Gói thầu: Gói thầu số 28 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:19:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,530,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| C | A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.969 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sơn chống cháy cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | kg |
| 6 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 7 | Thẻ tên hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Biển tên ngăn lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thẻ tên lộ cáp (bằng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 12 | Nâng, lật tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 13 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,66 | m3 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 1000 viên |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | 100m3 |
| E | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| F | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 8 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi