Gói thầu: Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế khu điều dưỡng và phục hồi chức năng của Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế khu điều dưỡng và phục hồi chức năng của Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 ( chi sự nghiệp y tế). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 23:58:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | BỂ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá bỏ, vận chuyển bể hiện hữu đi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Phá bỏ, vận chuyển 02 móng bằng bê tông cốt thép đi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 143,748 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,074 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5936 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3026 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8551 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0962 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7542 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,26 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160,5 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190,76 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 23 | Cung cấp, đấu nối đường ống từ hạng mục công trình vào bể xử lý nước thải | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ht |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2522 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,528 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1853 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1853 | 100m3 |
| 28 | SXLD ống thoát nước D63 bằng PP-R | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,4 | m |
| 29 | SXLD co ống thoát nước D63 bằng PP-R | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | SXLD tê ống thoát nước D60 bằng PP-R | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cố định ống bằng các gông ngàm để chống rung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Cắt gạch vỉa hè, khoan đào bê tông để đi ống D63 PP-R (bao gồm máy để thi công) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | công |
| 33 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước chung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ct |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,991 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,62 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,91 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,53 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,91 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,9319 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 34 | SX cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 36 | SXLD khoá cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | San lấp mặt bằng phần đổ bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,7 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| E | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm điều hòa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Phao mực nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đĩa phân phối thô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | BỂ ANOXIC | |||
| 1 | Máy khấy chìm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | BỂ AEROTANK + MBR | |||
| 1 | Máy thổi khí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đĩa phân phối khí tinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Màng MBR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Khung màng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm hút màng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bơm rửa màng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Van điện điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Công tắc đo áp suất đo áp hút màng kiểm soát màng hoạt động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực cụm bơm hút và bơm rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bơm tuần hoàn và bùn dư | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Phao mực nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng javen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bồn đựng hóa chất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm nước thải sau xử lý | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phao mực nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống dẫn Khí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ |
| J | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN / CÁP, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống dây động lực và điện điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ |
| K | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt và vận chuyển đến công trình trọn gói | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Mục |
| 2 | Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành thử nghiệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tháng |
| 3 | Hướng dẫn vận hành bàn giao hệ thống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Mục |
| 4 | Test mẫu sau xử lý ( Cột A QCVN 28-2010) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi