Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Cành, xã Bình Chân, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107945-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Cành, xã Bình Chân, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
Số hiệu KHLCNT 20200948327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:34:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,237,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1072 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1982 100m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0512 100m3
4 Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4983 100m3
5 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4313 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,483 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4884 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,3483 100m3
9 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,8683 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,8683 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9602 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,1566 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2756 100m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,137 100m3
15 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,137 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,137 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,36 m3
18 Làm móng đường bằng lớp cấp phối đá dăm loại II (bao gồm cả KL bù vênh) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,4117 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 226,1202 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.974,64 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,2369 100m2
22 Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.602,82 m
23 Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.144,52 m
24 Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 324 m
25 Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
26 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 474,734 10m
27 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 10m
28 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
29 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,29 m3
30 Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 658,89 m2
31 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.534,18 cái
32 Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,71 m3
33 Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,393 100m2
34 Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính <10 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
35 Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính >10 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0533 tấn
36 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,929 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,929 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,953 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,3 m3
40 Ván khuôn thân rãnh Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,2156 100m2
41 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7229 100m2
42 Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,7133 tấn
43 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5832 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 183,25 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,66 m3
46 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 617 cái
47 Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,978 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,0195 m3
49 Ván khuôn bê tông cọc tiêu Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4575 100m2
50 Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,24 m2
51 Lắp đặt cọc tiêu bê tông Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
52 Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc H Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 100m3
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
54 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG BẢN Lo2,4M)
1 Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,485 m3
2 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1194 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống đường kính cốt thép <=10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2149 tấn
5 Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2423 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0692 100m2
8 Cốt thép mũ mố đường kính <= 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0783 tấn
9 Cốt thép mũ mố đường kính <= 18mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,836 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân mố Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3973 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn móng mố Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
15 Đào móng mố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7075 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4388 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
19 Bê tông gia cố lòng cống đá 2x4 mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lòng cống đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0373 tấn
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
22 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tường cánh đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0202 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5346 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánh Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m2
27 Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,9184 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1256 100m2
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2385 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,946 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0473 100m2
32 Đào móng tường cánh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1172 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tường cánh đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0244 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5667 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,4064 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánh Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1408 100m2
38 Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,6096 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1384 100m2
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4443 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4998 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0304 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
45 Đào móng tường cánh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1309 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 100m3
47 Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0231 tấn
49 Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m3
50 Ván khuôn chân khay Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1262 100m2
51 Đệm móng đá dăm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m3
52 Đào móng chân khay, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 100m3
53 Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,472 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 tấn
55 Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,728 m3
56 Ván khuôn chân khay Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1694 100m2
57 Đệm móng đá dăm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,236 m3
58 Đào móng chân khay, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,904 m3
60 Ván khuôn bản cống, ván khuôn thép Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0998 100m2
61 Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 m3
62 Cốt thép bản cống đường kính <= 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1383 tấn
63 Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m2
65 Thép ống lna can tay vịn Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0913 tấn
66 Cốt thép gờ chắn, lan can, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1367 tấn
67 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0792 100m2
68 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,12 m3
70 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,82 m3
C CỐNG NHỎ
1 Đào đất móng cống, nạo vét lòng cống bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3392 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,081 m3
5 Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,4899 m3
6 Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,2733 m2
7 Bê tông mũ mố, tai cống đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,6622 m3
8 Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
9 Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
10 Cốt thép mũ mố D<=10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
11 Cốt thép bản đường kính > 10mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0549 tấn
12 Cốt thép bản cống, khớp nối D<10 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0423 tấn
13 Ván khuôn mũ mố, nâng tai cống cống Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5392 100m2
14 Ván khuôn tấm bản cống Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m2
15 Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (khấu hao 50%) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,468 m3
3 Đắp đất hố móng Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
4 Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
5 Bóng điện 100W Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Còi, cờ đảm bảo giao thông Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
8 Đèn báo hiệu ban đêm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
9 Dây mềm phản quang Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cuộn
10 áo phản quang Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
11 Dây điện 2*4 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
12 Điện năng tiêu thụ Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 720 Kw
13 Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->