Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tự Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:22:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG (NGHÍA TRANG PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4859 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền K90 (Theo CBG 04/2018) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,8881 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4859 | 100m3 |
| 5 | Bạt dứa 1 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 485,92 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 68,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4315 | 100m2 |
| B | THÂN TƯỜNG RÀO (NGHÍA TRANG PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 129,47 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.654,69 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.654,69 | m2 |
| C | MÓNG TƯỜNG RÀO (NGHÍA TRANG PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,3682 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 84,204 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6603 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 137,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1899 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,26 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1726 | 100m3 |
| D | CỔNG (NGHÍA TRANG PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,92 | m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt KT: 1710x1800 (đầy đủ phụ kiện chốt, bản lề) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa sắt KT: 1490x2135(đầy đủ phụ kiện chốt, bản lề) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,5183 | m2 |
| 21 | Mua khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| E | SÂN ĐƯỜNG (NGHÍA TRANG YÊN BÀI) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa 1 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 92,53 | M2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.163,65 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.163,65 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,8284 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,71 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,5227 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7628 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 53,19 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,16 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5512 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7083 | tấn |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,04 | m |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt KT: 2x1240x2135(đầy đủ phụ kiện chốt, bản lề) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,5896 | m2 |
| 35 | Mua khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi