Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156053-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp phát khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 14:54:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,067,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Di chuyển bàn ghế, các thiết bị và hoàn trả lại vị trí cũ Theo HSMT 10 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 380,416 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,9607 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,5556 m3
5 Tháo dỡ trần Theo HSMT 263,7181 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 124,938 m2
7 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa Theo HSMT 85,78 m
8 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo HSMT 55,708 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 21,2214 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 23,1356 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 115,142 m2
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSMT 5,48 m2
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu - đất cấp IV Theo HSMT 0,4436 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSMT 0,4436 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 3,816 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 17,0448 m3
17 Lấp đất hố móng công trình 1/3 đất đào Theo HSMT 5,6816 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 2,444 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 7,3935 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1223 100m2
21 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,4342 m3
22 Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0543 100m2
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,6093 m3
24 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,4593 m3
25 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo HSMT 0,0356 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Theo HSMT 0,047 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,622 tấn
28 Đắp nền cát công trình bằng thủ công Theo HSMT 4,7151 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSMT 25,0975 m3
30 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 0,6897 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 8,7797 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,53 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,281 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,967 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,681 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 28,4659 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,5847 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,084 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,126 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,996 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 79,6106 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 7,8716 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 6,838 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,246 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 10,5953 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,2488 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,218 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,865 tấn
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 10,6645 m3
50 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 191,3852 m2
51 Trát lanh tô ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 124,88 m2
52 Trát má cửa, lam, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 217,876 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 783,9744 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 258,47 m2
55 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 43,9525 m3
56 Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 31,3487 m3
57 Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 7,9521 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 16,9732 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 1,9415 m3
60 LD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa kính dày 6,38ly phụ kiện KimLong Theo HSMT 34,68 m2
61 LD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa kính dày 6,38ly phụ kiện KimLong Theo HSMT 25,535 m2
62 LD cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xingfa kính dày 6,38ly phụ kiện KimLong Theo HSMT 37,97 m2
63 LD cửa sổ 4 cánh khung nhôm Xingfa kính dày 6,38ly phụ kiện KimLong Theo HSMT 55,44 m2
64 LD vách kính cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 6,38ly phụ kiện KimLong, mở lật Theo HSMT 0,8 m2
65 LD vách kính cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 6,38ly phụ kiện KimLong, cố định Theo HSMT 47,735 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT12x12x1,0 (tận dụng 30% vật cũ) Theo HSMT 123,2 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 82,0643 1m2
68 Gia công xà gồ, kèo, thành chống thép mạ kẽm Theo HSMT 1,7649 tấn
69 Lắp dựng xà gồ, kèo, thành chống thép mạ kẽm Theo HSMT 1,7649 tấn
70 Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm Theo HSMT 4,1338 100m2
71 Lợp mái tôn phẳng úp nốc dày 0,5mm Theo HSMT 0,3158 100m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,693 100m
73 Lắp rọ sắt chắn rác + phiểu phu nước Theo HSMT 9 cái
74 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 Theo HSMT 18 cái
75 Lắp đặt vòi tè, ống thông dầm đường kính 34mm Theo HSMT 56 cái
76 Lắp đặt đai INOX cố định ống Theo HSMT 18 cái
77 Lát đá bậc cầu thang Theo HSMT 14,7372 m2
78 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 50,3684 m2
79 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Theo HSMT 50,2044 m2
80 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 121,5585 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 121,5585 m2
82 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 111,13 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 72,96 m
84 LĐ tay vị cầu thang, lan can bằng ống thép tráng kẽm D60,3 Theo HSMT 0,7172 100m
85 LĐ thanh đứng tay vị cầu thang, lan can bằng ống thép tráng kẽm D34 Theo HSMT 0,3 100m
86 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 566,603 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 14,4159 m2
88 Công tác ốp tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 53,088 m2
89 Công tác ốp chân tường gạch 120x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 37,9488 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 199,7841 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 647,4988 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSMT 1.665,0826 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2.633,2947 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.100,6629 m2
95 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 13,76 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 4,9392 100m2
97 Bản mã thép KT250x250x3 Theo HSMT 2 cái
98 Bulon fi14 L=120 Theo HSMT 4
99 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 26,521 m2
100 Lát đá bậc cầu thang Theo HSMT 83,3714 m2
101 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa giả gói Theo HSMT 0,574 100m2
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 0,9486 m3
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,8973 m3
104 Ván khuôn bê tông nền Theo HSMT 0,0254 100m2
105 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,5808 m3
106 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1056 100m2
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,3345 m3
108 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1289 100m2
109 Trát trần, dầm vữa XM M75 Theo HSMT 0,0133 m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung vữa XM M75 Theo HSMT 3,6837 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 16,744 m2
112 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 1) Theo HSMT 16,744 m2
113 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) Theo HSMT 16,744 m2
114 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 9,0068 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 9,0068 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x450 Theo HSMT 5,8384 m2
117 Ốp tường gạch ceramic KT300x450 Theo HSMT 19,392 m2
118 Nắp khung thép tô có lề khóa Theo HSMT 1 cái
119 Đổ lớp lộc cát vàng Theo HSMT 0,9505 m3
120 Đổ lớp lộc than củi Theo HSMT 0,9505 m3
121 Đổ lớp lộc sỏi cuội Theo HSMT 0,9505 m3
122 Lắp dựng cốt thép ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,117 tấn
123 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,311 tấn
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT+CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 38W Theo HSMT 48 bộ
2 LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 38W Theo HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Theo HSMT 23 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 360 độ 55W-220V (hiệu sakana) Theo HSMT 55 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 9 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 65 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 21 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 20 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSMT 2 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha, 100Ampe Theo HSMT 1 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha, 63Ampe Theo HSMT 1 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha, 50Ampe Theo HSMT 4 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSMT 2 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe Theo HSMT 7 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha, 15Ampe Theo HSMT 4 cái
18 LĐ Aptomat loại 1 pha, 10Ampe Theo HSMT 13 cái
19 Lắp đặt tủ điện tôn KT300x300x120 Theo HSMT 2 hộp
20 Lắp đặt dây cáp loại 2x16mm2 Theo HSMT 180 m
21 Lắp đặt dây cáp loại 2x10mm2 Theo HSMT 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo HSMT 520 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo HSMT 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo HSMT 900 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo HSMT 1.080 m
26 LĐ ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn đk<=27 Theo HSMT 530 m
27 Lắp đặt ống nhựa nhựa ruột gà đặt trên sàn dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSMT 450 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đi trên sàn bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSMT 580 m
29 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSMT 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
30 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Theo HSMT 32 hộp
31 LĐ ống nhựa luồn dây chống sét, đk 20mm Theo HSMT 0,25 100m
32 Lắp đặt kim thu sét fi16, chiều dài kim 1,1m Theo HSMT 7 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 mạ kẽm Theo HSMT 50 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi16mm Theo HSMT 35 m
35 Gia công và đóng cọc L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm Theo HSMT 5 cọc
36 Đào rảnh chôn dây chống sét Theo HSMT 7,5 m3
37 Lấp đất rảnh chôn dây chống sét Theo HSMT 7,5 m3
38 Bản thép 50x50 L=400 Theo HSMT 14 cái
39 Bậc thép fi10 L250 Theo HSMT 14 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSMT 0,21 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,65 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSMT 0,18 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo HSMT 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSMT 0,9 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32-32 Theo HSMT 16 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32 Theo HSMT 17 cái
47 Lắp đặt đầu bịt nhựa D76 Theo HSMT 2 cái
48 Lắp đặt đầu bịt nhựa D110 Theo HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa 32/32 Theo HSMT 8 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa 76/76 Theo HSMT 3 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa 110/110 Theo HSMT 3 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều PVC Theo HSMT 1 cái
53 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòi rửa Theo HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt bộ gương soi + hộp đựng giấy + giá khăn + ly Theo HSMT 2 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa Theo HSMT 4 bộ
56 Lắp đặt phễu thu INOX, đường kính phễu 110mm Theo HSMT 2 cái
57 Lắp đặt vòi INOX Theo HSMT 2 bộ
58 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 Theo HSMT 1 bể
59 Lắp đặt phao đóng mở tự động Theo HSMT 1 cái
60 Lắp đặt van xả cặn Theo HSMT 1 cái
C THIẾT BỊ MẠNG
1 Ổ cắm mạng data CAT 6 Panasonic Theo HSMT 31 chiếc
2 Nhân bấm mạng J45 Cát 6 AMP chính hãng Theo HSMT 62 cái
3 Tủ mạng, Tủ Rack USS Theo HSMT 1 chiếc
4 Ống nhựa cứng luồn dây PVC hệ inch fi42 Theo HSMT 640 m
5 Ubiquiti NanoStation M2 ( Hãng USA) phủ sóng toàn trường Theo HSMT 1 Chiếc
6 Cáp mạng chuyên dụng cát 6 AMP Theo HSMT 820 m
7 Bộ Chia Mạng Switch 16 Port Totolink S808 Theo HSMT 2 Chiếc
8 Chi phí nhân công, kỹ thuật viên lắp đặt( khóan gọn công) Theo HSMT 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->