Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Hùng Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:28:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính cả lớp vữa láng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 365,43 | m3 |
| 2 | Đục tẩy lớp gạch lát sân hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.092,6 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 428,208 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 428,208 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn lại 20cm sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,622 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bù lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,086 | m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.811 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.368,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8998 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,949 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,8488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 700m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,8488 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,2778 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,976 | m2 |
| 7 | Trát granitô, trát tường bồn hoa, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,432 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,8039 | m3 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310,28 | m |
| C | HẠNG MỤC: GA - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 356,4124 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,1653 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,6512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,1847 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,1447 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4245 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,4797 | m2 |
| 12 | Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,06 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,9784 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7103 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,174 | tấn |
| 16 | Gia công thép viền ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5546 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,0262 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thép viền ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5546 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 567 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3243 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9023 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 25 | Xe cẩu tự hành để cẩu ống cống lên và xuống xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7949 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7000 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4108 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4499 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 32 | Đấu nối hệ thống thoát nước và hoàn trả tường bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 1 (KT 4x7,8m) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 5 | Đục tẩy gạch ốp tường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,875 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0014 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9022 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9022 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0781 | m3 |
| 12 | Trát lót tạo phẳng tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,875 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,155 | m2 |
| 18 | GCLD vách ngăn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Đầu bịt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Đầu bịt DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Măng sông PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Măng sông PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê 90 PVC-D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Đầu bịt D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Đầu bịt D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Đầu bịt D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Chậu rửa mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Vòi chậu lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Van xả tiểu nam loại nhấn tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2 (KT 4,4x11,8m) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 5 | Đục tẩy gạch ốp tường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,31 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1854 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,446 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,446 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7581 | m3 |
| 12 | Trát lót tạo phẳng tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,58 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,31 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,55 | m2 |
| 18 | GCLD vách ngăn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Đầu bịt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Đầu bịt DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Măng sông PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 12 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 15 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Đầu bịt D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Đầu bịt D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Đầu bịt D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Chậu rửa mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Vòi chậu lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Van xả tiểu nam loại nhấn tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi