Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa thôn Ấp Cút xã Mai Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155094-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mai Đình
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hóa thôn Ấp Cút xã Mai Đình
Số hiệu KHLCNT 20201151483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:34:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,381,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,0705
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,3281
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,1693
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,4912
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,7668
6 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,464
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,8586
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,859
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1007 100m³
2 Sửa hố móng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,991
3 Sửa móng dầm bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3516
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,005
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1181 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8317 tấn
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,5909
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7688 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9622 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4916 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,025
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2035 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0528 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2365
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,2581
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2705 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0464 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3828 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0368
21 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,788
22 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 223,0448
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,042
24 Xây bậc ngũ cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6149
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,5113
26 Xây bậc tam cấp lên sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,972
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2211 100m²
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2638 100m²
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3881 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8234 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,4118
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,2129
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2645 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0338 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1947 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2546
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0241 100m²
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3067 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2945 tấn
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7671 100m²
42 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1287 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,4094
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7669 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7669 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6988 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6988 tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3697 100m²
49 Xây tường chắn ghi tên nhà văn hoá trên mái, tường sê nô mái sảnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,2298
50 Tôn nền mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,0487
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 239,3256
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174,5056
53 Lát gạch đất nung trên mái tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,1624
54 Xây ốp cột sảnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0296
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 283,9511
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,315
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 717,246
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 235,4761
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,7443
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 268,35 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 971,467
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 381,266
63 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 228,2851
64 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,0075
65 Gia công song sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,67
66 SX khuon cua ho Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,683 m
67 Cửa sổ thép hộp hệ kính an toàn phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,9
68 Sx cua di thep hop kinh an toan phu kien dong bo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,678 m2
69 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,67
70 Khoá cửa đi D1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
71 Khoá cửa đi D2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
72 Chốt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 bộ
73 Ốp chân tường ngoài bằng gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,7865
74 Thi công trần tôn giả gỗ cách nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 288,3144
C MEP
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 phím Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 phím Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 phím Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
9 Aptomat 3 pha loại 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Aptomat 1 pha loại 25A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
11 Aptomat 1 pha loại 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
12 Aptomat RCB0 -2P-20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
13 Tủ điện 400x250x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
14 CU/PVC/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
15 CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
16 CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
17 CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 780 m
18 Tiếp địa 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
19 Tiếp địa 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
20 Tiếp địa 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
21 Tiếp địa 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 780 m
22 Ống nhựa luồn dậy D40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
23 Ống nhựa luồn dậy D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
24 Ống nhựa luồn dây D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.100 m
25 Tiếp địa 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
26 Mối hàn hoá nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
27 Cáp đồng trần D95mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
28 Kim thu sét mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt kim thu sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
30 Cọc chống thép mạ kẽm L63x63x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
31 Dây nối đất mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 m
32 Dây thoát sét mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
33 Chắn đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
34 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Kẹp kiểm tra+bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
36 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
37 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
38 Cút chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
39 Măng sông uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
40 Tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
41 Bình bọt chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,5195
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,8351
3 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,2456
4 Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,8958
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,2148 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,2148 m3
7 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,8793
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,504
9 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7423
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,383
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,7745 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0033
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4848
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9119
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5953
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 100m²
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1083 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0465 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,109 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9554
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1778 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0686 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2014 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9339
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,204
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1167 100m²
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0356 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1449 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0176 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0584 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,1224
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,535
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,48
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,97
35 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,67
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,985
37 Gia công cửa song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,47
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0485 tấn
39 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,47
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,3475
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,818
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,3 m3
43 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 273
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->