Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156549-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201155020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn hỗ trợ của huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 15:57:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,746,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp nhà 01 tầng
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,06 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 100m
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 1 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 1 cấu kiện
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,06 10 tấn/1km
6 Cọc dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cọc
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0058 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0058 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0058 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,851 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4551 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8644 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9522 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0836 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,252 100m2
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6283 100m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6406 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,7371 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4858 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4909 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1241 tấn
23 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,3248 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5251 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4197 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4197 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4197 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,3424 m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,747 100m3
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,32 100m
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1538 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7089 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,664 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,264 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,518 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2634 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3286 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7921 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,36 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,36 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,84 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6736 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,0336 m2
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0524 100m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1185 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1185 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1185 100m3
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4044 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8008 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1205 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6119 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1343 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5288 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,287 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5441 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3963 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4743 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,0219 m3
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8901 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1722 100m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,04 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5021 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0871 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3271 tấn
65 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1517 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1517 tấn
67 Bu lông M-10 (L=100) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 1m2
69 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,1436 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2943 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8436 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,04 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,09 m2
74 Trát trần, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 317,22 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 143,3148 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 248,2721 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 143,3148 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 695,6221 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,04 m
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9721 m3
81 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7597 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 219,924 m2
83 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,492 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 166,2425 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 166,2425 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0431 100m2
87 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,2221 md
88 Che khe lún Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,29 md
89 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0842 tấn
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5936 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,8059 1m2
92 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
93 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,44 m2
94 Sản xuất cửa sổ cánh trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1342 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1992 100m2
B Nhà bảo vệ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,786 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1956 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3104 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,98 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7728 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3333 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3333 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3333 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3333 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5808 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1056 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,092 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0645 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7339 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2101 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2292 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,292 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0924 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0146 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0058 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1481 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (300x300mm), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7284 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,136 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,136 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,28 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0032 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,92 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,4752 m2
35 Cửa đi nhựa lõi thép màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,76 m2
36 Cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,43 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Lần 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,3428 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100. Lần 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,3428 m2
39 Phần điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 gói
40 Ống nhựa Upvc D90 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
41 Cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,26 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6472 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9478 m3
47 Bu lông M18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
48 mặt bích 300x300x10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
49 Sườn thép fi 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,438 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3333 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0093 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0093 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0093 100m3
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6753 100m2
56 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0009 tấn
57 Ống thép tròn D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,115 100m
58 Ống thép tròn D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
59 Ống thép tròn D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2236 100m
60 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1328 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1328 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,16 1m2
63 Phần điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 gói
64 Ống nhựa Upvc D90 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
65 Cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
C Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8858 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176,76 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 181,24 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,14 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,406 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1336 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường kè, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,363 tấn
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3855 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4668 100m
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,25 m
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6253 100m3
D San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,8846 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8495 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8495 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8495 100m3
E Cổng, tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,2119 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3333 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3912 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3912 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1968 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8088 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1677 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,0494 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,0847 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1717 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2883 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3802 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,2824 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,534 m3
15 Thép hình I10 dài 2.4 chôn trong trụ, tra bảng 9.46kg/1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 283,8 kg
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 367,07 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,867 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 508,2728 m2
19 Hoa sắt vuông đặc 14x14 (Đã bao gồm hoàn thiện sơn chống gỉ, nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 159,1936 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0196 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1733 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1594 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7244 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2873 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2873 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1932 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6121 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,1907 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,1907 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,392 m
31 Mua cổng sắt (bao gồm vật liệu, sơn phủ, nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,9124 m2
32 Bánh ray Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
33 Chốt cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Khóa cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Biển hiệu cổng trường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
F Cấp nước ngoài nhà
1 Ống nhựa PPR PN20, đường kính D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,63 100m
2 Ống nhựa PPR PN20, đường kính D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
3 Tê nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Cút vuông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
5 Cút vuông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Cút ren trong PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
7 Van phao cơ D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Đai khởi thủy D50/D160 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Hố van + đồng hồ D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Nút bịt đầu chờ cấp nước sân vườn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Máy bơm Q = 9.5m3/h, H=25m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Máy bơm Q = 8.5m3/h, H=24m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Rọ bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Van phao điện D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
G Đơn nguyên 1 - phần điện
1 Đèn tuýp led 0,6m - 2x9W/220V/1600 Lm kèm máng nổi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
2 Đèn tuýp led 1,2m - 2x18W/220V/3200 Lm kèm máng nổi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 bộ
3 Công tắc đơn 1 chiều 16A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Công tắc đôi 1 chiều 16A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
6 Quạt trần 80W/220V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
7 Vỏ tủ điện phòng lắp âm tường cho 6 modun Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
8 MCB-2P-32A-6kA (tính cho 1 tủ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 MCB-1P-16A-6kA (tính cho 1 tủ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 MCB-1P-10A-6kA (tính cho 1 tủ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Cu/pvc 1x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360 m
12 Cu/pvc 1x2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 262 m
13 Cu/pvc 1x1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 459 m
14 Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4E mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
15 Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5E mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131 m
16 Dây tiếp địa Cu/pvc 1x1.5E mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
17 Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
18 Ống luồn dây PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
19 Nối ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 cái
20 Nối ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
21 Hộp chia 2, 3, 4 ngả Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
22 Vật tư phụ (đầu cốt, co nhựa các màu, dây buộc nhựa, bulong, đai ốc, băng dính điện....) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1
H Đơn nguyên 1 - phần cấp thoát nước
1 Chậu bếp công nghiệp + xi phông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
2 Bể tách mỡ Inox 304 mua sẵn KT: 600x1500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Bơm nước sinh hoạt, Q=3M3/H, H=30M+Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Két nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Cầu chắn rác D150 phễu thu D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Van 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Crephin DN32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Ống cấp nước nhựa PPR-D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1 100m
9 Ống cấp nước nhựa PPR-D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
10 Ống cấp nước nhựa PPR-D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
11 Tê nhựa PPR-D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Tê thu nhựa PPR-D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Côn thu nhựa PPR-D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Tê ren ngoài PPR D25X1/2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
15 Cút nhựa PPR-D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
16 Cút nhựa PPR-D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
17 Rắc co PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Van khóa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Van khóa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Ống nhựa PVC PN8-D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
22 Ống nhựa PVC PN8-D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
23 Nút bịt nhựa D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Y thu nhựa PVC D200/48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
I Đơn nguyên 1 - phần PCCC
1 Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
2 Đầu báo cháy khói quang điện + đế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 đầu
3 Đầu báo cháy nhiệt + đế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 10 đầu
4 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 5 chuông
5 Nút nhấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 5 nút
6 Đèn báo cháy vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 5 đèn
7 Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
8 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,2 m
9 Đai ốp ống D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
10 Nối ống D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
11 Tê, cút, chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
12 Hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
14 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Tủ trung tâm báo cháy kênh (Loại 5 kênh)+ Bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Tủ đựng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Đường ống cấp nước chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
J Phần PCCC nhà 02 tầng
1 Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
2 Đầu báo cháy khói quang điện + đế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2 10 đầu
3 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 5 chuông
4 Nút nhấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 5 nút
5 Đèn báo cháy vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 5 đèn
6 Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
7 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230,4 m
8 Đai ốp ống D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 cái
9 Nối ống D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
10 Tê, cút, chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
11 Hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
12 Dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
13 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Ống thép tráng kẽm D65 - dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
15 Ống thép tráng kẽm D50 - dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,49 100m
16 Ống thép tráng kẽm D32 - dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
17 Bích thép D65 + bulong + gioăng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Măng sông tráng kẽm D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Măng sông tráng kẽm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
20 Măng sông tráng kẽm D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Cút thép hàn D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
22 Cút thép hàn D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
23 Kép thép D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Tê thép D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Gối đỡ ống D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
26 Gối đỡ ống D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
27 Hộp đựng thiết bị chữa cháy 1250x700x250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Van chặn D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Van chặn D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Van chặn 1 chiều D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Nút bịt thử áp lực đường ống D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt hộp cứu hỏa bao gồm: + 01 cuộn vòi chữa cháy D50/20m; + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; + 01 khớp nối ren trong; + 01 lăng phun chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
34 Đai treo ống D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
35 Khớp nối mềm chống rung D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Khớp nối mềm chống rung D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Rọ hút D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
38 Y lọc D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 Đồng hồ áp lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bình
42 Bình Co2 chữa cháy điện MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bình
43 Máy bơm điện có thông số kỹ thuật Q>=9m3/h; H>=26m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
44 Dây cấp nguồn cho máy bơm 3x16+1x10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
45 Bê tông bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m3
46 Sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 kg
47 Sơn đỏ cờ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 kg
48 Bộ nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
49 Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 5 đèn
50 Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 5 đèn
51 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
52 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
53 Đai ốp ống D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
54 Nối ống D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
55 Tê, cút Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
56 Hộp đấu dây kỹ thuật (110x110x50) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
57 Áp tô mát 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->