Gói thầu: 15 -XDCB20: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN NĂM 2020 CÁC PHƯỜNG THÀNH CÔNG, NGỌC KHÁNH, ĐỘI CẤN, NGỌC HÀ, LIỄU GIAI)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143122-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 15 -XDCB20: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN NĂM 2020 CÁC PHƯỜNG THÀNH CÔNG, NGỌC KHÁNH, ĐỘI CẤN, NGỌC HÀ, LIỄU GIAI)
Số hiệu KHLCNT 20201072119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 10:12:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,602,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị - A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được theo tiêu chuẩn HSMT 13 Tủ
2 Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được theo tiêu chuẩn HSMT 4 Tủ
3 Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
4 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. theo tiêu chuẩn HSMT 2 trụ
5 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài theo tiêu chuẩn HSMT 1 trụ
6 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. theo tiêu chuẩn HSMT 1 trụ
7 Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 6 bình
8 Tụ bù hạ thế 30kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 4 bình
B Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA - A cấp
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 529,5 m
2 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 68 m
3 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50)mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 18 Bộ
C Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế - A cấp
1 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 78 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 theo tiêu chuẩn HSMT 156 m
D CÁP NGẦM HẠ THẾ - A cấp
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (tận dụng) theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 1.326,5 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM theo tiêu chuẩn HSMT 38 đầu
4 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 theo tiêu chuẩn HSMT 1.225,5 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 theo tiêu chuẩn HSMT 45 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 theo tiêu chuẩn HSMT 9 m
E HẠ THẾ NỔI - A cấp
1 Ghíp nối bọc cách điện IPC 2 bu lông theo tiêu chuẩn HSMT 8 bộ
F CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A cấp
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 2 hộp
G Phần thiết bị - B Cấp
1 Thiết bị đầu cuối cho công tơ đo xa theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
2 Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
H Đấu nối tụ bù - B Cấp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 32 m
2 Đầu cốt đồng M25 theo tiêu chuẩn HSMT 64 đầu
I Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA - B Cấp
1 Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (8,855kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 132,825 kg
2 Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 15 bộ
J Công tác dựng móng tủ RMU - B Cấp
1 Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết theo tiêu chuẩn HSMT 10 cái
2 Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết theo tiêu chuẩn HSMT 3 cái
3 Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 503,36 kg
4 Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 54.912 kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 164,736 kg
K Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế - B Cấp
1 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 51 cái
2 Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) theo tiêu chuẩn HSMT 51 cái
L Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU - B Cấp
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm theo tiêu chuẩn HSMT 32 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 163,28 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 15,8 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M35 theo tiêu chuẩn HSMT 95 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 42 m
6 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 190 đầu
7 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 42 cái
8 Que hàn theo tiêu chuẩn HSMT 17 kg
M Phụ kiện phần trạm biến áp - B Cấp
1 Biển tên trạm Alus (22x50cm) theo tiêu chuẩn HSMT 4 Cái
2 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 55 Cái
3 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 24 Cái
4 Biển sơ đồ điện 1 sợi theo tiêu chuẩn HSMT 17 Cái
5 Biển an toàn Alu (10x25cm) theo tiêu chuẩn HSMT 34 Cái
6 Sơn mịn ngoài trời theo tiêu chuẩn HSMT 8 kg
7 Khoá MK10 theo tiêu chuẩn HSMT 25 Cái
N Thay sứ hở MBA bằng sứ kín Elbow - B Cấp
1 Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey) theo tiêu chuẩn HSMT 17 bộ
2 Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) theo tiêu chuẩn HSMT 18 bộ
3 Gioăng mặt máy 20x10mm theo tiêu chuẩn HSMT 111 m
4 Dầu biến thế theo tiêu chuẩn HSMT 90 kg
5 Keo dán gioăng theo tiêu chuẩn HSMT 18 lọ
O CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B Cấp
1 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 2,448 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 12 m
3 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 108 viên
P CÁP NGẦM HẠ THẾ - B Cấp
1 Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 38 cái
2 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 81 viên
3 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 120,486 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 997,5 m
5 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 8.979 viên
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 288,2 kg
Q HẠ THẾ NỔI - B Cấp
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 - LT8,5/5.0/190 theo tiêu chuẩn HSMT 2 cột
2 Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
3 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 64 đầu
4 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 4 đầu
5 Bulong 10x30 theo tiêu chuẩn HSMT 64 cái
R Công tác sửa chữa thay sứ MBA - B thực hiện
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất <=630kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột theo tiêu chuẩn HSMT 15 máy
2 Thay máy biến áp 3 pha công suất <=800kVA, điện áp 22,35/04kV ở trên cột theo tiêu chuẩn HSMT 3 máy
S Công tác tháo dỡ thiết bị - B thực hiện
1 Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV theo tiêu chuẩn HSMT 34 bộ
2 Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV theo tiêu chuẩn HSMT 4 tủ
3 Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha theo tiêu chuẩn HSMT 1 tủ
T Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA - B thực hiện
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 3 đầu
U Công tác đấu nối tủ RMU - B thực hiện
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 34 đầu
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 35 đầu
V Công tác tháo dỡ TBA - B thực hiện
1 Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV theo tiêu chuẩn HSMT 54 bộ
2 Tháo dỡ thanh cái dẹt 80 x 8mm theo tiêu chuẩn HSMT 3,2 10m
3 Tháo dỡ thanh cái ống D <= 80mm theo tiêu chuẩn HSMT 9,15 10m
4 Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m theo tiêu chuẩn HSMT 3,075 100m
5 Tháo dỡ xà thép theo tiêu chuẩn HSMT 2,318 tấn
6 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m theo tiêu chuẩn HSMT 7 cột
7 Tháo dỡ vỏ tủ RMU theo tiêu chuẩn HSMT 0,24 tấn
W Tháo dỡ cáp ngầm trung thế - B thực hiện
1 Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 15kg/m theo tiêu chuẩn HSMT 1,1 100m
X Tháo dỡ cáp nổi hạ thế
1 Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,613 Km
Y Công tác thay hòm công tơ - B thực hiện
1 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) theo tiêu chuẩn HSMT 6 hộp
Z Công tác làm móng trụ thép hợp bộ - B thực hiện
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 7,9 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 7,9 m2
3 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,51 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,383 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 12,208 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,09 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,527 tấn
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn HSMT 0,312 100m2
9 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 theo tiêu chuẩn HSMT 1,805 m3
10 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 5,683 m3
11 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 6,39 m3
12 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 7,11 m3
AA Công tác đổ móng, xây tường lắp tủ RMU - B thực hiện
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 4,8 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 2,82 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 2,115 m3
4 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 1,6 m2
5 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 6,4 m2
6 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 9,85 m3
7 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 theo tiêu chuẩn HSMT 1,234 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 6,48 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 32,4 m2
10 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 32,4 m2
11 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 12,3 m3
AB Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA - B thực hiện
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 1,12 100m
2 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 5,248 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 3,36 m3
4 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 2,4 m2
5 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 9,6 m2
6 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 9,84 m2
7 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 22,528 m3
8 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 32 m3
AC Công tác làm tiếp địa - B thực hiện
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 24,5 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 23,5 m2
3 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 1 m2
4 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 3,46 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 2,48 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 26,97 m3
7 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 26,97 m3
8 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 7,19 m3
AD Công tác xây tường bao, làm cửa trạm biến áp - B thực hiện
1 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,52 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,39 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 0,78 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,006 tấn
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn HSMT 0,102 100m2
6 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 0,312 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x13x39, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 2,04 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 20,8 m2
9 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 20,8 m2
10 Gia công cổng sắt theo tiêu chuẩn HSMT 0,1283 1 tấn
11 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 0,91 m3
AE Công tác dựng cột - Hạ thế nổi - B thực hiện
1 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,3 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 0,78 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 theo tiêu chuẩn HSMT 0,04 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 0,5984 m3
6 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 1,157 m3
AF Lắp đặt cáp ngầm trung thế - B thực hiện
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 0,06 100m
2 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,24 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,18 m3
4 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 2,4 m2
5 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 0,24 m2
6 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 2,32 m3
7 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 3,12 m3
AG Lắp đặt cáp ngầm hạ thế - B thực hiện
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 4,57 100m
2 Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 17,056 m3
3 Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm theo tiêu chuẩn HSMT 34,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 27,99 m3
5 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 130,4 m2
6 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 6,2 m2
7 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 16,2 m2
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 125,93 m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 192,63 m3
AH Hoàn trả hè đường- TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 19,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 34,8 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 theo tiêu chuẩn HSMT 2,2 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gốm đỏ theo tiêu chuẩn HSMT 9,53 m2
AI Hoàn trả hè đường- CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 4,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 25,2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 theo tiêu chuẩn HSMT 9,6 m2
AJ Hoàn trả hè đường- CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) theo tiêu chuẩn HSMT 34,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 130,4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 theo tiêu chuẩn HSMT 6,2 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 82,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->