Gói thầu: Xây lắp + thiết bị hạng mục thủy lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156686-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị hạng mục thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20201100940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG NTM và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 08:29:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,167,704,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỤM ĐẦU MỐI
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V(E-HSMT) 0,575 100m3
2 Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V(E-HSMT) 0,7745 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 Theo chương V(E-HSMT) 0,579 100m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 9,888 m3
5 Bê tông móng rộng > 250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 43,904 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo chương V(E-HSMT) 5,544 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 6,549 m3
8 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 3,822 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 6,838 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 11,445 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,892 m3
12 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,983 m3
13 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo chương V(E-HSMT) 28,026 m3
14 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo chương V(E-HSMT) 0,6 m3
15 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M50 Theo chương V(E-HSMT) 2,345 m3
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V(E-HSMT) 146,128 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V(E-HSMT) 146,128 m2
18 Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V(E-HSMT) 51,078 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V(E-HSMT) 23,778 m2
20 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V(E-HSMT) 71,11 m2
21 Trát trần vữa M75 Theo chương V(E-HSMT) 108,45 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo chương V(E-HSMT) 311,456 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V(E-HSMT) 71,11 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa sắt đi và sổ đơn sắt hợp STK(6x12) dày 2ly Theo chương V(E-HSMT) 46,32 m
25 Lắp dựng cửa sắt vào khuôn tôn dày 2ly khung bao (4x8) dày 1,4ly (cửa đi và cửa sổ bao gồm ổ khóa , bản lề) Theo chương V(E-HSMT) 16,752 m2
26 Gia công cửa song sắt bảo vệ cửa sổ Theo chương V(E-HSMT) 8,4 m2
27 Sơn cửa đi và cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 16,68 m2
28 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Theo chương V(E-HSMT) 51,497 m3
29 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 Theo chương V(E-HSMT) 21,484 m3
30 Bê tông mái bờ đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 94,919 m3
31 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 35,316 m3
32 Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 88,6 m3
33 Bê tông tấm đan, thanh giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,147 m3
34 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 57,53 m2
35 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 3,187 tấn
36 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V(E-HSMT) 2,249 tấn
37 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,088 tấn
38 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,452 tấn
39 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,336 tấn
40 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 1,367 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,063 tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,043 tấn
43 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V(E-HSMT) 1,023 tấn
44 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 1,471 tấn
45 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 1,51 tấn
46 SXLD cốt thép tấm đan, thanh giằng đúc sẵn đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,051 tấn
47 SXLD cốt thép tấm đan, thanh giằng đúc sẵn đk > 10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,109 tấn
48 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,191 tấn
49 Gia công lan can bao quang nhà sắt tráng kẽm đường kính từ D34-D60 dày 2,3mm Theo chương V(E-HSMT) 0,792 tấn
50 Sản xuất ống thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 0,961 tấn
51 Lắp đặt ống thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 0,961 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 24,492 m2
53 Sản xuất bích thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 0,067 tấn
54 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 18 cái
55 Lắp đặt đầu ka bin mặt bích đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 3 cái
56 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 50mm Theo chương V(E-HSMT) 6 cái
57 Sản xuất ống thép đường kính 200mm Theo chương V(E-HSMT) 1,844 tấn
58 Lắp đặt ống thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 1,844 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 46,567 m2
60 Sản xuất bích thép đường kính 200mm Theo chương V(E-HSMT) 0,12 tấn
61 Lắp đặt bích thép đường kính 200mm Theo chương V(E-HSMT) 39 cái
62 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều đường kính 200mm Theo chương V(E-HSMT) 3 cái
63 Lắp đặt bu long nối bích và van (18x60) Theo chương V(E-HSMT) 276 cái
64 Lắp đặt roong cao su tấm mặt bích Theo chương V(E-HSMT) 6,57 m2
65 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 3,771 100m2
66 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép Theo chương V(E-HSMT) 0,988 100m2
67 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép Theo chương V(E-HSMT) 0,615 100m2
68 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép Theo chương V(E-HSMT) 1,145 100m2
69 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,227 100m2
70 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V(E-HSMT) 0,093 100m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo chương V(E-HSMT) 106,95 m2
72 Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nước Theo chương V(E-HSMT) 13 1 rọ
73 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn Theo chương V(E-HSMT) 52 1 rọ
74 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chương V(E-HSMT) 0,106 100m3
75 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V(E-HSMT) 0,186 100m3
76 Làm tầng lọc cát Theo chương V(E-HSMT) 0,265 100m3
77 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Theo chương V(E-HSMT) 0,206 100m
78 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 6,0mm2 Theo chương V(E-HSMT) 20 m
79 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 2,5mm2 Theo chương V(E-HSMT) 100 m
80 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây <= 1,0mm2 Theo chương V(E-HSMT) 50 m
81 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm Theo chương V(E-HSMT) 150 m
82 Lắp đặt cầu chì 10A Theo chương V(E-HSMT) 8 bộ
83 Lắp đặt aptomat 1P-50A Theo chương V(E-HSMT) 2 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V(E-HSMT) 8 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V(E-HSMT) 2 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=0,4cm2 Theo chương V(E-HSMT) 4 hộp
87 Lắp đặt hộp đựng Ap tô max Theo chương V(E-HSMT) 2 hộp
88 Lắp đặt mặt nạ âm tường (bảng điện) Theo chương V(E-HSMT) 3 hộp
89 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo chương V(E-HSMT) 8 bộ
90 Lắp đặt quạt trần Theo chương V(E-HSMT) 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Theo chương V(E-HSMT) 0,48 100m
92 Lắp đặt quả cầu chắn rác D75 Theo chương V(E-HSMT) 6 cái
93 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V(E-HSMT) 10,08 100m3
94 Đào phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V(E-HSMT) 7,644 100m3
95 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II Theo chương V(E-HSMT) 24 m3
96 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo chương V(E-HSMT) 7,5 100m3
97 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110c, dung trọng <= 1,65T/m3 Theo chương V(E-HSMT) 10,493 100m3
B HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH
1 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 29,35 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) Theo chương V(E-HSMT) 41,161 100m3
3 Bê tông lót rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 73,42 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 238,07 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 310,93 m3
6 Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 5,7 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 3,54 m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 7,19 m3
9 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc ranh đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 1,82 m3
10 SXLD cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 1,462 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,569 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,703 tấn
13 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc ranh đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,176 tấn
14 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 76,38 m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 49,454 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn thanh giằng Theo chương V(E-HSMT) 1,426 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,488 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc ranh Theo chương V(E-HSMT) 0,349 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V(E-HSMT) 25 cái
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 158 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo chương V(E-HSMT) 0,51 100m
22 Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 114mm Theo chương V(E-HSMT) 33 cái
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) VDMH Theo chương V(E-HSMT) 1,69 tấn
24 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 1,69 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 48,83 m2
26 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 2,83 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V(E-HSMT) 2,7 100m3
28 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 12,18 m3
29 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 18,12 m3
30 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 3,25 m3
31 Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 (VD) Theo chương V(E-HSMT) 9,27 m3
32 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 24,91 m3
33 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 18,27 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng trụ đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 4,15 m3
35 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,22 m3
36 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo chương V(E-HSMT) 1,26 m2
37 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,4 tấn
38 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm Theo chương V(E-HSMT) 4,411 tấn
39 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V(E-HSMT) 0,026 tấn
40 SXLD cốt thép lưới chắn rác đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,016 tấn
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V(E-HSMT) 0,823 100m2
42 Ván khuôn tường bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,693 100m2
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 2,923 100m2
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,516 100m2
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) 0,008 100m2
46 Sản xuất bích thép đường kính 500mm Theo chương V(E-HSMT) 0,851 tấn
47 Lắp đặt bích thép đường kính 500mm Theo chương V(E-HSMT) 62 cái
48 Roong cao su Theo chương V(E-HSMT) 64,244 m2
49 Bulong M18x60 Theo chương V(E-HSMT) 384 cái
50 SX ống thép đường kính 500mm Theo chương V(E-HSMT) 18,035 tấn
51 LĐ ống thép đường kính 500mm Theo chương V(E-HSMT) 18,035 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 382,63 m2
53 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm Theo chương V(E-HSMT) 1 cái
54 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 2,663 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V(E-HSMT) 2,359 100m3
56 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 10,73 m3
57 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 17,23 m3
58 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 2,6 m3
59 Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 (VD) Theo chương V(E-HSMT) 8,51 m3
60 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 20,8 m3
61 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 11,16 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng trụ đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 2,44 m3
63 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,18 m3
64 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo chương V(E-HSMT) 1 m2
65 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,262 tấn
66 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm Theo chương V(E-HSMT) 2,942 tấn
67 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V(E-HSMT) 0,023 tấn
68 SXLD cốt thép lưới chắn rác đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,011 tấn
69 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V(E-HSMT) 0,746 100m2
70 Ván khuôn tường bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,575 100m2
71 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 1,785 100m2
72 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,279 100m2
73 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) 0,008 100m2
74 Sản xuất bích thép đường kính 400mm Theo chương V(E-HSMT) 0,591 tấn
75 Lắp đặt bích thép đường kính 400mm Theo chương V(E-HSMT) 52 cái
76 Roong cao su Theo chương V(E-HSMT) 8,154 m2
77 Bulong M18x60 Theo chương V(E-HSMT) 324 cái
78 SX ống thép đường kính 400mm Theo chương V(E-HSMT) 12,083 tấn
79 LĐ ống thép đường kính 400mm Theo chương V(E-HSMT) 12,083 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 256,28 m2
81 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm Theo chương V(E-HSMT) 1 cái
C HẠNG MỤC: KÊNH N1
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 0,116 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,429 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,234 m3
4 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,102 m3
5 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,092 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V(E-HSMT) 0,099 100m2
7 Ván khuôn tường bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,143 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) 0,008 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) 0,018 100m2
10 SXLD cốt thép lưới chắn rác Theo chương V(E-HSMT) 0,024 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V(E-HSMT) 0,014 tấn
12 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu, đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,009 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V(E-HSMT) 1,134 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V(E-HSMT) 0,09 100m
15 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V(E-HSMT) 3 cái
16 Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 8 cái
17 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo chương V(E-HSMT) 4 cái
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) Theo chương V(E-HSMT) 0,14 tấn
19 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,14 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 3,969 m2
21 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 3,112 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V(E-HSMT) 2,966 100m3
D HẠNG MỤC: KÊNH N2
1 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 11,253 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) Theo chương V(E-HSMT) 11,924 100m3
3 Bê tông lót rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 19,13 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 55,43 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 63,49 m3
6 Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,34 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 1,11 m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,98 m3
9 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc ranh đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,58 m3
10 SXLD cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,372 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,182 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,095 tấn
13 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc ranh đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,056 tấn
14 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 16,97 m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 11,575 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn thanh giằng Theo chương V(E-HSMT) 0,335 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,11 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc ranh Theo chương V(E-HSMT) 0,11 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V(E-HSMT) 10 cái
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 50 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo chương V(E-HSMT) 0,1 100m
22 Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 114mm Theo chương V(E-HSMT) 5 cái
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) VDMH Theo chương V(E-HSMT) 0,142 tấn
24 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,142 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 4,11 m2
26 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 1,111 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V(E-HSMT) 0,927 100m3
28 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 2,57 m3
29 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 7,22 m3
30 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,05 m3
31 Bê tông tường dày >45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 (VD) Theo chương V(E-HSMT) 3 m3
32 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 7,4 m3
33 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 3,04 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng trụ đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,42 m3
35 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,06 m3
36 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo chương V(E-HSMT) 0,79 m2
37 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,113 tấn
38 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm Theo chương V(E-HSMT) 0,799 tấn
39 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V(E-HSMT) 0,006 tấn
40 SXLD cốt thép lưới chắn rác đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,012 tấn
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V(E-HSMT) 0,312 100m2
42 Ván khuôn tường bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,268 100m2
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,581 100m2
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,176 100m2
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) 0,005 100m2
46 Sản xuất bích thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 0,22 tấn
47 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 48 cái
48 Roong cao su Theo chương V(E-HSMT) 3,286 m2
49 Bulong M18x60 Theo chương V(E-HSMT) 240 cái
50 Bulong M18x20 Theo chương V(E-HSMT) 22 cái
51 Bản lề Theo chương V(E-HSMT) 22 cái
52 SX ống thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 4,38 tấn
53 LĐ ống thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 4,38 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 112,01 m2
E HẠNG MỤC: KÊNH N3
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 1,913 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 13,266 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 3,028 m3
4 Bê tông trụ, cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 4,289 m3
5 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,256 m3
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,115 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V(E-HSMT) 0,417 100m2
8 Ván khuôn tường bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,335 100m2
9 Ván khuôn trụ cầu máng bằng thép Theo chương V(E-HSMT) 0,655 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,019 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) 0,022 100m2
12 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,125 tấn
13 SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm Theo chương V(E-HSMT) 1,087 tấn
14 SXLD cốt thép lưới chắn rác Theo chương V(E-HSMT) 0,061 tấn
15 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V(E-HSMT) 0,035 tấn
16 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu, đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,011 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V(E-HSMT) 2,296 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V(E-HSMT) 0,15 100m
19 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V(E-HSMT) 5 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V(E-HSMT) 3 cái
21 Lắp đặt bích nhựa PVC đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 1 cái
22 Sản xuất bích thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 0,28 tấn
23 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 61 cái
24 Roong cao su Theo chương V(E-HSMT) 4,244 m2
25 Bulong M18x60 Theo chương V(E-HSMT) 310 cái
26 Bulong M18x200 Theo chương V(E-HSMT) 36 cái
27 Bản lề Theo chương V(E-HSMT) 36 cái
28 Sản xuất kết cấu thép cùm ống Theo chương V(E-HSMT) 0,039 tấn
29 SX ống thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 5,542 tấn
30 LĐ ống thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 5,542 tấn
31 SX lơi thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 0,013 tấn
32 LĐ lơi thép đường kính 250mm Theo chương V(E-HSMT) 0,013 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 71,027 m2
34 Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 10 cái
35 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo chương V(E-HSMT) 10 cái
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) Theo chương V(E-HSMT) 0,112 tấn
37 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,112 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 2,932 m2
39 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 1,284 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 ( (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) Theo chương V(E-HSMT) 2,147 100m3
F HẠNG MỤC: KÊNH N4
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 9,463 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 30,247 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 31,321 m3
4 Bê tông giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,663 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,422 m3
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,23 m3
7 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,18 tấn
8 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,147 tấn
9 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,022 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 5,929 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng Theo chương V(E-HSMT) 0,165 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,092 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) 0,044 100m2
14 Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 20 cái
15 Dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 9,9 m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) Theo chương V(E-HSMT) 0,142 tấn
17 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,142 1 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 4,109 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V(E-HSMT) 1,41 100m3
20 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 1,664 100m3
G HẠNG MỤC: KÊNH N5
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 6,562 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 21,101 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 24,622 m3
4 Bê tông giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,32 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,657 m3
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,207 m3
7 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,144 tấn
8 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,078 tấn
9 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,02 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 4,913 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng Theo chương V(E-HSMT) 0,096 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,055 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) 0,04 100m2
14 Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 18 cái
15 Dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 6,873 m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) Theo chương V(E-HSMT) 0,11 tấn
17 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,11 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 2,877 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) Theo chương V(E-HSMT) 2,542 100m3
20 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 0,603 100m3
H HẠNG MỤC: KÊNH N6
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 19,167 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 60,7 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 63,363 m3
4 Bê tông giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 1,368 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 2,655 m3
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,461 m3
7 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,372 tấn
8 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,272 tấn
9 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,045 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 12,107 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng Theo chương V(E-HSMT) 0,343 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,163 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) 0,088 100m2
14 Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 40 cái
15 Dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 19,275 m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) Theo chương V(E-HSMT) 0,142 tấn
17 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,142 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 4,109 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V(E-HSMT) 0,045 100m
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) Theo chương V(E-HSMT) 7,511 100m3
21 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 7,26 100m3
I HẠNG MỤC: KÊNH N6-2
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 10,382 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 33,402 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 39,893 m3
4 Bê tông giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,496 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,738 m3
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,3 m3
7 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,222 tấn
8 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,086 tấn
9 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,029 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 7,816 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng Theo chương V(E-HSMT) 0,149 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,063 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) 0,057 100m2
14 Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 26 cái
15 Dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 11,628 m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) Theo chương V(E-HSMT) 0,11 tấn
17 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,11 1 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 2,877 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V(E-HSMT) 2,228 100m3
20 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) Theo chương V(E-HSMT) 2,2 100m3
J HẠNG MỤC: KÊNH N7
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo chương V(E-HSMT) 6,619 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 17,105 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 17,748 m3
4 Bê tông giằng đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,352 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo chương V(E-HSMT) 0,27 m3
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V(E-HSMT) 0,207 m3
7 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,155 tấn
8 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V(E-HSMT) 0,033 tấn
9 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, cọc tiêu đk <=10mm Theo chương V(E-HSMT) 0,02 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V(E-HSMT) 4,376 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng Theo chương V(E-HSMT) 0,106 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo chương V(E-HSMT) 0,023 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) 0,04 100m2
14 Lắp cọc tiêu BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V(E-HSMT) 18 cái
15 Dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V(E-HSMT) 5,925 m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=200kg/cấu kiện (cửa van phẳng) Theo chương V(E-HSMT) 0,11 tấn
17 Lắp đặt van phẳng Theo chương V(E-HSMT) 0,11 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) 2,877 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V(E-HSMT) 0,09 100m
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển đất để đắp) Theo chương V(E-HSMT) 1,202 100m3
21 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V(E-HSMT) 0,812 100m3
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Van ren D50mm 2 chiều Theo chương V(E-HSMT) 6 cái
2 Van mặt bích D200mm một chiều VIL gang xám và thép cac bon Theo chương V(E-HSMT) 3 cái
3 Đầu ka Pin thép D250mm ống hút mới Theo chương V(E-HSMT) 3 cái
4 Máy bơm mồi nước 1,5 ngựa Theo chương V(E-HSMT) 1 cái
5 Vật tư mồi nước ống PVC D27 Theo chương V(E-HSMT) 20 m
6 Dây điện + phụ kiện đi kèm Theo chương V(E-HSMT) 1 bộ
7 Pa lang và xích kéo máy bơm Theo chương V(E-HSMT) 1 bộ
8 Tủ điện điều khiển 3 máy bơm 3 pha 100A 3 chế độ (TĐ 2/100) võ tủ com po sit 760x500x340x5 phụ kiện lắp đồng bộ: đồng hồ thời gian, kỹ thuật số ap to max tổng + lộ+ khởi động từ đồng bộ và các phụ kiện đi kèm (Hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo chương V(E-HSMT) 1 bộ
9 Máy bơm Có Q=380-530m3/h; H=19-14m; Hck=5,4-6,8m; n(v/p)=980n(v/p)=980; Nđc+33 (Kw); Dh=250mm: Dx=200mm và các phụ kiện đi kèm (Hồ sơ thiết kế được duyệt) Theo chương V(E-HSMT) 3 bộ
10 Xe kéo máy bơm Theo chương V(E-HSMT) 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->