Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng hạ tầng toàn khu. Công trình phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng Thanh tra Chính phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Thi công xây dựng hạ tầng toàn khu. Công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20180845044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 12:07:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,765,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5% CHI PHÍ XÂY DỰNG + CHI PHÍ CHUNG) | |||
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (vận chuyển 6km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (vận chuyển 8km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp II (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6226 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4267 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4046 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8039 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi<=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Phần xây dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9786 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9954 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2635 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1795 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8771 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép xà gồ thép C100x50x15x2mm 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1781 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | md |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7182 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,718 | m2 |
| 33 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,672 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7136 | m2 |
| 36 | Trát gờ tường chạy xung quanh nhà, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m |
| 37 | Quét Sika Proofmember chống thấm sênô, chống thấm 3 lớp (1 lót + 2 phủ: ĐM 1.5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn tạo dốc sênô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 39 | Ốp gạch INAX vào tường, KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2716 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,27 | m2 |
| 42 | Cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ - Tham khảo CBGVL số 01/2020-242 hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 43 | Cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện, cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ - Tham khảo CBGVL số 01/2020-271 hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,01 | m2 |
| 45 | Đắp cát tôn nền nhà và bậc thềm quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3753 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà và bậc thềm xung quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,132 | m2 |
| 48 | Nhân công cắt gạch từ gạch 600x600mm sang gạch 120x600mm (cộng thêm công cắt gạch 10.000 đồng/md, 1m2= 10.000*0.6*4*2,78=66.720 đ/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1736 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm sàn nhà và bậc thềm xung quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,132 | m2 |
| 51 | Lát đá granit len bậu cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6216 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 55 | Cút nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | MCB 2P 25A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tủ nhựa gắn âm tường loại 06-08 Module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Công tắc đơn 10A 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Đèn tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 68 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 71 | Dây CU/PVC 2x4,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 72 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 73 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| E | Hạng mục: Nhà chờ tiếp dân | |||
| 1 | Đào đất móng nhà tiếp dân, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4834 | m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6887 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2847 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7345 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4756 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4084 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,336 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2197 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2924 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6036 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2764 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3046 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4642 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6994 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8971 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8635 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1593 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2396 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7914 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 - Tường bo mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0116 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3583 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,7198 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,9909 | m2 |
| 36 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao xương nổi KT 600x600 - Tấm thạch cao sơn trắng 9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,034 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 39 | Quét Sika Proofmember chống thấm sêno, chống thấm 3 lớp ( 1 lót + 2 phủ: ĐM 1.5kg/m2) - Chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,0624 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3496 | m2 |
| 41 | Ốp gạch INAX vào tường, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,684 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,991 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m2 |
| 44 | Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều, khuôn kép - Tham khảo báo giá Công ty KOFFMANN Việt Nam- Vật liệu chính: Thép sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ, thép khung chế tạo 50x110+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép làm cánh dày 0.8mm.+ Thép làm khung dày 1.2mm- Vật liệu bên trong: Honeycomb paper (giấy tổ ong)- Gioăng cao su: cách âm, chống ồn, ngăn khói- Bản lề: Inox sus 304 sáng bóng, chống han rỉ- Phụ kiện: Khóa tay gạt Huy Hoàng EX8510 (Thay đổi điều chỉnh từ cửa gỗ sang cửa thép vân gỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 46 | Đắp cát tôn nền công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8102 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1353 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,09 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,034 | m2 |
| 50 | Nhân công cắt gạch từ gạch 600x600 sang gạch 120x600 (cộng thêm công cắt gạch 10.000 đồng/md, 1M2= 10.000*0.6*4*2.78=66.720 đ/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,476 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,476 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy tường xây bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4638 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9634 | m3 |
| 54 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0686 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit vào tường - Tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 56 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa - Tham khảo CBGVL 01/2020-210 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4157 | m3 |
| 57 | Lát đá granit bậc tam cấp, bậu cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8923 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0449 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, lớp bê tông sàn mái chống nóng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5227 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lớp bê tông sàn mái chống nóng d6@200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 61 | Tấm đan bê tông đục lỗ KT 0.43x0.86x0.07 - Tham khảo CBGVL số 01/2020-467 hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | Tấm |
| 62 | Kê gạch chống nóng, gạch 6 lỗ để đỡ tấm đan 22x15x10,5cm mỗi hàng gạch cách nhau 45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7817 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7572 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8603 | 100m2 |
| 66 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 67 | Cút nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Đèn huỳnh quang máng KT 600x600 3x18W 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 70 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Công tắc ba 10A 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 74 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 75 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 76 | Công tác lắp đặt hộp đế âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 77 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Dây CU/PVC 2x4,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 79 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 80 | Ống nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 81 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 82 | Tủ điện T.TDN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 83 | MCB 2P 16A-6KA (Đầu vào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | MCB 1P 16A-4,5KA (Đầu ra) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | MCB 1P 10A-4,5KA (Đầu ra) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Tủ nhựa gắn âm tường kích thước: 6 Module (Đầu ra) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1455 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,769 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ hàng rào và trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0538 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng và giằg móng hàng rào, trụ cổng, chân biển hiệu công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4089 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3506 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng hàng rào, chân biển hiệu công trình, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8146 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng chân biển hiệu công trình, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4177 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5946 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5946 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5946 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ rào đặc, trụ cổng, chân biển hiệu công trình, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4599 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm giằng hàng rào, chân biển hiệu công trình, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0316 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ rào đặc, trụ cổng, chân biển hiệu công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8659 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng hàng rào, chân biển hiệu công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1678 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột trụ và xà dầm giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột trụ và xà dầm giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2005 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường rào đặc và chân biển hiệu công trình, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7739 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường rào đặc và chân biển hiệu công trình, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9124 | m3 |
| 22 | Trát tường hàng rào, trụ cổng và chân biển hiệu công trình, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,09 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,082 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3249 | tấn |
| 25 | Bulong liên kết D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 26 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,047 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit chân hàng rào hoa sắt và biển hiệu công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,7258 | m2 |
| 28 | Biển hiệu công trình - Chữ INOX: TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN CỦA TRUNG ƯƠNG ĐẢNG VÀ NHÀ NƯỚC TẠI HÀ NỘI - Địa chỉ: số 01 - Phố Ngô Thì Nhậm - Phường Quang Trung - Q Hà Đông - Hà Nội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | chữ cái |
| 29 | Sản xuất cổng sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6084 | tấn |
| 30 | Bản lề cối D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 31 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 32 | Tay nắm INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| G | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy bồn hoa quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 2 | Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,81 | m2 |
| 3 | Kê gạch tạo thoát nước bồn hoa - bồn hoa quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364 | viên |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật đáy bồn hoa - Bồn hoa quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 5 | Đổ đất màu vào bồn hoa quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,7125 | 1m3 |
| 6 | Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây lộc vừng đường kính gốc =>40cm, cao 6-8m, đường kính tán =>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây xoài đường kính gốc 20-25cm, cao 5-6m, đường kính tán =>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây sấu đường kính gốc 20-25cm, cao 5-6m, đường kính tán =>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây tùng thế đặt trồng trong chậu kê dưới bằng đôn, chiều cao từ 2-2.5m, chiều rộng tán 1.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây có bóng mát - Cây ngâu cao 1.5m, tán 1.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây Trúc Nhật cao 60-80cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 Khóm |
| 12 | Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây hoa giấy hai màu cao 40-50cm (12 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 13 | Trồng cây bóng mát cây cảnh - Cây hoa nguyệt quế cao 40-50cm (20 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ lá tre, cây nanh sấu 10x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | 1m2 |
| 15 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 12-15cm (30 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1m2 |
| 16 | Trồng cây dâm bụt thái cao 60-80cm (12 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,92 | 1m2 |
| 17 | Đào bồn trồng cây xoài, lộc vừng, sấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cây |
| 18 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây xoài, lộc vừng, sấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,125 | 1m3 |
| H | Hạng mục: Sân đường ngoài nhà | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,6967 | m3 |
| 2 | Thép sân, đường kính fi 8, a 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5585 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 - dày TB 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,697 | m3 |
| 4 | Lát nền sân bằng đá tự nhiên nhám bề mặt KT 300x300x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.156,97 | m2 |
| 5 | Đào móng chân bồn hoa, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4692 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9576 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9131 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0016 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng đáy bồn hoa giáp tầng hầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2106 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đáy bồn hoa giáp tầng hầm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2106 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường bồn hoa giáp tầng hầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5822 | m3 |
| 12 | Quét Sika Proofmember chống thấm sêno, chống thấm 3 lớp ( 1 lót + 2 phủ: ĐM 1.5kg/m2) - Chống thấm lòng bồn hoa giáp tầng hầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,5295 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,51 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | 100m3 |
| 17 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá tự nhiên KT 180x220 - Tham khảo CBGVL 01/2020-110 hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,67 | md |
| 18 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá tự nhiên KT 180x220 - Bồn hoa trồng cây xoài - Tham khảo CBGVL 01/2020-110 hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,455 | md |
| 19 | Ốp đá granit chân bồn hoa quanh biển hiệu công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2351 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit vào thành bồn hoa giáp tầng hầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4633 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d32 để xả tràn bồn hoa giáp tầng hầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m |
| I | Hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,969 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | 100m³ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x310x310x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa d10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng thủ công, cột đèn sân vườn loại cột ĐC-05 chiều cao 3.7m - Tham khảo CBGVL số 01/2020-647 hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 12 | Lắp đặt chùm đèn sử dụng cho cột đèn sân vườn loại cột ĐC-05 chiều cao 3.7m và bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x26w, bóng Compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn Led pha hắt cây và biển hiệu công trình 1x20w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 14 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 16 | Ống luồn dây nhựa HDPE D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 17 | Đào bằng máy móng mương cáp đặt dây dẫn điện ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7601 | 100m3 |
| 18 | Đào bằng thủ công móng mương cáp đặt dây dẫn điện ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0022 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng mương cáp đặt dây dẫn điện ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7116 | m3 |
| 20 | Xếp gạch chỉ bảo vệ dưới mương cáp đặt dây dẫn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.460,25 | viên |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | 100m³ |
| 24 | MCCB 3P 25A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bộ điều khiển đènTimer 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tủ nhựa gắn âm tường Kích thước: 500x300x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Phụ kiện khác (tạm tính 5%VLC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| J | Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4067 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4326 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7326 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5213 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6668 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,551 | m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7408 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2091 | m³ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cỏi |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m³ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | m³ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | m³ |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9202 | m³ |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1587 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1827 | m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | m³ |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m³ |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh đậy gratinh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ván khuôn bê tông mặt đường đá 1x2 dày 10cm và 2x4 dày 10cm để tạo lòng rãnh đậy gratinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100m2 |
| 39 | Trát thành bê tông, lòng rãnh vét lòng rãnh đậy gratinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8 | m2 |
| 40 | Tấm đậy Grating mạ kẽm KT 500x500mm, quy cách bản rộng 40x5mm, bước 30mm - Tham khảo báo giá Cty TNHH Phát triển TM và DV Phúc An https://gratingphucan.com/bao-gia-tam-san-grating/ hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | tấm |
| 41 | Lắp đặt thanh thép mạ kẽm L50x50x5mm trền bề mặt bêtông để đỡ tấm đan grating - Tham khảo báo giá Cty TNHH Phát triển TM và DV Phúc An hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | md |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | cái |
| 43 | Lắp đặt ván khuôn bê tông mặt đường đá 2x4 dày 10cm để tạo lòng rãnh B100 sâu 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Trát thành bê tông và lòng rãnh vét lòng B100 sâu 10cm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m³ |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (DM 587) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 47 | Mua đế cống D300 (2 cái/1 md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9005 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 6km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 8km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1869 | m³ |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m² |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2406 | m³ |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6836 | m³ |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m² |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m² |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | m³ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m² |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1459 | m³ |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m³ |
| 67 | Nắp Composite hố bơm chìm nước thải tầng hầm, KT: 900x900mm - CBGVL số 01/2020/CBGVL-SXD ngày 01/3/2020 - Stt 527 hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lưới chắn rãnh thu nước đường dốc, KT: 1000x450x10mm - Tham khảo báo giá Cty TNHH Phát triển TM và DV Phúc An https://gratingphucan.com/bao-gia-tam-san-grating/ hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Đào móng đặt đường ống cấp nước sinh hoạt từ ngoài vào bể PCCC và bể nước sinh hoạt, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính cút d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính cút d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính cút d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Van phao bể nước PCCC và bể nước sinh hoạt D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Đắp đất nền móng đặt đường ống cấp nước sinh hoạt từ ngoài vào bể PCCC và bể nước sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 77 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 78 | Cút nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 79 | Tê nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Đào móng đặt ống cống BTCT D300 để đấu nối vào hệ thống thoát nước khu vực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (DM 587) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 82 | Mua đế cống D300 (2 cái/1 md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 6km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (vận chuyển 8km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi