Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lạng Sơn năm 2020 – Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lạng Sơn năm 2020 – Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 17:02:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,775,668,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,7662 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 195 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 676,39 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 18 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 36 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 36 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 216 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0508 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.817,0383 | kg | |
| B | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 48,0742 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 33,2851 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết móc neo trong bê tông | 0,0991 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,0991 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 29,742 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5615 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1618 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4746 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,936 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,6224 | m3 | |
| C | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| D | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1987 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0284 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,086 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0583 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,016 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,016 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 7 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 7 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 7 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 7 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 7 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 7 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 20 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LBH_CUA_KHAU_CHI_MA) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 34,164 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm | 248,16 | kg | |
| 4 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | cái | |
| 5 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 320,0256 | kg | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 109 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 37,05 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 99 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 10 | m | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 2 | m | |
| 13 | Bộ kẹp cáp dây co | 22 | cái | |
| 14 | Bản mã d=5-120x200 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,164 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| G | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,7662 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 195 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 853,3 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0508 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.817,0383 | kg | |
| H | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 61,459 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,7139 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 34,296 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7163 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1977 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5954 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,2144 | m3 | |
| I | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| J | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1987 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0284 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,086 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0583 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,608 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,608 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 16 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 16 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 47 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_CLG_QUAN_SON) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 30,906 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm | 248,16 | kg | |
| 4 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | cái | |
| 5 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 320,0256 | kg | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 110 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 32 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 99 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 10 | m | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 2 | m | |
| 13 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 14 | Bản mã d=5-120x200 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,906 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| M | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,7867 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 215 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 858,64 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,013 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.799,7537 | kg | |
| N | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 61,347 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,7139 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 34,296 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7003 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1977 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5954 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,0544 | m3 | |
| O | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1 | m | |
| P | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 7 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_HLG_HUU_LUNG_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 20,16 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 44 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 99 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 2 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,16 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| S | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,5721 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,5721 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 411,2408 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 39 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0519 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.624,002 | kg | |
| T | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 85,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 48,1565 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,3271 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,3271 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (tính bằng 30% khối lượng) | 98,136 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6407 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2527 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9116 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,6863 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 35,9223 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 5,9834 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho bu lông+cáp thang AT | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 11 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LSN_MAI_PHA_2) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 3 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 30 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 22 | điện cực | |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 82 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 6 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 11 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 13 | Bu lông inox các loại | 26 | cái | |
| 14 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| X | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,5721 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,5721 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 409,2108 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 39 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0112 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.583,3101 | kg | |
| Y | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 70,07 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,1975 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,3271 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,3271 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (tính bằng 30% khối lượng) | 98,136 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 14,415 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3552 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1602 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9486 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,254 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 24,788 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,4274 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,6502 | m2 | |
| Z | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 5,9813 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho bu lông+dây cáp thang AT | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,152 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 4 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 4 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_4) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 10,215 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 17 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm | 165,44 | kg | |
| 4 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 213,3504 | kg | |
| 5 | Đai giữ các loại | 6 | cái | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 42 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 87 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 90 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 10 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 12 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 13 | Bản mã d=6-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Khóa cáp D12 | 4 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 16 | Bu lông inox các loại | 40 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,005 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AC | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3) | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | 5,5721 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,5721 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 411,2408 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 39 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0519 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.624,002 | kg | |
| AD | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 80,85 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 52,682 | m3 | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,3271 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,3271 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo (tính bằng 30% khối lượng) | 98,13 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3586 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1809 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9587 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,184 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 24,964 | m3 | |
| AE | Phần lắp dựng - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 5,9834 | tấn | |
| 2 | Nhân công bôi mỡ cho bu lông+cáp thang AT | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| AF | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1795 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0284 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,086 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8663 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 6 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS LSN_LSN_CHI_LANG_3) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 3 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 22 | điện cực | |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 82 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 6 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 11 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 13 | Bu lông inox các loại | 24 | cái | |
| 14 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AI | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 4 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 6 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi