Gói thầu: Xây lắp + thiết bị hạng mục thủy lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị hạng mục thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG NTM và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 08:29:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,167,704,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỤM ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V(E-HSMT) | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V(E-HSMT) | 0,7745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,579 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 9,888 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 43,904 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 5,544 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 6,549 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,822 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 6,838 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 11,445 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,892 | m3 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,983 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 28,026 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,6 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,345 | m3 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 146,128 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 146,128 | m2 |
| 18 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 51,078 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 23,778 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 71,11 | m2 |
| 21 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 108,45 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo chương V(E-HSMT) | 311,456 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V(E-HSMT) | 71,11 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa sắt đi và sổ đơn sắt hợp STK(6x12) dày 2ly | Theo chương V(E-HSMT) | 46,32 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt vào khuôn tôn dày 2ly khung bao (4x8) dày 1,4ly (cửa đi và cửa sổ bao gồm ổ khóa , bản lề) | Theo chương V(E-HSMT) | 16,752 | m2 |
| 26 | Gia công cửa song sắt bảo vệ cửa sổ | Theo chương V(E-HSMT) | 8,4 | m2 |
| 27 | Sơn cửa đi và cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 16,68 | m2 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 51,497 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 21,484 | m3 |
| 30 | Bê tông mái bờ đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 94,919 | m3 |
| 31 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 35,316 | m3 |
| 32 | Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 88,6 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, thanh giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,147 | m3 |
| 34 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 57,53 | m2 |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 3,187 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V(E-HSMT) | 2,249 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,088 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,452 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,336 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 1,367 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,063 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,043 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo chương V(E-HSMT) | 1,023 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 1,471 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 1,51 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép tấm đan, thanh giằng đúc sẵn đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,051 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép tấm đan, thanh giằng đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,109 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,191 | tấn |
| 49 | Gia công lan can bao quang nhà sắt tráng kẽm đường kính từ D34-D60 dày 2,3mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,792 | tấn |
| 50 | Sản xuất ống thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,961 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,961 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 24,492 | m2 |
| 53 | Sản xuất bích thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,067 | tấn |
| 54 | Lắp đặt bích thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu ka bin mặt bích đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 50mm | Theo chương V(E-HSMT) | 6 | cái |
| 57 | Sản xuất ống thép đường kính 200mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1,844 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1,844 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 46,567 | m2 |
| 60 | Sản xuất bích thép đường kính 200mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,12 | tấn |
| 61 | Lắp đặt bích thép đường kính 200mm | Theo chương V(E-HSMT) | 39 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều đường kính 200mm | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt bu long nối bích và van (18x60) | Theo chương V(E-HSMT) | 276 | cái |
| 64 | Lắp đặt roong cao su tấm mặt bích | Theo chương V(E-HSMT) | 6,57 | m2 |
| 65 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 3,771 | 100m2 |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,988 | 100m2 |
| 67 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,615 | 100m2 |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép | Theo chương V(E-HSMT) | 1,145 | 100m2 |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,227 | 100m2 |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V(E-HSMT) | 0,093 | 100m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo chương V(E-HSMT) | 106,95 | m2 |
| 72 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nước | Theo chương V(E-HSMT) | 13 | 1 rọ |
| 73 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V(E-HSMT) | 52 | 1 rọ |
| 74 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,106 | 100m3 |
| 75 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,186 | 100m3 |
| 76 | Làm tầng lọc cát | Theo chương V(E-HSMT) | 0,265 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,206 | 100m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 6,0mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 2,5mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 1,0mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 50 | m |
| 81 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Theo chương V(E-HSMT) | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=0,4cm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng Ap tô max | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt mặt nạ âm tường (bảng điện) | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,48 | 100m |
| 92 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D75 | Theo chương V(E-HSMT) | 6 | cái |
| 93 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V(E-HSMT) | 10,08 | 100m3 |
| 94 | Đào phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V(E-HSMT) | 7,644 | 100m3 |
| 95 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 24 | m3 |
| 96 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chương V(E-HSMT) | 7,5 | 100m3 |
| 97 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110c, dung trọng <= 1,65T/m3 | Theo chương V(E-HSMT) | 10,493 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 29,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) | Theo chương V(E-HSMT) | 41,161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 73,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 238,07 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 310,93 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 5,7 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,54 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 7,19 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc ranh đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,82 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1,462 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,569 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,703 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc ranh đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,176 | tấn |
| 14 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 76,38 | m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 49,454 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn thanh giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 1,426 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,488 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc ranh | Theo chương V(E-HSMT) | 0,349 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 25 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 158 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,51 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V(E-HSMT) | 33 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) VDMH | Theo chương V(E-HSMT) | 1,69 | tấn |
| 24 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 1,69 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 48,83 | m2 |
| 26 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 2,83 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,7 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 12,18 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 18,12 | m3 |
| 30 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,25 | m3 |
| 31 | Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 (VD) | Theo chương V(E-HSMT) | 9,27 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 24,91 | m3 |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 18,27 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng trụ đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 4,15 | m3 |
| 35 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,22 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chương V(E-HSMT) | 1,26 | m2 |
| 37 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,4 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm | Theo chương V(E-HSMT) | 4,411 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,026 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lưới chắn rác đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,016 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 0,823 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,693 | 100m2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 2,923 | 100m2 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,516 | 100m2 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất bích thép đường kính 500mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,851 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bích thép đường kính 500mm | Theo chương V(E-HSMT) | 62 | cái |
| 48 | Roong cao su | Theo chương V(E-HSMT) | 64,244 | m2 |
| 49 | Bulong M18x60 | Theo chương V(E-HSMT) | 384 | cái |
| 50 | SX ống thép đường kính 500mm | Theo chương V(E-HSMT) | 18,035 | tấn |
| 51 | LĐ ống thép đường kính 500mm | Theo chương V(E-HSMT) | 18,035 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 382,63 | m2 |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 54 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 2,663 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,359 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 10,73 | m3 |
| 57 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 17,23 | m3 |
| 58 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,6 | m3 |
| 59 | Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 (VD) | Theo chương V(E-HSMT) | 8,51 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 20,8 | m3 |
| 61 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 11,16 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng trụ đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,44 | m3 |
| 63 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,18 | m3 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | m2 |
| 65 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,262 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm | Theo chương V(E-HSMT) | 2,942 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,023 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép lưới chắn rác đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,011 | tấn |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 0,746 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tường bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,575 | 100m2 |
| 71 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 1,785 | 100m2 |
| 72 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,279 | 100m2 |
| 73 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất bích thép đường kính 400mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,591 | tấn |
| 75 | Lắp đặt bích thép đường kính 400mm | Theo chương V(E-HSMT) | 52 | cái |
| 76 | Roong cao su | Theo chương V(E-HSMT) | 8,154 | m2 |
| 77 | Bulong M18x60 | Theo chương V(E-HSMT) | 324 | cái |
| 78 | SX ống thép đường kính 400mm | Theo chương V(E-HSMT) | 12,083 | tấn |
| 79 | LĐ ống thép đường kính 400mm | Theo chương V(E-HSMT) | 12,083 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 256,28 | m2 |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH N1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,116 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,429 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,234 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,102 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,092 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,143 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,008 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép lưới chắn rác | Theo chương V(E-HSMT) | 0,024 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,014 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu, đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,009 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 1,134 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 16 | Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 17 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) | Theo chương V(E-HSMT) | 0,14 | tấn |
| 19 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,14 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 3,969 | m2 |
| 21 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 3,112 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,966 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH N2 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 11,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) | Theo chương V(E-HSMT) | 11,924 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 19,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 55,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 63,49 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,34 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,11 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,98 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc ranh đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,58 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,372 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,095 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc ranh đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,056 | tấn |
| 14 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 16,97 | m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 11,575 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn thanh giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,335 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc ranh | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V(E-HSMT) | 5 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) VDMH | Theo chương V(E-HSMT) | 0,142 | tấn |
| 24 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,142 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 4,11 | m2 |
| 26 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 1,111 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,927 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,57 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 7,22 | m3 |
| 30 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,05 | m3 |
| 31 | Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 (VD) | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 7,4 | m3 |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,04 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng trụ đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,42 | m3 |
| 35 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,06 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chương V(E-HSMT) | 0,79 | m2 |
| 37 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,113 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,799 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,006 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lưới chắn rác đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,012 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 0,312 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,268 | 100m2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,581 | 100m2 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,176 | 100m2 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,005 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất bích thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,22 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bích thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 48 | cái |
| 48 | Roong cao su | Theo chương V(E-HSMT) | 3,286 | m2 |
| 49 | Bulong M18x60 | Theo chương V(E-HSMT) | 240 | cái |
| 50 | Bulong M18x20 | Theo chương V(E-HSMT) | 22 | cái |
| 51 | Bản lề | Theo chương V(E-HSMT) | 22 | cái |
| 52 | SX ống thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 4,38 | tấn |
| 53 | LĐ ống thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 4,38 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 112,01 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH N3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,913 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 13,266 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,028 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ, cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 4,289 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,115 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 0,417 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cầu máng bằng thép | Theo chương V(E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,019 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) | 0,022 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,125 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1,087 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép lưới chắn rác | Theo chương V(E-HSMT) | 0,061 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,035 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu, đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 2,296 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích nhựa PVC đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất bích thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,28 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bích thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 61 | cái |
| 24 | Roong cao su | Theo chương V(E-HSMT) | 4,244 | m2 |
| 25 | Bulong M18x60 | Theo chương V(E-HSMT) | 310 | cái |
| 26 | Bulong M18x200 | Theo chương V(E-HSMT) | 36 | cái |
| 27 | Bản lề | Theo chương V(E-HSMT) | 36 | cái |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép cùm ống | Theo chương V(E-HSMT) | 0,039 | tấn |
| 29 | SX ống thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 5,542 | tấn |
| 30 | LĐ ống thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 5,542 | tấn |
| 31 | SX lơi thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,013 | tấn |
| 32 | LĐ lơi thép đường kính 250mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,013 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 71,027 | m2 |
| 34 | Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 35 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) | Theo chương V(E-HSMT) | 0,112 | tấn |
| 37 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,112 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 2,932 | m2 |
| 39 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 1,284 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 ( (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) | Theo chương V(E-HSMT) | 2,147 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH N4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 9,463 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 30,247 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 31,321 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,663 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,422 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,23 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,18 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,147 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,022 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 5,929 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,165 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,092 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 20 | cái |
| 15 | Dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 9,9 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) | Theo chương V(E-HSMT) | 0,142 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,142 | 1 tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 4,109 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,41 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 1,664 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÊNH N5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 6,562 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 21,101 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 24,622 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,657 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,207 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,144 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,078 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,02 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 4,913 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,096 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,055 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 18 | cái |
| 15 | Dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 6,873 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 2,877 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) | Theo chương V(E-HSMT) | 2,542 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 0,603 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: KÊNH N6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 19,167 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 60,7 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 63,363 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,368 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,655 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,461 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,372 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,272 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,045 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 12,107 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,343 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,163 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 40 | cái |
| 15 | Dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 19,275 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) | Theo chương V(E-HSMT) | 0,142 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,142 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 4,109 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,045 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) | Theo chương V(E-HSMT) | 7,511 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 7,26 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: KÊNH N6-2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 10,382 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 33,402 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 39,893 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,496 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,738 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,3 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,222 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,086 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,029 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 7,816 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,149 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,063 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 26 | cái |
| 15 | Dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 11,628 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | 1 tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 2,877 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,228 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) | Theo chương V(E-HSMT) | 2,2 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: KÊNH N7 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V(E-HSMT) | 6,619 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 17,105 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 17,748 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,207 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,155 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,033 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,02 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V(E-HSMT) | 4,376 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,106 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 0,023 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 18 | cái |
| 15 | Dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V(E-HSMT) | 5,925 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,11 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 2,877 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,09 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) | Theo chương V(E-HSMT) | 1,202 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 0,812 | 100m3 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van ren D50mm 2 chiều | Theo chương V(E-HSMT) | 6 | cái |
| 2 | Van mặt bích D200mm một chiều VIL gang xám và thép cac bon | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 3 | Đầu ka Pin thép D250mm ống hút mới | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Máy bơm mồi nước 1,5 ngựa | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Vật tư mồi nước ống PVC D27 | Theo chương V(E-HSMT) | 20 | m |
| 6 | Dây điện + phụ kiện đi kèm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 7 | Pa lang và xích kéo máy bơm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện điều khiển 3 máy bơm 3 pha 100A 3 chế độ (TĐ 2/100) võ tủ com po sit 760x500x340x5 phụ kiện lắp đồng bộ: đồng hồ thời gian, kỹ thuật số ap to max tổng + lộ+ khởi động từ đồng bộ và các phụ kiện đi kèm (Hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm Có Q=380-530m3/h; H=19-14m; Hck=5,4-6,8m; n(v/p)=980n(v/p)=980; Nđc+33 (Kw); Dh=250mm: Dx=200mm và các phụ kiện đi kèm (Hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | bộ |
| 10 | Xe kéo máy bơm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi