 | m² |
| 37 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,47 | m² |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0485 | tấn |
| 39 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,47 | m² |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,3475 | m² |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,818 | m² |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 273 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi