Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lạng Sơn năm 2020 – Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137357-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lạng Sơn năm 2020 – Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20201137266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 17:02:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,668,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA)
1 Sản xuất thân cột anten 1,7662 tấn
2 Bu lông M20x85 195 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 676,39 m
6 Tăng đơ D22 18 bộ
7 Đệm cáp 36 bộ
8 Ma ní 36 bộ
9 Khóa cáp 216 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,0508 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.817,0383 kg
B PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 48,0742 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 33,2851 m3
3 Sản xuất chi tiết móc neo trong bê tông 0,0991 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,0991 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 29,742 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5615 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1618 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4746 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,936 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,6224 m3
C PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
D HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,7948 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5983 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1987 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0583 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,016 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,016 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 7 cột
4 Móc treo cáp 7 Bộ
5 Kẹp siết đơn 7 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 7 Bộ
7 Đai Inox 7 Bộ
8 Khóa đai Inox 7 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 20 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 34,164 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 248,16 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,0256 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 109 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 37,05 m
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 99 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 10 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
13 Bộ kẹp cáp dây co 22 cái
14 Bản mã d=5-120x200 2 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,4 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,164 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
G HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON)
1 Sản xuất thân cột anten 1,7662 tấn
2 Bu lông M20x85 195 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 853,3 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,0508 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.817,0383 kg
H PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 61,459 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,7139 m3
3 Sản xuất chi tiết móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 34,296 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7163 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1977 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5954 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,42 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,2144 m3
I PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
J HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,7948 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5983 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1987 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0583 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,608 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,608 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 16 cột
4 Móc treo cáp 16 Bộ
5 Kẹp siết đơn 16 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 16 Bộ
7 Đai Inox 16 Bộ
8 Khóa đai Inox 16 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 47 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 30,906 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 248,16 kg
4 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 cái
5 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,0256 kg
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 110 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 32 m
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 99 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 10 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
13 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
14 Bản mã d=5-120x200 2 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,4 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30,906 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
M HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2)
1 Sản xuất thân cột anten 1,7867 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 858,64 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,013 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.799,7537 kg
N PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 61,347 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,7139 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 34,296 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7003 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1977 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5954 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,42 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,0544 m3
O PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1 m
P HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6354 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0271 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0184 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,0314 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4746 m2
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 7 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 20,16 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 44 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 99 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,4 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,16 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
S HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2)
1 Sản xuất thân cột anten 5,5721 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,5721 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 411,2408 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0519 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.624,002 kg
T PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 85,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 48,1565 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,3271 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,3271 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (tính bằng 30% khối lượng) 98,136 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6407 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2527 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9116 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,6863 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 35,9223 m3
U PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 5,9834 tấn
2 Bôi mỡ cho bu lông+cáp thang AT 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 11 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2)
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
2 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
3 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
4 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 30 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 22 điện cực
7 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
8 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 82 m
9 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
10 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
11 Bản mã d=6-50x100 4 cái
12 Đầu cốt D12 4 cái
13 Bu lông inox các loại 26 cái
14 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,4 10 cái
15 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
16 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
17 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
X HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4)
1 Sản xuất thân cột anten 5,5721 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,5721 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 409,2108 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0112 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.583,3101 kg
Y PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 70,07 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,1975 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,3271 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,3271 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (tính bằng 30% khối lượng) 98,136 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 14,415 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3552 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1602 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9486 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,254 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 24,788 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,4274 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,6502 m2
Z PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 5,9813 tấn
2 Bôi mỡ cho bu lông+dây cáp thang AT 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,152 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,152 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 4 cột
4 Móc treo cáp 4 Bộ
5 Kẹp siết đơn 4 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 4 Bộ
7 Đai Inox 4 Bộ
8 Khóa đai Inox 4 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 10,215 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 17 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm 165,44 kg
4 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 213,3504 kg
5 Đai giữ các loại 6 cái
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 42 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 87 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 90 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 10 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
12 Bản mã d=6-50x100 4 cái
13 Bản mã d=6-120x200 1 cái
14 Khóa cáp D12 4 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Bu lông inox các loại 40 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,005 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AC HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3)
1 Sản xuất cột anten 5,5721 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,5721 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 411,2408 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0519 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.624,002 kg
AD HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 80,85 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 52,682 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,3271 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,3271 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (tính bằng 30% khối lượng) 98,13 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3586 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1809 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9587 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,184 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 24,964 m3
AE Phần lắp dựng - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 5,9834 tấn
2 Nhân công bôi mỡ cho bu lông+cáp thang AT 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
AF HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,7948 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5983 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1795 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8663 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 6 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3)
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
2 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
3 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
4 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 22 điện cực
7 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
8 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 82 m
9 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
10 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
11 Bản mã d=6-50x100 4 cái
12 Đầu cốt D12 4 cái
13 Bu lông inox các loại 24 cái
14 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
15 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
16 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
17 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AI Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 4 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 6 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->