Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn hỗ trợ của huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:57:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,746,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp nhà 01 tầng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,06 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,176 | 100m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,06 | 10 tấn/1km |
| 6 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,851 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4551 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8644 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9522 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6283 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6406 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,7371 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4858 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4909 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1241 | tấn |
| 23 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,3248 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5251 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4197 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4197 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4197 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,3424 | m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,747 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,32 | 100m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1538 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7089 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,518 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2634 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3286 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7921 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,36 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,36 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,84 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6736 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,0336 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4044 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8008 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1205 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6119 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1343 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5288 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,287 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5441 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3963 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4743 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,0219 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8901 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1722 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5021 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0871 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3271 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1517 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1517 | tấn |
| 67 | Bu lông M-10 (L=100) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | 1m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,1436 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2943 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8436 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,04 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,09 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 317,22 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,3148 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 248,2721 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,3148 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 695,6221 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,04 | m |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9721 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7597 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 219,924 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,492 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 166,2425 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 166,2425 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0431 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,2221 | md |
| 88 | Che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,29 | md |
| 89 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0842 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5936 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8059 | 1m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,44 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ cánh trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1342 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1992 | 100m2 |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,786 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1956 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3104 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3333 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3333 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3333 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3333 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0645 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7339 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2101 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2292 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,292 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0924 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1481 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (300x300mm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,136 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,136 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0032 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,92 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,4752 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhựa lõi thép màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,43 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,3428 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100. Lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,3428 | m2 |
| 39 | Phần điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 40 | Ống nhựa Upvc D90 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6472 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9478 | m3 |
| 47 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 48 | mặt bích 300x300x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Sườn thép fi 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,438 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3333 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6753 | 100m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 57 | Ống thép tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 100m |
| 58 | Ống thép tròn D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 59 | Ống thép tròn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2236 | 100m |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1328 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1328 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,16 | 1m2 |
| 63 | Phần điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 64 | Ống nhựa Upvc D90 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 65 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8858 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,76 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181,24 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1336 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,363 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3855 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4668 | 100m |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,25 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6253 | 100m3 |
| D | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,8846 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8495 | 100m3 |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,2119 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3912 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1968 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1677 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0494 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0847 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1717 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2883 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3802 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,2824 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,534 | m3 |
| 15 | Thép hình I10 dài 2.4 chôn trong trụ, tra bảng 9.46kg/1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 283,8 | kg |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,07 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,867 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 508,2728 | m2 |
| 19 | Hoa sắt vuông đặc 14x14 (Đã bao gồm hoàn thiện sơn chống gỉ, nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,1936 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0196 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1733 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1594 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7244 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2873 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2873 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6121 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,1907 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,1907 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,392 | m |
| 31 | Mua cổng sắt (bao gồm vật liệu, sơn phủ, nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9124 | m2 |
| 32 | Bánh ray | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Chốt cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Khóa cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Biển hiệu cổng trường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN20, đường kính D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN20, đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cút vuông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Cút vuông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Van phao cơ D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy D50/D160 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hố van + đồng hồ D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt đầu chờ cấp nước sân vườn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Máy bơm Q = 9.5m3/h, H=25m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm Q = 8.5m3/h, H=24m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Rọ bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Van phao điện D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| G | Đơn nguyên 1 - phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led 0,6m - 2x9W/220V/1600 Lm kèm máng nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1,2m - 2x18W/220V/3200 Lm kèm máng nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 1 chiều 16A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Quạt trần 80W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện phòng lắp âm tường cho 6 modun | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | MCB-2P-32A-6kA (tính cho 1 tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-16A-6kA (tính cho 1 tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A-6kA (tính cho 1 tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cu/pvc 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 12 | Cu/pvc 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 262 | m |
| 13 | Cu/pvc 1x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 459 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4E mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5E mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131 | m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x1.5E mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 19 | Nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 20 | Nối ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 21 | Hộp chia 2, 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (đầu cốt, co nhựa các màu, dây buộc nhựa, bulong, đai ốc, băng dính điện....) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| H | Đơn nguyên 1 - phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Chậu bếp công nghiệp + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Bể tách mỡ Inox 304 mua sẵn KT: 600x1500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bơm nước sinh hoạt, Q=3M3/H, H=30M+Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Két nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chắn rác D150 phễu thu D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Crephin DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ống cấp nước nhựa PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước nhựa PPR-D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước nhựa PPR-D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR-D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa PPR-D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa PPR-D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tê ren ngoài PPR D25X1/2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR-D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC PN8-D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC PN8-D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 23 | Nút bịt nhựa D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Y thu nhựa PVC D200/48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| I | Đơn nguyên 1 - phần PCCC | |||
| 1 | Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang điện + đế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt + đế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Đèn báo cháy vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 8 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,2 | m |
| 9 | Đai ốp ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 10 | Nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 11 | Tê, cút, chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 12 | Hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy kênh (Loại 5 kênh)+ Bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đường ống cấp nước chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| J | Phần PCCC nhà 02 tầng | |||
| 1 | Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang điện + đế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Đèn báo cháy vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 7 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,4 | m |
| 8 | Đai ốp ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 9 | Nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 10 | Tê, cút, chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 11 | Hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D65 - dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D50 - dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D32 - dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Bích thép D65 + bulong + gioăng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Măng sông tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Măng sông tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Măng sông tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Cút thép hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Gối đỡ ống D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Gối đỡ ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 27 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy 1250x700x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Van chặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Van chặn 1 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt thử áp lực đường ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp cứu hỏa bao gồm: + 01 cuộn vòi chữa cháy D50/20m; + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; + 01 khớp nối ren trong; + 01 lăng phun chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Đai treo ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Khớp nối mềm chống rung D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Rọ hút D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Y lọc D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 42 | Bình Co2 chữa cháy điện MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bình |
| 43 | Máy bơm điện có thông số kỹ thuật Q>=9m3/h; H>=26m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 44 | Dây cấp nguồn cho máy bơm 3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 45 | Bê tông bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m3 |
| 46 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | kg |
| 47 | Sơn đỏ cờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | kg |
| 48 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 49 | Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 50 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 51 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 52 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 53 | Đai ốp ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 54 | Nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 55 | Tê, cút | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 56 | Hộp đấu dây kỹ thuật (110x110x50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Áp tô mát 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi