Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Cành, xã Bình Chân, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107945-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Cành, xã Bình Chân, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:34:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,237,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0512 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4983 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4313 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,483 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4884 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3483 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8683 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8683 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9602 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1566 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2756 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,137 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,137 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,137 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,36 | m3 |
| 18 | Làm móng đường bằng lớp cấp phối đá dăm loại II (bao gồm cả KL bù vênh) | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4117 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1202 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.974,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2369 | 100m2 |
| 22 | Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.602,82 | m |
| 23 | Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.144,52 | m |
| 24 | Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m |
| 25 | Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 474,734 | 10m |
| 27 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | 10m |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,29 | m3 |
| 30 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 658,89 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.534,18 | cái |
| 32 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,71 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,393 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính <10 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính >10 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 36 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thân rãnh | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2156 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7229 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7133 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5832 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183,25 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,66 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 617 | cái |
| 47 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,978 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0195 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4575 | 100m2 |
| 50 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 52 | Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc H | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG BẢN Lo2,4M) | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 2 | Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2149 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân mố | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3973 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn móng mố | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Đào móng mố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7075 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4388 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lòng cống đá 2x4 mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lòng cống đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tường cánh đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5346 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánh | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9184 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2385 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | 100m2 |
| 32 | Đào móng tường cánh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tường cánh đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5667 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4064 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánh | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6096 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1384 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4443 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4998 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 45 | Đào móng tường cánh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1309 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 49 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1262 | 100m2 |
| 51 | Đệm móng đá dăm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 52 | Đào móng chân khay, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 55 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,728 | m3 |
| 56 | Ván khuôn chân khay | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | 100m2 |
| 57 | Đệm móng đá dăm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 58 | Đào móng chân khay, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,904 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn thép | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | 100m2 |
| 61 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 62 | Cốt thép bản cống đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 65 | Thép ống lna can tay vịn | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | tấn |
| 66 | Cốt thép gờ chắn, lan can, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,82 | m3 |
| C | CỐNG NHỎ | |||
| 1 | Đào đất móng cống, nạo vét lòng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3392 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,081 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4899 | m3 |
| 6 | Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2733 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, tai cống đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6622 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đường kính > 10mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, khớp nối D<10 mm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố, nâng tai cống cống | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5392 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (khấu hao 50%) | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,468 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 5 | Bóng điện 100W | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Dây mềm phản quang | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 10 | áo phản quang | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Dây điện 2*4 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 12 | Điện năng tiêu thụ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | Kw |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi