Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng hạ tầng toàn khu. Công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155087-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng Thanh tra Chính phủ
Tên gói thầu Gói thầu XL02: Thi công xây dựng hạ tầng toàn khu. Công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20180845044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 12:07:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,765,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5% CHI PHÍ XÂY DỰNG + CHI PHÍ CHUNG)
C Hạng mục: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7423 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (vận chuyển 6km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 100m3
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (vận chuyển 8km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 100m3
D Hạng mục: Nhà bảo vệ
1 Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp II (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6226 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,745 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4267 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0667 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0484 tấn
6 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4046 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8039 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,67 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi<=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Phần xây dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0395 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0395 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0395 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9786 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1134 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9954 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2635 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2178 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0344 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mmm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1056 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1795 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0067 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0049 tấn
23 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8771 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
25 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2244 m3
26 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0794 tấn
27 Sơn sắt thép xà gồ thép C100x50x15x2mm 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,12 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1781 100m2
30 Tôn úp nóc dày 0.45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 md
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,7182 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,718 m2
33 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,672 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,7136 m2
36 Trát gờ tường chạy xung quanh nhà, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 m
37 Quét Sika Proofmember chống thấm sênô, chống thấm 3 lớp (1 lót + 2 phủ: ĐM 1.5kg/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
38 Láng nền sàn tạo dốc sênô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
39 Ốp gạch INAX vào tường, KT 300x300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,2716 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,27 m2
42 Cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ - Tham khảo CBGVL số 01/2020-242 hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
43 Cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện, cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ - Tham khảo CBGVL số 01/2020-271 hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,85 m2
44 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,01 m2
45 Đắp cát tôn nền nhà và bậc thềm quanh nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3753 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà và bậc thềm xung quanh nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,132 m2
48 Nhân công cắt gạch từ gạch 600x600mm sang gạch 120x600mm (cộng thêm công cắt gạch 10.000 đồng/md, 1m2= 10.000*0.6*4*2,78=66.720 đ/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,174 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 120x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1736 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm sàn nhà và bậc thềm xung quanh nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,132 m2
51 Lát đá granit len bậu cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m2
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6216 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
54 Ống nhựa u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
55 Cút nhựa u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
56 Cầu chắn rác DN90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 MCB 2P 25A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 MCB 1P 16A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Tủ nhựa gắn âm tường loại 06-08 Module Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
61 Ổ cắm đôi 3 cực 16A 250V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
62 Đế âm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Công tắc đơn 10A 250V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Đèn tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
65 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
68 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
69 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
70 Ống nhựa PVC D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
71 Dây CU/PVC 2x4,0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 m
72 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4,0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 m
73 Ống nhựa PVC D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 m
E Hạng mục: Nhà chờ tiếp dân
1 Đào đất móng nhà tiếp dân, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4834 m3
2 Đào đất giằng móng, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6887 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2847 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4949 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7345 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0928 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4756 tấn
10 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4084 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,336 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1247 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1247 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1247 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2197 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2218 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2924 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6036 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2764 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3046 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4642 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6994 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8971 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8635 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1593 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2396 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0153 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
31 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,7914 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 - Tường bo mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0116 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3583 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,7198 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,9909 m2
36 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,032 m2
37 Trần thạch cao xương nổi KT 600x600 - Tấm thạch cao sơn trắng 9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,034 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m
39 Quét Sika Proofmember chống thấm sêno, chống thấm 3 lớp ( 1 lót + 2 phủ: ĐM 1.5kg/m2) - Chống thấm mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,0624 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,3496 m2
41 Ốp gạch INAX vào tường, KT 300x300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,684 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,991 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,032 m2
44 Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều, khuôn kép - Tham khảo báo giá Công ty KOFFMANN Việt Nam- Vật liệu chính: Thép sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ, thép khung chế tạo 50x110+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép làm cánh dày 0.8mm.+ Thép làm khung dày 1.2mm- Vật liệu bên trong: Honeycomb paper (giấy tổ ong)- Gioăng cao su: cách âm, chống ồn, ngăn khói- Bản lề: Inox sus 304 sáng bóng, chống han rỉ- Phụ kiện: Khóa tay gạt Huy Hoàng EX8510 (Thay đổi điều chỉnh từ cửa gỗ sang cửa thép vân gỗ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m2
45 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,44 m2
46 Đắp cát tôn nền công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8102 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,1353 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,09 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,034 m2
50 Nhân công cắt gạch từ gạch 600x600 sang gạch 120x600 (cộng thêm công cắt gạch 10.000 đồng/md, 1M2= 10.000*0.6*4*2.78=66.720 đ/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,476 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 120x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,476 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy tường xây bồn hoa, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4638 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9634 m3
54 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,0686 m2
55 Công tác ốp đá granit vào tường - Tường bồn hoa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 m2
56 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa - Tham khảo CBGVL 01/2020-210 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4157 m3
57 Lát đá granit bậc tam cấp, bậu cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,8923 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,0449 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, lớp bê tông sàn mái chống nóng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5227 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lớp bê tông sàn mái chống nóng d6@200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 tấn
61 Tấm đan bê tông đục lỗ KT 0.43x0.86x0.07 - Tham khảo CBGVL số 01/2020-467 hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213 Tấm
62 Kê gạch chống nóng, gạch 6 lỗ để đỡ tấm đan 22x15x10,5cm mỗi hàng gạch cách nhau 45cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7817 m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213 cái
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7572 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8603 100m2
66 Ống nhựa u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
67 Cút nhựa u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
68 Cầu chắn rác DN90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Đèn huỳnh quang máng KT 600x600 3x18W 220V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
70 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
71 Công tắc ba 10A 250V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Ổ cắm đôi 3 cực 16A 250V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
73 Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
74 Dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
75 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
76 Công tác lắp đặt hộp đế âm tường công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
77 Móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
78 Dây CU/PVC 2x4,0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
79 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4,0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
80 Ống nhựa PVC D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
81 Ống nhựa PVC D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
82 Tủ điện T.TDN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
83 MCB 2P 16A-6KA (Đầu vào) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 MCB 1P 16A-4,5KA (Đầu ra) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 MCB 1P 10A-4,5KA (Đầu ra) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Tủ nhựa gắn âm tường kích thước: 6 Module (Đầu ra) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
F Hạng mục: Cổng tường rào
1 Đào móng hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,1455 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,769 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8944 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ hàng rào và trụ cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0538 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng và giằg móng hàng rào, trụ cổng, chân biển hiệu công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4089 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1151 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3506 tấn
8 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng hàng rào, chân biển hiệu công trình, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,8146 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng chân biển hiệu công trình, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4177 m3
10 Đắp đất nền móng công trình hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,47 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5946 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5946 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5946 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ rào đặc, trụ cổng, chân biển hiệu công trình, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4599 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm giằng hàng rào, chân biển hiệu công trình, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0316 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ rào đặc, trụ cổng, chân biển hiệu công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8659 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng hàng rào, chân biển hiệu công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1678 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột trụ và xà dầm giằng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột trụ và xà dầm giằng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2005 tấn
20 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường rào đặc và chân biển hiệu công trình, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7739 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường rào đặc và chân biển hiệu công trình, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9124 m3
22 Trát tường hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 592,09 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 542,082 m2
24 Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3249 tấn
25 Bulong liên kết D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
26 Lắp dựng hàng rào hoa sắt bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,047 m2
27 Công tác ốp đá granit chân hàng rào hoa sắt và biển hiệu công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,7258 m2
28 Biển hiệu công trình - Chữ INOX: TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN CỦA TRUNG ƯƠNG ĐẢNG VÀ NHÀ NƯỚC TẠI HÀ NỘI - Địa chỉ: số 01 - Phố Ngô Thì Nhậm - Phường Quang Trung - Q Hà Đông - Hà Nội Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 chữ cái
29 Sản xuất cổng sắt bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6084 tấn
30 Bản lề cối D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
31 Chốt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
32 Tay nắm INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
33 Lắp dựng cổng sắt bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,08 m2
G Hạng mục: Cây xanh
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy bồn hoa quanh nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
2 Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,81 m2
3 Kê gạch tạo thoát nước bồn hoa - bồn hoa quanh nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.364 viên
4 Rải vải địa kỹ thuật đáy bồn hoa - Bồn hoa quanh nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m2
5 Đổ đất màu vào bồn hoa quanh nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,7125 1m3
6 Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây lộc vừng đường kính gốc =>40cm, cao 6-8m, đường kính tán =>3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cây
7 Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây xoài đường kính gốc 20-25cm, cao 5-6m, đường kính tán =>3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cây
8 Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây sấu đường kính gốc 20-25cm, cao 5-6m, đường kính tán =>3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 cây
9 Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây tùng thế đặt trồng trong chậu kê dưới bằng đôn, chiều cao từ 2-2.5m, chiều rộng tán 1.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cây
10 Trồng cây có bóng mát - Cây ngâu cao 1.5m, tán 1.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 cây
11 Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây Trúc Nhật cao 60-80cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 1 Khóm
12 Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây hoa giấy hai màu cao 40-50cm (12 cây/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 m2
13 Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây hoa nguyệt quế cao 40-50cm (20 cây/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,26 m2
14 Trồng cỏ lá tre, cây nanh sấu 10x10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170 1m2
15 Trồng cây chuỗi ngọc cao 12-15cm (30 cây/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 1m2
16 Trồng cây dâm bụt thái cao 60-80cm (12 cây/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,92 1m2
17 Đào bồn trồng cây xoài, lộc vừng, sấu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 1 cây
18 Đổ đất màu vào bồn trồng cây xoài, lộc vừng, sấu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,125 1m3
H Hạng mục: Sân đường ngoài nhà
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền sân, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,6967 m3
2 Thép sân, đường kính fi 8, a 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5585 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 - dày TB 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,697 m3
4 Lát nền sân bằng đá tự nhiên nhám bề mặt KT 300x300x50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.156,97 m2
5 Đào móng chân bồn hoa, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,4692 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9576 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,9131 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0016 m3
9 Đắp cát nền móng đáy bồn hoa giáp tầng hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2106 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đáy bồn hoa giáp tầng hầm, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2106 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường bồn hoa giáp tầng hầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5822 m3
12 Quét Sika Proofmember chống thấm sêno, chống thấm 3 lớp ( 1 lót + 2 phủ: ĐM 1.5kg/m2) - Chống thấm lòng bồn hoa giáp tầng hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,5295 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,51 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1396 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1396 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1396 100m3
17 Bó vỉa bồn hoa bằng đá tự nhiên KT 180x220 - Tham khảo CBGVL 01/2020-110 hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,67 md
18 Bó vỉa bồn hoa bằng đá tự nhiên KT 180x220 - Bồn hoa trồng cây xoài - Tham khảo CBGVL 01/2020-110 hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,455 md
19 Ốp đá granit chân bồn hoa quanh biển hiệu công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,2351 m2
20 Công tác ốp đá granit vào thành bồn hoa giáp tầng hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,4633 m2
21 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d32 để xả tràn bồn hoa giáp tầng hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 100m
I Hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,729
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,969
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0713 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1191 100m³
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1191 100m³
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1191 100m³
8 Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x310x310x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
9 Đóng cọc tiếp địa L63x63x2500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cọc
10 Lắp đặt dây tiếp địa d10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m
11 Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng thủ công, cột đèn sân vườn loại cột ĐC-05 chiều cao 3.7m - Tham khảo CBGVL số 01/2020-647 hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
12 Lắp đặt chùm đèn sử dụng cho cột đèn sân vườn loại cột ĐC-05 chiều cao 3.7m và bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x26w, bóng Compact Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn Led pha hắt cây và biển hiệu công trình 1x20w Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
14 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 780 m
15 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390 m
16 Ống luồn dây nhựa HDPE D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
17 Đào bằng máy móng mương cáp đặt dây dẫn điện ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7601 100m3
18 Đào bằng thủ công móng mương cáp đặt dây dẫn điện ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,0022 m3
19 Đắp cát nền móng mương cáp đặt dây dẫn điện ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,7116 m3
20 Xếp gạch chỉ bảo vệ dưới mương cáp đặt dây dẫn điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.460,25 viên
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2772 100m³
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2772 100m³
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2772 100m³
24 MCCB 3P 25A-10KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 MCB 1P 16A-4,5KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 MCB 1P 10A-4,5KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Bộ điều khiển đènTimer 10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Tủ nhựa gắn âm tường Kích thước: 500x300x150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
29 Phụ kiện khác (tạm tính 5%VLC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
J Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4067
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1266 100m³
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0573 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4326
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7326
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5213
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,6668
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,551
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7408
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0127 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2091
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cỏi
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0841 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0566 100m³
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0566 100m³
18 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0566 100m³
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3022
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 100m³
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1082
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1207
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9202
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1587
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1827
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 100m²
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4352
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m²
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0523
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cỏi
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0183 100m³
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 100m3
35 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 100m³
36 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 100m³
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh đậy gratinh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
38 Lắp đặt ván khuôn bê tông mặt đường đá 1x2 dày 10cm và 2x4 dày 10cm để tạo lòng rãnh đậy gratinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 100m2
39 Trát thành bê tông, lòng rãnh vét lòng rãnh đậy gratinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,8 m2
40 Tấm đậy Grating mạ kẽm KT 500x500mm, quy cách bản rộng 40x5mm, bước 30mm - Tham khảo báo giá Cty TNHH Phát triển TM và DV Phúc An https://gratingphucan.com/bao-gia-tam-san-grating/ hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372 tấm
41 Lắp đặt thanh thép mạ kẽm L50x50x5mm trền bề mặt bêtông để đỡ tấm đan grating - Tham khảo báo giá Cty TNHH Phát triển TM và DV Phúc An hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372 md
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372 cái
43 Lắp đặt ván khuôn bê tông mặt đường đá 2x4 dày 10cm để tạo lòng rãnh B100 sâu 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
44 Trát thành bê tông và lòng rãnh vét lòng B100 sâu 10cm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
45 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 100m³
46 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (DM 587) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m
47 Mua đế cống D300 (2 cái/1 md) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 cái
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 cái
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9005 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 100m3
51 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 6km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 100m3
52 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 8km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1869
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0064 100m²
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2406
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6836
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 100m²
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3893
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m²
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0081 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1459
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cỏi
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0219 100m³
65 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0219 100m³
66 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0219 100m³
67 Nắp Composite hố bơm chìm nước thải tầng hầm, KT: 900x900mm - CBGVL số 01/2020/CBGVL-SXD ngày 01/3/2020 - Stt 527 hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lưới chắn rãnh thu nước đường dốc, KT: 1000x450x10mm - Tham khảo báo giá Cty TNHH Phát triển TM và DV Phúc An https://gratingphucan.com/bao-gia-tam-san-grating/ hoặc loại tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
69 Đào móng đặt đường ống cấp nước sinh hoạt từ ngoài vào bể PCCC và bể nước sinh hoạt, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m3
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính cút d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính cút d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
74 Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính cút d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
75 Van phao bể nước PCCC và bể nước sinh hoạt D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Đắp đất nền móng đặt đường ống cấp nước sinh hoạt từ ngoài vào bể PCCC và bể nước sinh hoạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m3
77 Ống nhựa u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
78 Cút nhựa u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
79 Tê nhựa u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Đào móng đặt ống cống BTCT D300 để đấu nối vào hệ thống thoát nước khu vực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m3
81 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (DM 587) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
82 Mua đế cống D300 (2 cái/1 md) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
83 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2001 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m3
86 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 6km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m3
87 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 8km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->