Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây lắp) - Hạng mục đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157870-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 08 (xây lắp) - Hạng mục đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201146265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 18:35:00 đến ngày 2020-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phí cho yếu tố phát sịnh khối lượng (5% x (B+C+D+E+F+G) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
B Khu tái định cư lò gạch Thị trấn Định Quán
1 Ủi hoang nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3192 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0322 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0322 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,664 m3
5 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5566 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3192 100m2
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,745 100m3
8 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,6128 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5212 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3439 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5024 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1436 100m2
C Khu tái định cư 1 ấp 5 xã Gia Canh
1 Uỉ hoang nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9848 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9848 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1967 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,0612 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4081 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,5296 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2096 100m2
D Khu tái định cư 2 ấp 5 xã Gia Canh
1 Uỉ hoang nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4498 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7875 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7875 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4498 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5353 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.928,4622 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9103 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,919 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,704 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5171 100m2
E Biển báo giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Bu lông M20x400 đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
5 Bu lông M10x160 gắn biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
7 Trụ biển báo 8 cái
F Cọc tiêu
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
G Thoát nước ngang đường
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6288 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7708 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9555 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5396 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3197 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3158 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
16 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->