Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 01: Xây dựng các hạng mục: Nhà tạm giữ 50 chỗ; Vọng gác; Nhà kho vật chứng; Bể nước 10m3 (02 bể); Cổng, tường rào; Sân, đường nội bộ; Cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Phá dỡ Nhà làm việc, nhà ăn bếp, tường rào, bể nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng số 01: Xây dựng các hạng mục: Nhà tạm giữ 50 chỗ; Vọng gác; Nhà kho vật chứng; Bể nước 10m3 (02 bể); Cổng, tường rào; Sân, đường nội bộ; Cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Phá dỡ Nhà làm việc, nhà ăn bếp, tường rào, bể nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:13:00 đến ngày 2020-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,619,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,738 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,896 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,744 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,491 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,429 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,233 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,032 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,234 | m3 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,002 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,21 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,81 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,326 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,964 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,838 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,697 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp, sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,644 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,075 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 100m3 |
| 37 | Phần cửa + vách sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 38 | Sản xuất khung vách bằng khung nhôm hộp sơn tĩnh điện (pano mika dày 8mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,246 | m2 |
| 39 | Sản xuất khung vách bằng khung nhôm hộp sơn tĩnh điện (Kính cường lực dày 12mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm hộp sơn tĩnh điện (pano mika dày 8mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,52 | m2 |
| 41 | Khóa tay gạt cửa đi nhôm hộp sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 42 | Thép góc L50x50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,93 | kg |
| 43 | Thép góc L40x40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.859,02 | kg |
| 44 | Thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.378,724 | kg |
| 45 | Thép đặc tròn trơn D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,85 | kg |
| 46 | Thép đặc tròn trơn D18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345,543 | kg |
| 47 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | bộ |
| 48 | Chốt cửa + khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, cổng sắt (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,238 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,447 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,583 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tròn trơn đặc d16 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,78 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,78 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,938 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,285 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,653 | m2 |
| 60 | Bàn ghế buồng hỏi cung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 61 | Ghế luật sư (khung bằng thép hộp, mặt ghế gỗ tự nhiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Ghế cán bộ hỏi cung (khung bằng thép hộp, mặt ghế gỗ tự nhiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Bàn hỏi cung (khung bằng thép hộp, mặt bàn gỗ tự nhiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Ghế băng chờ (khung bằng thép hộp, mặt ghế gỗ tự nhiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Phần kết cấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,702 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,787 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,974 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,341 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,627 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,812 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,2 | m2 |
| 77 | Quét vôi 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,2 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,055 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,087 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,067 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,353 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | cái |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,176 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,176 | m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,737 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,781 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,707 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,386 | tấn |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 101 | Quét vôi 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 870,638 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,996 | m2 |
| 104 | Quét vôi 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740,642 | m2 |
| 105 | Phần kiến trúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,718 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,038 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,513 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,064 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,064 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 792,859 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,61 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 743,249 | m2 |
| 116 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,061 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,679 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ốp viền tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,959 | m2 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,154 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,999 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 757,198 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 757,198 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.495,905 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.495,905 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,55 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,995 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,279 | m2 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,686 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,891 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,442 | m3 |
| 132 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,824 | m2 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,238 | m2 |
| 136 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,238 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,357 | m2 |
| 138 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,357 | m2 |
| 139 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,512 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,512 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,598 | m2 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,628 | m2 |
| 145 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,628 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 149 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,408 | m2 |
| 150 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m2 |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m2 |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,732 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,116 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,644 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,526 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,526 | m2 |
| 158 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | m |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,46 | m |
| 160 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 161 | Sản xuất xà gồ thép (thép L50x50x5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | tấn |
| 162 | Sản xuất xà gồ thép (thép C80x40x15x2.0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | tấn |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,958 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,618 | m2 |
| 165 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m2 |
| 166 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,425 | 100m2 |
| 167 | Diềm tôn chống hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m |
| 168 | Tôn úp nóc + máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7 | m |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,042 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 171 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 175 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,23 | m2 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 177 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,488 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,599 | 100m2 |
| 179 | Cổng + tường rào bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,976 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 189 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,322 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 196 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,584 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,792 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,792 | m2 |
| 199 | Thép góc L50x50x5 mà kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,096 | kg |
| 200 | Dây thép gai đường kính sợi 3mm (>=6m/kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,542 | kg |
| 201 | Dây thép gai lưỡi búa đường kính sợi trục 5mm, lõi 3mm (>=10m/kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,635 | kg |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 204 | Thép hộp 40x80x4 làm khung cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,708 | kg |
| 205 | Thép góc L30x30x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,241 | kg |
| 206 | Thép góc L70x70x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,156 | kg |
| 207 | Thép tấm dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,422 | kg |
| 208 | Sản xuất cửa sắt, cổng sắt (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 211 | Bánh xe D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Bộ tay nắm + chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | m3 |
| 214 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,671 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,454 | m2 |
| 216 | Bể tự hoại (02 bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,126 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,136 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,473 | m2 |
| 223 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,473 | m2 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 232 | Điện chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 233 | Lắp đặt hộp điện vỏ kim loại 600x400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 234 | MCB-3P-75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | MCB-3P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | CB-2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | CB-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 238 | CB-2P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | CB-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 244 | Bảng điện phân phối (loại 8 Modul) - B1.7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 245 | RCCB-2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | CB-1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | CB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | CB-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Bảng điện phân phối (loại 8 Modul) - B1.1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 250 | RCCB-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | CB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | CB-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Bảng điện phân phối (loại 6 Modul) - B1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 254 | RCCB-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | CB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | CB-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Bảng điện phân phối (loại 6 Modul) - B1.3, B1.6...B3.1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 258 | RCCB-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 259 | CB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 260 | CB-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 261 | Bảng điện phân phối hỏi cung (loại 6 Modul) - B1.3, B1.6...B3.1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 262 | RCCB-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | CB-1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | CB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | CB-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 266 | Bảng điện phân phối (loại 8 Modul) - B2.3 và B3.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 267 | RCCB-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | CB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 269 | CB-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 270 | Đèn Led đôi T8 - 2x20W lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 271 | Đèn Led đơn T8 - 1x20W lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 272 | Đèn ốp vuông bóng Led 220V-20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 273 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Hộp đèn kỹ thuật âm tường, Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bao gồm cả hộp đèn theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 274 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 276 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 280 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 284 | Công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 286 | Đế âm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 287 | Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 288 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 289 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 290 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 291 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 292 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 293 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.620 | m |
| 294 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 295 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 296 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 297 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970 | m |
| 301 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 302 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 303 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| 305 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 306 | Thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 307 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 308 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 309 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 310 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 311 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 312 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,48 | m3 |
| 313 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 314 | Thử điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 315 | Thiết bị vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 316 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 318 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 319 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 320 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 321 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 322 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 323 | Lắp đặt vòi lấy nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 324 | Lắp đặt chậu xí xổm + xi phông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 325 | Phễu thu sàn D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 326 | Thoát nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 327 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 328 | Ống uPVC - D160 (class 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 329 | Ống uPVC - D140 (class 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 330 | Ống uPVC - D110 (class 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 331 | Ống uPVC - D60 (class 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 332 | Ống uPVC - D42 (class 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 333 | Tê nhựa 90o PVC D160/160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 334 | Tê nhựa 90o PVC D140/140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 335 | Tê nhựa 135o PVC D160/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 336 | Tê nhựa 135o PVC D140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 337 | Tê nhựa 135o PVC D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 338 | Tê nhựa 90o PVC D60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 339 | Tê nhựa 90o PVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 340 | Cút uPVC 135o - D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 341 | Cút uPVC 135o - D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 342 | Cút uPVC 135o - D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | cái |
| 343 | Cút uPVC 90o - D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 344 | Cút uPVC - D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 345 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 346 | Măng xông nhựa PVC d140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 347 | Măng xông nhựa PVC d60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 348 | Tê kiểm tra D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 349 | Tê kiểm tra D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 350 | Tê kiểm tra D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 351 | Tê thông tắc PVC d110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 352 | Tê thông tắc PVC d140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 353 | Tê thông tắc PVC d60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 354 | Bịt xả thông tắc D140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 355 | Bịt xả thông tắc D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 356 | Bịt xả thông tắc D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 357 | Côn thu D160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 358 | Mũ thông hơi d60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 359 | Cấp nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 360 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 361 | Van phao chống tràn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 365 | ống nhựa PPR d20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 366 | T nhựa PPR D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 367 | T nhựa PPR D50/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 368 | T nhựa PPR D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 369 | T nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 370 | T nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 371 | T nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 372 | T nhựa PPR D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 375 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 376 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 377 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 379 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 380 | Lắp đặt côn thu PPR d32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 381 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 382 | Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 383 | Van khóa D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 384 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 386 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 387 | Măng xông nhựa PPR d32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 388 | Măng xông nhựa PPR d25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 389 | Măng xông nhựa PPR d20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 390 | Thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 391 | Ống uPVC - D110 (class 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 392 | Cút uPVC - D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 393 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 394 | Rọ chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 395 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 396 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| B | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,564 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Bu lông định vị chân cột M18, L600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,577 | kg |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,502 | m2 |
| 15 | Thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,693 | kg |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,466 | m |
| 19 | Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa, vách khuôn nhôm hộp, pano mika dày 8mm và pano nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| C | NHÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7519 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,043 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0959 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,905 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5737 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4899 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3088 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8675 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6512 | 100m2 |
| 13 | PHẦN CỘT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7453 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6628 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 18 | PHẦN DẦM: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4976 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7028 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6167 | 100m2 |
| 23 | PHẦN SÀN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7971 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9544 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3648 | 100m2 |
| 27 | PHẦN LANH TÔ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4369 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 31 | PHẦN MÁI: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8154 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8154 | tấn |
| 36 | Bu lông M14-5.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1824 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6242 | 100m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 41 | BỂ PHỐT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4734 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9736 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,243 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | PHẦN KIẾN TRÚC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0582 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,6741 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,3686 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2 | m |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,67 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,48 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 566,0746 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,2741 | m2 |
| 68 | PHẦN ỐP LÁT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4645 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5048 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,774 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,425 | m2 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2425 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 76 | CỬA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 77 | Khuôn cửa đi, cửa sổ (50x215x15x35x35), khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8 | m |
| 78 | Cửa đi khung thép; dưới huỳnh pano dưới tôn dày 2mm; trên kính an toàn 6,38mm + hoa sắt phía trong (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Cửa sổ khung thép, huỳnh pa nô tôn dày 2mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt bảo vệ phía trong (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12 (sơn hoàn thiện + lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp Shall (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 84 | Khoa đi cửa nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa sắt xếp (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 86 | Khóa đi cho cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Sản xuất cửa sắt pa nô tôn dày 1mm (có khung sắt bên trong) - đã bao gồm công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m2 |
| 88 | Khóa cửa D2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Sản xuất lưới thép B40 - Khung sắt hộp 50x50x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3 | m2 |
| 90 | Sản xuất khung bằng sắt hộp 60x120x1.5 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | m2 |
| 91 | Sản xuất khung bằng sắt hộp 50x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,833 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8025 | 100m2 |
| 94 | PHẦN ĐIỆN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 95 | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 96 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 97 | MCB 3P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | MCB 3P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | MCP-2P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | MCP-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | MCP-2P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | MCP-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần treo 1x75W treo cách trần 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn lốp âm trần có chụp chống nước - 1x40W - lắp sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc quạt trần - lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp chia dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 118 | CHỐNG SÉT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 122 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 124 | Chân bật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | PHẦN NƯỚC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 127 | Phần thiết bị: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 135 | Phần cấp nước: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D15-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PPR D20x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR D20x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Kép nối PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Kép nối PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Kép nối PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Băng keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 163 | Phần thoát nước: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt T D200x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đăt tê PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đăt tê PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đăt tê PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 173 | Lắp đăt tê PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 174 | Lắp đăt cút PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 175 | Lắp đăt cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 176 | Lắp đăt cút PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Lắp đăt cút PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 178 | Lắp đăt chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đăt chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đăt chếch PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đăt tê thông tắc PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đăt tê kiểm tra PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Măng sông PVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Măng xông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Măng xông PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | BỂ NƯỚC 10M3 (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5062 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2398 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6852 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8992 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,22 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,22 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO TẠM GIỮ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8003 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0068 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4859 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2977 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2977 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7029 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7159 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6945 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5177 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4427 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0814 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,867 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6131 | m3 |
| 17 | Trát chân tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m2 |
| 19 | PHẦN THÂN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7499 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0454 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5053 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2278 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7811 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4288 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,916 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 637,92 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 637,92 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,984 | m2 |
| 32 | Thép góc L50x50x5 mà kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt lưới kẽm gai kép theo mẫu thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,16 | m2 |
| 35 | Thép hộp 40x80x4 làm khung cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,708 | kg |
| 36 | Thép góc L30x30x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,2404 | kg |
| 37 | Thép góc L70x70x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,156 | kg |
| 38 | Thép tấm dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4223 | kg |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, cổng sắt (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4405 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 42 | Bánh xe D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Bộ tay nắm + chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | SAN NỀN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m3 |
| 5 | SÂN NỘI BỘ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m3 |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1613 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1613 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5816 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,908 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cấp điện ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp, đường kính D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 8 | Rải gạch 4x8x18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | viên |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 10 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Cần đèn chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 12 | Automat-1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Choá đèn + bóng cao áp 250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 14 | Bu lông + êcu M6 bắt bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Ống bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| H | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cấp nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Vật tư cho cấp nước đến bể ngầm : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Van khóa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | T thu PPR D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | T thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Crephin D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Phần cấp nước chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Cút thép D100X100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Van chặn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Mối nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Crephin D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 28 | Rãnh thoát nuớc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3408 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9413 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2913 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4153 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,775 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,24 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3258 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3258 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG, NHÀ ĂN BẾP, GARA ĐỂ XE, BỂ NƯỚC, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Nhà làm việc 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7193 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9657 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2982 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4798 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3418 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0848 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6115 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6115 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6115 | 100m3 |
| 15 | Nhà ăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,048 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4984 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,845 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6594 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0224 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0918 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5185 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7525 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7525 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7525 | 100m3 |
| 28 | Nhà để xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,98 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,141 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,264 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 36 | Tường rào bảo vệ cơ quan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0787 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | 100m3 |
| 41 | Bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,732 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi